Giải Toán 1 - Tập Hai trang 61
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn ToĂ¡n · Trang 61–62
Trang 60
Bài 3
Đề bài: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bạn nào cầm bảng ghi phép tính có kết quả bé nhất?
- Nam: 76 – 42
- Mai: 58 – 24
- Việt: 95 – 71
- Rô-bốt: 66 – 6
A. Nam B. Mai C. Việt D. Rô-bốt
Cách giải
Bước 1: Tính kết quả từng phép tính
- Nam: 76 – 42 = ?
- 6 – 2 = 4 (hàng đơn vị)
- 7 – 4 = 3 (hàng chục)
- Kết quả: 34
- Mai: 58 – 24 = ?
- 8 – 4 = 4 (hàng đơn vị)
- 5 – 2 = 3 (hàng chục)
- Kết quả: 34
- Việt: 95 – 71 = ?
- 5 – 1 = 4 (hàng đơn vị)
- 9 – 7 = 2 (hàng chục)
- Kết quả: 24
- Rô-bốt: 66 – 6 = ?
- 6 – 6 = 0 (hàng đơn vị)
- 6 – 0 = 6 (hàng chục)
- Kết quả: 60
Bước 2: So sánh các kết quả
| Bạn | Phép tính | Kết quả |
|---|---|---|
| Nam | 76 – 42 | 34 |
| Mai | 58 – 24 | 34 |
| Việt | 95 – 71 | 24 |
| Rô-bốt | 66 – 6 | 60 |
So sánh: 24 < 34 < 60
Số bé nhất là 24 (của bạn Việt)
Đáp án: Khoanh vào C. Việt
Bài 4
Đề bài: Viết số thích hợp vào ô trống.
Trên một toa tàu có 28 khách, tới nhà ga có 12 khách xuống. Hỏi lúc này còn bao nhiêu khách trên toa tàu?
Cách giải
Bước 1: Tìm hiểu bài toán
- Lúc đầu có: 28 khách
- Số khách xuống: 12 khách
- Cần tìm: Số khách còn lại
Bước 2: Chọn phép tính
- Khách xuống nghĩa là bớt đi → dùng phép trừ
Bước 3: Tính
- 28 – 12 = ?
- 8 – 2 = 6 (hàng đơn vị)
- 2 – 1 = 1 (hàng chục)
- Kết quả: 16
Đáp án: | 28 | – | 12 | = | 16 | |:--:|:-:|:--:|:-:|:--:| Còn 16 khách trên toa tàu.
Trang 61 – Tiết 2
Bài 1
Phần a) Tính nhẩm
Đề bài: Tính nhẩm.
Phép tính 1: 70 + 20 = ?
- 7 chục + 2 chục = 9 chục
Đáp án: 70 + 20 = 90
Phép tính 2: 90 – 70 = ?
- 9 chục – 7 chục = 2 chục
Đáp án: 90 – 70 = 20
Phép tính 3: 90 – 20 = ?
- 9 chục – 2 chục = 7 chục
Đáp án: 90 – 20 = 70
Phép tính 4: 40 + 30 = ?
- 4 chục + 3 chục = 7 chục
Đáp án: 40 + 30 = 70
Phép tính 5: 70 – 40 = ?
- 7 chục – 4 chục = 3 chục
Đáp án: 70 – 40 = 30
Phép tính 6: 70 – 30 = ?
- 7 chục – 3 chục = 4 chục
Đáp án: 70 – 30 = 40
Phần b) Đặt tính rồi tính
Đề bài: Đặt tính rồi tính.
Phép tính 1: 67 – 37
`` 67 - 37 ---- 30 `` - 7 – 7 = 0 - 6 – 3 = 3 Đáp án: 67 – 37 = 30
Phép tính 2: 88 – 28
`` 88 - 28 ---- 60 `` - 8 – 8 = 0 - 8 – 2 = 6 Đáp án: 88 – 28 = 60
Phép tính 3: 57 – 52
`` 57 - 52 ---- 5 `` - 7 – 2 = 5 - 5 – 5 = 0 Đáp án: 57 – 52 = 5
Phép tính 4: 64 – 61
`` 64 - 61 ---- 3 `` - 4 – 1 = 3 - 6 – 6 = 0 Đáp án: 64 – 61 = 3
Bài 2
Đề bài: Viết số thích hợp vào ô trống.
Phần a)
Sơ đồ: 76 → (– 46) → ? → (– 10) → ?
Bước 1: 76 – 46 = ?
- 6 – 6 = 0
- 7 – 4 = 3
- Kết quả: 30
Bước 2: 30 – 10 = ?
- 3 chục – 1 chục = 2 chục
- Kết quả: 20
Đáp án phần a): - Ô thứ nhất: 30 - Ô thứ hai: 20
Phần b)
Sơ đồ: 40 → (+ 8) → ? → (– 43) → ?
Bước 1: 40 + 8 = ?
- 40 + 8 = 48
Bước 2: 48 – 43 = ?
- 8 – 3 = 5
- 4 – 4 = 0
- Kết quả: 5
Đáp án phần b): - Ô thứ nhất: 48 - Ô thứ hai: 5
🎯 Ghi nhớ: - Khi trừ hai số, ta trừ hàng đơn vị trước, rồi trừ hàng chục sau. - Khi đặt tính, nhớ viết các số thẳng cột với nhau. - Bài toán có từ "xuống", "bớt", "còn lại" thường dùng phép trừ.
