Giải Tiếng Việt 1 - Tập Một trang 41
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn Tiếng Việt · Trang 41–42
Bài 43: au – âu – êu
Bài 1. Nối
Đề bài: Nối hình với từ đúng.
Cách giải
Em nhìn từng hình và nối với từ phù hợp:
Đáp án: - Hình con châu chấu (con côn trùng màu xanh) → nối với châu chấu - Hình chú tễu (người múa rối) → nối với chú tễu - Hình cây cau (cây cao, lá xòe trên ngọn) → nối với cây cau - Hình câu cá (người ngồi câu cá bên sông) → nối với câu cá
Bài 2. Điền au, âu hoặc êu
Đề bài: Điền au, âu hoặc êu vào chỗ trống.
Cách giải
Em nhìn hình và đọc từ, chọn vần đúng để điền:
Đáp án: - Hình bé lau nhà → lau nhà (điền au) - Hình cầu tre → câu tre (điền âu) → Đúng là cầu tre (điền âu) - Hình cái phễu → cái phễu (điền êu)
Bài 3. Nối
Đề bài: Nối các phần ở cột A với cột B để tạo thành câu đúng.
Cách giải
Em đọc từng phần và ghép sao cho câu có nghĩa:
Đáp án: - Mèo trèo → nối với → cây cau. - Bố đi → nối với → câu cá. - Mẹ thêu → nối với → khăn tay.
Các câu hoàn chỉnh:
- Mèo trèo cây cau. - Bố đi câu cá. - Mẹ thêu khăn tay.
Bài 44: iu – ưu
Bài 1. Khoanh theo mẫu
Đề bài: Khoanh tròn các tiếng có vần iu và vần ưu theo mẫu.
Cách giải
Em tìm tiếng nào có vần iu, tiếng nào có vần ưu rồi khoanh tròn:
Đáp án: | Vần | Các tiếng cần khoanh | |-----|---------------------| | iu | níu (mẫu), thiu, dìu, địu | | ưu | cừu (mẫu), hữu, hưu, trĩu, lựu | - Tiếng cứu, xíu, mưu không khoanh vì: - cứu có vần ưu → khoanh - xíu có vần iu → khoanh - mưu có vần ưu → khoanh
Chú ý: Tất cả các tiếng trong bảng đều có vần iu hoặc ưu, em khoanh hết các tiếng theo đúng hàng.
Bài 2. Điền iu hoặc ưu
Đề bài: Điền iu hoặc ưu vào chỗ trống.
Cách giải
Em nhìn hình và chọn vần đúng:
Đáp án: - Hình cái rìu (dụng cụ chặt cây) → cái rìu (điền iu) - Hình quả lựu (quả màu đỏ) → quả lựu (điền ưu) - Hình con cừu (con vật lông trắng) → con cừu (điền ưu)
Bài 3. Nối
Đề bài: Nối các phần ở cột A với cột B để tạo thành câu đúng.
Cách giải
Em đọc và ghép các phần cho có nghĩa:
Đáp án: - Bà em → nối với → đã nghỉ hưu. - Gió → nối với → hiu hiu thổi. - Quả lựu → nối với → chín đỏ. - Lửa → nối với → cháy liu riu.
Các câu hoàn chỉnh:
- Bà em đã nghỉ hưu. - Gió hiu hiu thổi. - Quả lựu chín đỏ. - Lửa cháy liu riu.
🎯 Ghi nhớ: - Vần au: lau, cau, sau, rau... - Vần âu: câu, cầu, châu, sâu... - Vần êu: phễu, kêu, nêu... - Vần iu: rìu, níu, dìu, thiu... - Vần ưu: cừu, lựu, hưu, hữu...
