Giải Toán 1 - Tập Một trang 102
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn ToĂ¡n · Trang 102–103
Chủ đề 5: Ôn tập học kì 1
Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10
Bài 1: Số ?
Đề bài: Đếm số cá trong mỗi bể và nối với số đúng (viết bằng chữ).
Cách giải
Con đếm số cá trong từng bể nhé:
| Bể cá | Số cá đếm được | Nối với |
|---|---|---|
| Bể 1 (2 cá xanh lá) | 2 con | hai |
| Bể 2 (10 cá xanh lá) | 10 con | mười ✓ |
| Bể 3 (3 cá xanh dương) | 3 con | ba |
| Bể 4 (5 cá xanh dương sọc) | 5 con | năm |
| Bể 5 (6 cá hồng) | 6 con | sáu |
| Bể 6 (4 cá bốn màu) | 4 con | bốn ✓ |
| Bể 7 (0 cá - bể rỗng) | 0 con | không ✓ |
| Bể 8 (9 cá hồng nhỏ) | 9 con | chín |
| Bể 9 (7 cá xanh dương) | 7 con | bảy |
| Bể 10 (8 cá sọc vàng) | 8 con | tám ✓ |
| Bể 11 (1 cá sọc vàng) | 1 con | một |
Đáp án: - ? (hai) → 2 - ? (ba) → 3 - ? (năm) → 5 - ? (sáu) → 6 - ? (chín) → 9 - ? (bảy) → 7 - ? (một) → 1
Bài 2
Phần a) Số ?
Đề bài: Đếm số con vật trong tranh và điền số.
Cách giải
Con nhìn tranh và đếm từng loại con vật nhé:
| Con vật | Đếm | Số |
|---|---|---|
| Chim | 8 con | 8 ✓ |
| Trâu | 2 con | 2 |
| Chó | 3 con | 3 |
| Thỏ | 6 con | 6 |
| Ngỗng/Vịt | 5 con | 5 |
| Trâu (con nhỏ) | 2 con | 2 |
Đáp án: - Chim: 8 - Trâu: 2 - Chó: 3 - Thỏ: 6 - Ngỗng: 5 - Trâu: 2
Phần b)
Đề bài: Trong các con vật: con thỏ, con chó, con trâu, số con vật nào ít nhất?
Cách giải
- Con thỏ: 6 con
- Con chó: 3 con
- Con trâu: 2 con
So sánh: 2 < 3 < 6
Đáp án: Số con trâu ít nhất (có 2 con).
Bài 3: >, <, = ?
Đề bài: Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống.
Cách giải
a) 6 ? 8
- So sánh: 6 và 8
- 6 nhỏ hơn 8
Đáp án: 6 < 8
b) 9 ? 9 − 1
- Tính: 9 − 1 = 8
- So sánh: 9 và 8
- 9 lớn hơn 8
Đáp án: 9 > 9 − 1
c) 10 ? 8 + 2
- Tính: 8 + 2 = 10
- So sánh: 10 và 10
- 10 bằng 10
Đáp án: 10 = 8 + 2
d) 4 + 3 ? 7
- Tính: 4 + 3 = 7
- So sánh: 7 và 7
- 7 bằng 7
Đáp án: 4 + 3 = 7
e) 5 + 1 ? 8
- Tính: 5 + 1 = 6
- So sánh: 6 và 8
- 6 nhỏ hơn 8
Đáp án: 5 + 1 < 8
g) 3 + 0 ? 2
- Tính: 3 + 0 = 3
- So sánh: 3 và 2
- 3 lớn hơn 2
Đáp án: 3 + 0 > 2
🎯 Ghi nhớ: - Đếm cẩn thận từng đồ vật để tìm số đúng. - Khi so sánh có phép tính, con tính ra kết quả trước rồi mới so sánh. - Dấu < là "nhỏ hơn", dấu > là "lớn hơn", dấu = là "bằng nhau".
