Giải Toán 1 - Tập Một trang 36
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn ToĂ¡n · Trang 36–37
Lưu ý: Hình ảnh hiển thị trang 36 và 37, không phải trang 37-38 như yêu cầu.
TRANG 36
Bài 3: Viết số thích hợp vào đốt tre còn trống
Đề bài: Viết số thích hợp vào đốt tre còn trống.
Cách giải
Mỗi cây tre có các đốt được đánh số theo thứ tự từ dưới lên trên. Em cần tìm quy luật và điền số còn thiếu.
Cây tre thứ nhất: 6 → 8 → ?
- Bước 1: Nhìn số dưới cùng là 6, số tiếp theo là 8
- Bước 2: Từ 6 đến 8, ta đếm thêm 2 (6 + 2 = 8)
- Bước 3: Từ 8 đếm thêm 2: 8 + 2 = 10
Đáp án: Ô trống điền số 10
Cây tre thứ hai: 3 → 5 → ?
- Bước 1: Từ 3 đến 5, ta đếm thêm 2
- Bước 2: Từ 5 đếm thêm 2: 5 + 2 = 7
Đáp án: Ô trống điền số 7
Cây tre thứ ba: 5 → 6 → 9
- Bước 1: Nhìn số dưới cùng là 5, số trên cùng là 9
- Bước 2: Từ 5 đến 6, ta đếm thêm 1
- Bước 3: Nhưng từ 6 đến 9, ta đếm thêm 3
- Đây là dãy số: 5, 6, 9 (đã cho sẵn số 6)
Đáp án: Ô trống đã có số 6 (giữ nguyên)
Bài 4: Quan sát tranh, đếm rồi viết số thích hợp vào ô trống
Đề bài: Quan sát tranh, đếm rồi viết số thích hợp vào ô trống.
Cách giải
Em nhìn vào bức tranh và đếm từng loại vật.
Đếm thuyền:
- Đếm: 1, 2, 3 chiếc thuyền
Đáp án: 3
Đếm cây dừa:
- Đếm: 1, 2, 3, 4, 5 cây dừa
Đáp án: 5
Đếm ngọn núi:
- Đếm: 1, 2, 3 ngọn núi
Đáp án: 3
Đếm con gà trống:
- Đếm: 1, 2 con gà trống
Đáp án: 2
Đếm ngôi nhà:
- Đếm: 1, 2 ngôi nhà
Đáp án: 2
Đếm mặt trời:
- Đếm: 1 mặt trời
Đáp án: 1
TRANG 37 - Tiết 3
Bài 1: >, <, = ?
Đề bài: Điền dấu >, <, = vào ô trống.
Cách giải
Cách nhớ:
- Dấu > (lớn hơn): miệng mở về phía số lớn
- Dấu < (bé hơn): miệng mở về phía số lớn
- Dấu = (bằng): hai số giống nhau
| Phép so sánh | Giải thích | Đáp án |
|---|---|---|
| 3 ☐ 5 | 3 bé hơn 5 | 3 < 5 |
| 6 ☐ 4 | 6 lớn hơn 4 | 6 > 4 |
| 8 ☐ 8 | 8 bằng 8 | 8 = 8 |
| 7 ☐ 7 | 7 bằng 7 | 7 = 7 |
| 8 ☐ 10 | 8 bé hơn 10 | 8 < 10 |
| 4 ☐ 2 | 4 lớn hơn 2 | 4 > 2 |
| 5 ☐ 9 | 5 bé hơn 9 | 5 < 9 |
| 3 ☐ 3 | 3 bằng 3 | 3 = 3 |
| 9 ☐ 6 | 9 lớn hơn 6 | 9 > 6 |
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Đề bài: Mỗi con thỏ ăn một củ cà rốt. Có đủ cà rốt cho thỏ không?
Câu a)
Cách giải:
- Bước 1: Đếm số con thỏ: 1, 2, 3, 4 → có 4 con thỏ
- Bước 2: Đếm số củ cà rốt: 1, 2, 3, 4 → có 4 củ cà rốt
- Bước 3: So sánh: 4 = 4, số cà rốt bằng số thỏ
Đáp án: Khoanh vào A. Đủ
Câu b)
Cách giải:
- Bước 1: Đếm số con thỏ: 1, 2, 3, 4, 5 → có 5 con thỏ
- Bước 2: Đếm số củ cà rốt: 1, 2, 3, 4 → có 4 củ cà rốt
- Bước 3: So sánh: 5 > 4, số thỏ nhiều hơn số cà rốt
Đáp án: Khoanh vào B. Không đủ
🎯 Ghi nhớ: - Khi so sánh hai số, số nào đứng sau khi đếm thì số đó lớn hơn. - Dấu > có miệng mở về phía số lớn, dấu < có miệng mở về phía số lớn. - Muốn biết có đủ hay không, em đếm và so sánh hai nhóm với nhau.
