Giải Tiếng Việt 1 - Tập Một trang 7
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn Tiếng Việt · Trang 7–8
Bài 2: Chữ B b
Câu 1. Nối
Đề bài: Nối hình với chữ b ở giữa.
Cách giải
Em nhìn các hình và tìm hình nào có tên bắt đầu bằng chữ b.
| Hình | Tên gọi | Có chữ b không? |
|---|---|---|
| Số 3 | ba | ✓ Có chữ b |
| Cái bàn | bàn | ✓ Có chữ b |
| Cái ghế | ghế | ✗ Không có |
| Con bò | bò | ✓ Có chữ b |
Đáp án: Em nối 3 hình với chữ b: - Số 3 (ba) → nối với b - Cái bàn → nối với b - Con bò → nối với b
Câu 2. Tô màu quả bóng chứa a
Đề bài: Tô màu quả bóng chứa chữ a.
Cách giải
Em đọc từng quả bóng và tìm quả nào có chữ a:
| Quả bóng | Có chữ a không? |
|---|---|
| ca | ✓ Có chữ a |
| bé | ✗ Không có |
| cá | ✓ Có chữ a |
| bà | ✓ Có chữ a |
| bê | ✗ Không có |
Đáp án: Em tô màu 3 quả bóng: ca, cá, bà
Câu 3. Điền a hoặc b
Đề bài: Nhìn hình, điền chữ a hoặc b vào chỗ trống.
Cách giải
- Hình 1: Người phụ nữ cầm cái mũ → Đây là bà → Điền: bà
- Hình 2: Con rùa → Đây là ba ba → Điền: ba ba
- Hình 3: Số 3 → Đây là ba → Điền: ba
Đáp án: - Hình 1: bà - Hình 2: ba ba - Hình 3: ba
Bài 3: Chữ C c
Câu 1. Nối
Đề bài: Nối hình với chữ c ở giữa.
Cách giải
Em nhìn các hình và tìm hình nào có tên bắt đầu bằng chữ c.
| Hình | Tên gọi | Có chữ c không? |
|---|---|---|
| Con cua | cua | ✓ Có chữ c |
| Người câu cá | câu cá | ✓ Có chữ c |
| Con cò | cò | ✓ Có chữ c |
| Con khỉ | khỉ | ✗ Không có |
Đáp án: Em nối 3 hình với chữ c: - Con cua → nối với c - Người câu cá → nối với c - Con cò → nối với c
Câu 2. Khoanh vào chữ cái và dấu thanh tạo thành tên vật
Đề bài: Nhìn hình, khoanh chữ cái và dấu thanh để ghép thành tên con vật.
Cách giải
Hình 1: Con cá
- Tên là: cá
- Chữ cái cần khoanh: c và a
- Dấu thanh cần khoanh: dấu sắc (´)
Hình 2: Củ tỏi
- Tên là: cỏ (thực ra là củ tỏi, nhưng theo các chữ cho sẵn thì ghép được cỏ)
- Chữ cái cần khoanh: c và ỏ (hoặc o + dấu hỏi)
- Dấu thanh cần khoanh: dấu hỏi (ˀ)
Đáp án: - Hình con cá: Khoanh c, a và dấu sắc → cá - Hình củ tỏi: Khoanh c, ỏ và dấu hỏi → cỏ
Câu 3. Điền c hoặc b
Đề bài: Nhìn hình, điền chữ c hoặc b vào chỗ trống.
Cách giải
- Hình 1: Rổ trứng và lá → Đây là cà (quả cà) → Điền: cà
- Hình 2: Con cá → Đây là cá → Điền: cá
- Hình 3: Em bé ngồi ghế → Đây là bà (hoặc bé) → Điền: bà
Đáp án: - Hình 1: cà - Hình 2: cá - Hình 3: bà
🎯 Ghi nhớ: - Chữ b đứng đầu các từ: ba, bà, bàn, bò, ba ba, bé, bê - Chữ c đứng đầu các từ: ca, cá, cà, cua, cò, câu - Em nhớ phân biệt chữ b (có nét thẳng bên trái) và chữ c (cong như vầng trăng khuyết)
