Giải Tiếng Việt 1 - Tập Hai trang 25
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn Tiếng Việt · Trang 25–26
Bài tập từ trang 24 (phần tiếp theo)
Câu 1b. oay hay ay?
Đề bài: Điền oay hoặc ay vào chỗ trống.
Lời giải: – Cô giáo dặn học trò không được viết ngay. – Các bạn ngồi ngay ngắn vào bàn học.
Giải thích:
- "ngay" nghĩa là thẳng, đúng → dùng vần ay
Câu 1c. uy hay ui?
Đề bài: Điền uy hoặc ui vào chỗ trống.
Lời giải: – Ngày khai trường thật là vui. – Em cài huy hiệu Đội lên ngực áo.
Giải thích:
- "vui" là cảm xúc vui vẻ → dùng vần ui
- "huy hiệu" là phù hiệu đeo trên ngực → dùng vần uy
Câu 2. Đánh dấu X vào ô trống trước câu viết đúng
Đề bài: Chọn câu viết đúng chính tả.
Lời giải: ☐ Gia Huy say sưa vẽ mèo máy. → Sai (chữ đầu câu phải viết hoa) ☐ bức tranh được đính lên bảng. → Sai (chữ "bức" đầu câu phải viết hoa) ☒ Bức tranh "Hoa yêu thương" được treo ở góc sáng tạo của lớp. → Đúng
Đáp án: Đánh dấu X vào ô thứ ba.
Câu 3. Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ trống
Đề bài: Chọn từ trong ngoặc điền vào bài thơ.
Lời giải: Khi thầy viết bảng (bảng/ bản) Bụi phấn (phấn/ phắng) rơi rơi Có hạt bụi nào Rơi trên bục giảng (giảng/ giản) Có hạt bụi nào Vương (Vươn/ Vương) trên tóc thầy
Giải thích:
- bảng: cái bảng để viết
- phấn: viên phấn trắng
- giảng: bục giảng của thầy cô
- Vương: bám vào, dính vào
Câu 4. Tìm trong bài đọc Hoa yêu thương từ ngữ thể hiện
Đề bài: Tìm từ ngữ trong bài đọc.
Lời giải: a. Sự hào hứng của bạn Tuệ An và bạn Gia Huy khi vẽ: → say sưa b. Dòng chữ "Hoa yêu thương" được viết rất cẩn thận: → nắn nót
Câu 5. Viết một câu phù hợp với tranh
Đề bài: Quan sát tranh và viết một câu.
Mô tả tranh: Tranh vẽ mẹ và con gái ngồi bên bàn học. Mẹ đang dạy con học bài bên cửa sổ.
Lời giải: #### Cách 1: Mẹ dạy em học bài. #### Cách 2: Em và mẹ cùng học bài bên cửa sổ.
Bài 4. CÂY BÀNG VÀ LỚP HỌC
BÀI TẬP BẮT BUỘC
Đề bài: Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết lại câu: tán lá, như, xoè ra, một chiếc ô, bàng
Lời giải: #### Cách 1: Tán lá bàng xoè ra như một chiếc ô. #### Cách 2: Bàng xoè tán lá ra như một chiếc ô.
BÀI TẬP TỰ CHỌN
Câu 1. Tìm từ ngữ có tiếng chứa vần oe, uê
Đề bài: Tìm trong hoặc ngoài bài đọc Cây bàng và lớp học từ ngữ có tiếng chứa vần oe, uê.
Lời giải: Vần oe: xòe, toe toét, khoe, noe, hoe Vần uê: huê (bông huê), tuệ (Tuệ An), suê
🎯 Ghi nhớ: - Phân biệt các vần: oay/ay, uy/ui, oe/uê - Chữ đầu câu luôn viết hoa - Khi sắp xếp từ thành câu, chú ý nghĩa để câu văn hay và đúng
