Giải Toán 1 - Tập Một trang 82
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn ToĂ¡n · Trang 82–83
Phần Khám phá: Bảng trừ
Trang 82 giới thiệu Bảng trừ với các phép tính trừ trong phạm vi 8, minh họa bằng hình ảnh hoa:
- 8 – 1 = 7
- 8 – 2 = 6
- 8 – 3 = 5
- 8 – 4 = 4
- 8 – 5 = 3
- 8 – 6 = 2
- 8 – 7 = 1
Phần Hoạt động
Bài 1: Số ?
Đề bài: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng trừ (6 trừ đi các số).
| – | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
| 5 | ? | ? | ? | ? | ? |
Cách giải
Ta lấy số 6 trừ đi số ở hàng thứ hai:
- 6 – 1 = 5 ✓ (đã cho sẵn) - 6 – 2 = 4 - 6 – 3 = 3 - 6 – 4 = 2 - 6 – 5 = 1 - 6 – 6 = 0
Bảng hoàn chỉnh:
| – | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
| 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 |
Bài 2: Em hoàn thành bảng trừ
Đề bài: Điền các số còn thiếu (có dấu ?) vào bảng trừ.
Cách giải
Các ô cần điền (có dấu ?):
- 3 – 2 = 1 - 5 – 2 = 3 - 5 – 3 = 2 - 5 – 4 = 1 - 7 – 4 = 3 - 7 – 5 = 2 - 7 – 6 = 1 - 9 – 6 = 3 - 9 – 7 = 2 - 9 – 8 = 1
Giải thích cách tính:
- Muốn tính 3 – 2, ta đếm: có 3, bớt đi 2, còn lại 1.
- Muốn tính 5 – 2, ta đếm: có 5, bớt đi 2, còn lại 3.
- Tương tự với các phép tính khác.
Bài 3: Tính nhẩm
Đề bài: Tính nhẩm các phép tính trên các lá cờ.
Cách giải
- 10 – 5 = 5 - 5 – 1 = 4 - 6 – 1 = 5 - 4 – 0 = 4 - 7 – 3 = 4 - 4 – 1 = 3 - 6 – 3 = 3 - 5 – 2 = 3 - 8 – 5 = 3
Giải thích:
- Khi trừ đi 0, kết quả bằng chính số đó (4 – 0 = 4).
- Khi trừ đi 1, kết quả là số liền trước (5 – 1 = 4, 6 – 1 = 5).
🎯 Ghi nhớ: - Phép trừ là bớt đi một số. - Khi trừ đi 0, kết quả không đổi. - Khi trừ đi 1, kết quả là số liền trước. - Học thuộc bảng trừ giúp em tính nhanh hơn!
