📝 Nhận xét về nội dung trang
Trang này không có bài tập. Đây là trang BẢNG GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ của sách giáo khoa.
🔍 Tóm tắt nội dung
Trang này trình bày bảng tra cứu các thuật ngữ toán học quan trọng trong chương trình Toán 10, bao gồm các khái niệm từ nhiều chủ đề:
1. Nhóm thuật ngữ về Bất phương trình và Hệ bất phương trình
| Thuật ngữ | Ý nghĩa |
|---|
| Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn | Biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ Oxy |
| Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn | Hệ gồm một số bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y |
| Miền nghiệm | Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là nghiệm |
2. Nhóm thuật ngữ về Thống kê
| Thuật ngữ | Ý nghĩa |
|---|
| Số trung bình | Trung bình cộng của mẫu số liệu |
| Trung vị | Số chia đôi mẫu số liệu được sắp xếp |
| Mốt | Số xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu |
| Tứ phân vị | Các số chia mẫu số liệu thành 4 phần, mỗi phần chứa 25% giá trị |
| Khoảng tứ phân vị | Hiệu giữa tứ phân vị thứ ba và tứ phân vị thứ nhất |
| Khoảng biến thiên | Hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị bé nhất |
| Phương sai | Số đo độ phân tán của mẫu số liệu |
| Độ lệch chuẩn | Căn bậc hai của phương sai |
| Biểu đồ Ven | Hình phẳng giới hạn bởi đường cong khép kín dùng để minh họa tập hợp |
3. Nhóm thuật ngữ về Sai số và Số gần đúng
| Thuật ngữ | Ý nghĩa |
|---|
| Số gần đúng | Số dùng để xấp xỉ cho số đúng |
| Sai số tuyệt đối | Khoảng cách giữa số gần đúng và số đúng |
| Sai số tương đối | Tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị tuyệt đối của số gần đúng |
| Độ chính xác | Cận trên nhỏ nhất của sai số tuyệt đối |
| Số quy tròn | Số thu được sau khi thực hiện làm tròn số |
4. Nhóm thuật ngữ về Mệnh đề và Logic
| Thuật ngữ | Ý nghĩa |
|---|
| Mệnh đề | Phát biểu khẳng định một sự kiện, chỉ nhận giá trị "đúng" hoặc "sai" |
| Định lí toán học | Mệnh đề đúng có dạng P ⇒ Q, với P là giả thiết, Q là kết luận |
| Phép chứng minh định lí P ⇒ Q | Giả thiết P đúng, dùng suy luận chứng minh Q đúng |
5. Nhóm thuật ngữ về Hình học
| Thuật ngữ | Ý nghĩa |
|---|
| Hệ thức lượng trong tam giác | Hệ thức về mối liên hệ giữa các yếu tố trong một tam giác |
🎯 Ghi nhớ: Bảng thuật ngữ này rất hữu ích để tra cứu nhanh các khái niệm khi ôn tập hoặc làm bài tập. Học sinh nên đánh dấu trang này để tiện sử dụng trong quá trình học.