Giải Vở bài tập Tự Nhiên và Xã Hội 1 trang 20
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn Tá»± NhiĂªn & XĂ£ Há»™i · Trang 20–21
Câu 3 (trang 19)
Đề bài: Nối cột A với cột B cho phù hợp và nói công việc của từng thành viên trong mỗi hình.
Mỗi hình ở cột A cho thấy một người trong trường. Hình ở cột B cho thấy đúng người đó đang làm việc với các bạn học sinh. Em hãy nối hai hình của cùng một người lại với nhau.
Cách giải
Em quan sát người trong từng hình rồi nối như sau:
| Cột A | Nối với | Cột B | Công việc |
|---|---|---|---|
| Hình 1: Cô giáo cầm sách | → | Cô giáo đứng dạy trong lớp | Dạy học cho các bạn |
| Hình 2: Cô đứng bên giá sách | → | Cô đưa sách cho bạn nhỏ ở thư viện | Trông coi thư viện, cho mượn sách |
| Hình 3: Bác đứng ở cổng trường | → | Bác đứng nói chuyện với các bạn ở cổng | Bảo vệ trường, trông cổng |
| Hình 4: Cô cầm chổi và thùng rác | → | Cô quét sân trường cùng các bạn | Quét dọn, giữ trường sạch sẽ |
| Hình 5: Cô đeo tạp dề nấu ăn | → | Cô chia thức ăn cho các bạn | Nấu ăn cho cả trường |
Nói công việc: - Cô giáo: dạy em học bài, học chữ, học hát. - Cô thủ thư: giữ gìn sách và cho các bạn mượn sách. - Bác bảo vệ: trông coi cổng trường, giữ an toàn cho mọi người. - Cô lao công: quét dọn cho sân trường, lớp học sạch đẹp. - Cô cấp dưỡng: nấu những bữa ăn ngon cho các bạn.
Câu 4 (trang 20)
Đề bài: Đánh dấu ✗ vào cột tương ứng với hoạt động đã diễn ra ở trường em.
Đây là bài để em tự trả lời theo trường của mình. Em nhớ lại xem ở trường em đã có những hoạt động nào, rồi đánh dấu ✗ vào ô đó.
Cách giải
Dưới đây là bảng mẫu. Hầu hết các trường đều có nhiều hoạt động này. Em chỉ đánh dấu ✗ vào những hoạt động trường mình thật sự có nhé.
| STT | Hoạt động | Hoạt động ở trường em |
|---|---|---|
| 1 | Chào cờ | ✗ |
| 2 | Học tập | ✗ |
| 3 | Thi văn nghệ | ✗ |
| 4 | Thể thao (đá bóng, thể dục,...) | ✗ |
| 5 | Đón Tết Trung thu | ✗ |
| 6 | Ủng hộ các bạn khó khăn | ✗ |
| 7 | Vệ sinh trường, lớp | ✗ |
| 8 | Thi bơi lội | (tùy trường) |
| 9 | Trồng và chăm sóc cây xanh | ✗ |
| 10 | Đi dã ngoại | (tùy trường) |
💡 Lưu ý: Hoạt động số 8 (Thi bơi lội) và số 10 (Đi dã ngoại) chỉ một số trường mới có. Em xem trường mình có không rồi mới đánh dấu.
Câu 5 (trang 20)
Đề bài: Nối hình với các ô chữ cho phù hợp. (Ô chữ: Nên / Không nên)
Em xem mỗi hình các bạn đang làm gì. Việc tốt, an toàn thì nối với ô Nên. Việc xấu, nguy hiểm thì nối với ô Không nên.
Cách giải
| Hình | Các bạn đang làm gì | Nối với |
|---|---|---|
| Trên, bên trái | Trượt trên tay vịn cầu thang | Không nên (rất dễ ngã, nguy hiểm) |
| Trên, bên phải | Cùng nhau chăm sóc cây, bỏ rác vào thùng | Nên (giữ sân trường xanh, sạch) |
| Dưới, bên trái | Ủng hộ, giúp đỡ các bạn vùng lũ | Nên (biết yêu thương, chia sẻ) |
| Dưới, bên phải | Vứt rác bừa ra sân | Không nên (làm bẩn sân trường) |
Kết quả nối: - Hình chăm sóc cây và hình ủng hộ các bạn vùng lũ → Nên - Hình trượt tay vịn cầu thang và hình vứt rác bừa bãi → Không nên
🎯 Ghi nhớ: Trong trường có nhiều cô, bác làm những công việc khác nhau để chăm sóc em. Em hãy lễ phép, biết ơn họ. Ở trường, em nên giữ gìn vệ sinh, chăm sóc cây xanh, giúp đỡ bạn bè; không nên làm những việc nguy hiểm hay làm bẩn trường lớp.
