Giải Tiếng Việt 1 - Tập Một trang 53
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn Tiếng Việt · Trang 53–54
Bài 58: ach – êch – ich
Bài 1. Khoanh vào tên sự vật phù hợp với hình
Đề bài: Nhìn hình và khoanh tròn các chữ cái để tạo thành tên sự vật đúng.
Cách giải
Hình 1: Cái phích nước (bình giữ nhiệt)
Nhìn dãy chữ: Ô C Á I P H Í C H S Ta khoanh các chữ: C Á I P H Í C H → Đáp án: cái phích
Hình 2: Cái cặp sách (ba lô đi học)
Nhìn dãy chữ: C K C Ặ P S Á C H Ì Ta khoanh các chữ: C Ặ P S Á C H → Đáp án: cặp sách
Hình 3: Cái xích đu
Nhìn dãy chữ: S U X Í C H Đ U H A Ta khoanh các chữ: X Í C H Đ U → Đáp án: xích đu
Hình 4: Con ếch
Nhìn dãy chữ: C Á C O N É C H H A Ta khoanh các chữ: C O N É C H → Đáp án: con ếch
Bài 2. Nối
Đề bài: Nối hình với từ ngữ phù hợp để tạo thành từ có nghĩa.
Cách giải
Hình A (con tò vò) nối với: - sạch → tò + sạch = ❌ (không đúng) - con → tò + con = ❌ (không đúng) Hình B (con sẻ) nối với: - ếch → sẻ + ếch = ❌ (không đúng) - lịch → sẻ + lịch = ❌ (không đúng)
Nhìn kỹ lại bài:
- tò nối với sạch → không hợp - tò nối với con → con tò vò ✓ - sẻ nối với ếch → con ếch (nhưng hình là con sẻ) - sẻ nối với lịch → không hợp
Đáp án đúng:
- Hình A (tò) nối với sạch → sạch (tạo từ "tò" đứng riêng, "sạch" ghép thành "sạch sẽ") - Hình B (sẻ) nối với ếch → con ếch Cách nối: - tò – sạch → sạch sẽ (sạch sẽ) - sẻ – lịch → sẻ (sạch sẽ) - tò – con → con tò vò - sẻ – ếch → con ếch
Bài 3. Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống
Đề bài: Chọn từ trong khung (sạch sẽ, con ếch, chim chích) điền vào chỗ trống.
Cách giải
Câu a: Nhà cửa rất .....................
Nhà cửa thì phải gọn gàng, sạch sẽ. → Đáp án: Nhà cửa rất sạch sẽ.
Câu b: Mấy chú ........................... chăm chỉ bắt sâu.
Con vật nào bắt sâu? Đó là chim chích. → Đáp án: Mấy chú chim chích chăm chỉ bắt sâu.
Bài 59: ang – ăng – âng
Bài 1. Nối
Đề bài: Nối hình với từ ngữ phù hợp.
Cách giải
| Hình | Từ ngữ đúng |
|---|---|
| Hình cá (cá đẹp, màu trắng) | cá vàng |
| Hình cây tre, măng | măng tre |
| Hình tòa nhà cao | nhà cao tầng |
| Hình xe nâng hàng | xe nâng |
Đáp án nối: - Hình cá → cá vàng - Hình măng tre → măng tre - Hình tòa nhà cao → nhà cao tầng - Hình xe nâng → xe nâng
Bài 2. Điền tiếng chứa ang, ăng hoặc âng
Đề bài: Nhìn hình và điền tiếng có vần ang, ăng hoặc âng vào chỗ trống.
Cách giải
Hình 1: Xóm làng
xóm làng (Tiếng "làng" có vần ang)
Hình 2: Vầng trăng
vầng trăng (Tiếng "trăng" có vần ăng)
Hình 3: Nhà cao tầng
nhà cao tầng (Tiếng "tầng" có vần âng)
Hình 4: Càng cua
càng cua (Tiếng "càng" có vần ang)
Bài 3. Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu
Đề bài: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
Cách giải
Câu a: nở, tím, góc phố, bằng lăng
Sắp xếp lại cho đúng nghĩa: → Bằng lăng tím nở góc phố. (Hoa bằng lăng màu tím nở ở góc phố.)
Câu b: có, bể, cá vàng
Sắp xếp lại cho đúng nghĩa: → Bể có cá vàng. (Trong bể có con cá vàng.)
🎯 Ghi nhớ: - Vần ach, êch, ich: cái phích, con ếch, xích đu, chim chích - Vần ang, ăng, âng: làng, trăng, tầng, càng, bằng lăng, cá vàng
