Giải Tin Học trang 152
Lời giải chi tiết SGK Lớp 11 · Môn Tin Há»c · Trang 152
Nguon: Tin Hoc 11 (trang 152 – 152)
⚠️ Lưu ý: Trang trong hình là Bảng giải thích thuật ngữ (trang 151). Đây là phần tra cứu thuật ngữ ở cuối sách, không chứa bài tập hay câu hỏi nào. Vì vậy tôi sẽ tóm tắt và hệ thống lại nội dung kiến thức chính của trang để các em dễ ôn tập.
🔍 Kiến thức cần nhớ
Bảng giải thích thuật ngữ giúp tra cứu nhanh khái niệm và trang xuất hiện trong sách. Dưới đây là các thuật ngữ được sắp xếp theo bảng chữ cái.
Vần A
An toàn dữ liệu (trang 73)
Việc đảm bảo sao cho dữ liệu trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính không bị truy cập hay sử dụng không được phép, không bị sửa đổi hay bị phá huỷ, không bị mất một cách vô tình hay cố ý.
Ảnh động (trang 133)
Ảnh số nhiều lớp, khi hiển thị, các lớp được làm xuất hiện lần lượt một hoặc nhiều lần, gây ra hiệu ứng chuyển động.
Vần B
Bảo mật (trang 73)
Giữ gìn để thông tin hay dữ liệu không bị truy cập hay sử dụng không được phép.
Vần G
Giao diện đồ hoạ (trang 5)
Giao diện giúp người dùng tương tác qua hình ảnh. Một số đối tượng phổ biến của giao diện đồ hoạ là: cửa sổ (window), biểu tượng (icon), thanh cuộn (scroll bar), nút bấm (button), hộp chọn (check box),… Việc tương tác thực hiện nhờ các thiết bị chỉ định vị trí trên màn hình như chuột, bàn cảm ứng,…
Giấy phép sử dụng phần mềm (trang 17)
Quy định về những điều kiện cần tuân thủ để được sử dụng phần mềm.
Vần H
Hệ điều hành (trang 5)
Phần mềm hệ thống có chức năng quản lí, điều hành, phối hợp hoạt động tất cả phần cứng và phần mềm của hệ thống máy tính. Có vai trò trung gian cung cấp giao diện làm việc cho người dùng để tối ưu hoá hiệu suất sử dụng máy tính.
Vần N
Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (trang 69)
Ngôn ngữ máy tính dùng để yêu cầu cập nhật, truy xuất dữ liệu,… trong một hệ QTCSDL (Hệ quản trị cơ sở dữ liệu). Ngôn ngữ truy vấn chuẩn mực và được sử dụng rộng rãi nhất là ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc SQL (Structured Query Language).
💡 Phân biệt một số cặp thuật ngữ dễ nhầm
💡 Mẹo nhớ: Các em hay nhầm giữa "An toàn dữ liệu" và "Bảo mật". Hãy nhớ: - Bảo mật chỉ tập trung vào việc chống truy cập trái phép (giữ bí mật). - An toàn dữ liệu rộng hơn: chống truy cập trái phép và chống sửa đổi, phá huỷ, mất mát dữ liệu. → Bảo mật là một phần của an toàn dữ liệu.
💡 Mẹo nhớ: Phân biệt Hệ điều hành và Giao diện đồ hoạ: - Hệ điều hành = phần mềm quản lí toàn bộ máy tính. - Giao diện đồ hoạ = cách hiển thị để người dùng tương tác bằng hình ảnh (cửa sổ, biểu tượng, nút bấm…).
⚠️ Lưu ý thi: Câu hỏi trắc nghiệm thường hỏi "SQL là viết tắt của gì?" → Structured Query Language (Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc). Đây là ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất trong các hệ QTCSDL.
🎯 Ghi nhớ: Trang 151–152 là Bảng giải thích thuật ngữ, đóng vai trò "từ điển nhỏ" của sách. Khi gặp khái niệm khó trong khi học, các em hãy quay lại tra ở đây kèm số trang để xem nội dung chi tiết. Sáu thuật ngữ trọng tâm cần nắm: An toàn dữ liệu, Ảnh động, Bảo mật, Giao diện đồ hoạ, Giấy phép sử dụng phần mềm, Hệ điều hành và Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL).
