Giải Tự Nhiên và Xã Hội 1 trang 19
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn Tá»± NhiĂªn & XĂ£ Há»™i · Trang 19–20
BÀI 7: Cùng khám phá trường học
Câu 1
Đề bài: Đánh dấu × vào ô dưới các hình thể hiện các phòng, khu vực có ở trường em.
Cách làm
Em hãy nhìn từng hình và xem trường em có phòng, khu vực đó không. Nếu có thì đánh dấu × vào ô trống.
Các hình trong bài:
| Hình | Phòng/Khu vực | Mô tả |
|---|---|---|
| Hình 1 | Phòng học | Có bàn ghế, cô giáo đứng giảng bài |
| Hình 2 | Thư viện | Có nhiều sách, kệ sách, các bạn đang đọc sách |
| Hình 3 | Sân trường (sân bóng) | Các bạn đang chơi đá bóng |
| Hình 4 | Phòng y tế | Có bác sĩ/cô y tá mặc áo trắng, tủ thuốc |
| Hình 5 | Vườn trường | Các bạn đang trồng cây, chăm sóc cây |
| Hình 6 | Nhà bếp/Phòng ăn | Có cô cấp dưỡng đội mũ trắng, nấu ăn |
Đáp án gợi ý: Em tự đánh dấu × vào những phòng, khu vực có ở trường em. Ví dụ: Nếu trường em có thư viện → đánh × vào ô dưới hình thư viện. Nếu trường em không có vườn trường → không đánh dấu vào ô đó.
Câu 2
Đề bài: Nói tên và địa chỉ trường học của em.
Cách làm
Em hãy nói theo mẫu sau:
Đáp án gợi ý: "Trường em tên là Trường Tiểu học ..................." "Trường em ở địa chỉ: Số nhà ..., đường ..., phường/xã ..., quận/huyện ..., tỉnh/thành phố ..."
Ví dụ:
- "Trường em tên là Trường Tiểu học Nguyễn Du."
- "Trường em ở số 10, đường Lê Lợi, phường 1, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh."
Câu 3
Đề bài: Nối cột A với cột B cho phù hợp và nói công việc của từng thành viên trong mỗi hình.
Cách làm
Cột A là hình các thành viên trong trường (người lớn).
Cột B là hình công việc họ đang làm.
Em nối người với công việc của họ.
Đáp án:
| Cột A (Người) | Nối với | Cột B (Công việc) | Công việc là gì? |
|---|---|---|---|
| Cô giáo (cầm sách) | ↔ | Cô giáo đang dạy học | Cô giáo dạy học cho các bạn nhỏ |
| Cô thủ thư (đứng cạnh kệ sách) | ↔ | Cô đưa sách cho học sinh ở thư viện | Cô thủ thư cho mượn sách |
| Bác bảo vệ (mặc đồng phục, đứng ở cổng) | ↔ | Bác đứng ở cổng trường đón học sinh | Bác bảo vệ giữ gìn an toàn cho trường |
| Cô lao công (cầm chổi, xô nước) | ↔ | Cô đang quét dọn sân trường | Cô lao công dọn dẹp vệ sinh trường |
| Cô cấp dưỡng (đội mũ trắng) | ↔ | Các bạn đang ăn ở bếp ăn | Cô cấp dưỡng nấu cơm cho học sinh |
🎯 Ghi nhớ: - Trường học có nhiều phòng: phòng học, thư viện, phòng y tế, sân trường, vườn trường, nhà bếp... - Trong trường có nhiều người giúp đỡ em: cô giáo, bác bảo vệ, cô thủ thư, cô lao công, cô cấp dưỡng... - Em cần biết tên và địa chỉ trường học của mình!
