Giải Tin học 12 - Định hướng khoa học máy tính trang 166
Lời giải chi tiết SGK Lớp 12 · Môn Tin Há»c · Trang 166
Tổng quan bảng thuật ngữ
Bảng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái (B, C, Đ, G, H, M, O, P, T), gồm 3 cột: Thuật ngữ – Giải thích – Trang. Dưới đây là nội dung đầy đủ:
| Thuật ngữ | Giải thích ngắn gọn | Trang |
|---|---|---|
| Bộ chọn (của CSS) | Thành phần chính của định dạng CSS, chỉ ra phạm vi các phần tử HTML sẽ được áp dụng định dạng. | 72 |
| Cá nhân hoá dịch vụ | Chiến lược kinh doanh/dịch vụ nhằm tạo trải nghiệm hoặc sản phẩm đáp ứng nhu cầu riêng của từng người dùng. | 144 |
| Chuyển đổi số | Dùng công nghệ số để cải thiện/thay đổi cách hoạt động của doanh nghiệp; không chỉ "số hoá" mà còn thay đổi lớn mô hình kinh doanh, quy trình, cách giao tiếp với khách hàng. | 112 |
| Đánh giá mô hình (Học máy) | Đánh giá hiệu suất mô hình trên dữ liệu kiểm thử độc lập để đảm bảo độ chính xác và khả năng tổng quát hoá trước khi triển khai thực tế. | 135 |
| Đặc trưng từ dữ liệu | Các đặc điểm, đặc tính hay quan hệ ẩn trong dữ liệu, dùng để huấn luyện mô hình học máy. | 135 |
| Giải trình tự gene (hệ gene người) | Xác định trình tự xuất hiện các nucleotide A, T, C, G trong chuỗi nucleotide mang thông tin di truyền quyết định hình dáng, sức khoẻ, bệnh tật, tính cách. | 147 |
| Huấn luyện mô hình | Thực hiện thuật toán học máy trên bộ dữ liệu huấn luyện, điều chỉnh tham số để giảm sai số giữa dự đoán và giá trị thực tế, giúp mô hình tổng quát hoá tốt. | 135 |
| Học sâu | Một nhánh của Học máy dùng mạng nơron nhiều lớp ẩn (mạng nơron sâu) để khám phá tri thức từ dữ liệu phức tạp. | 139 |
| Mạng nơron | Mô hình tính toán lấy cảm hứng từ não người, gồm các nút (node) tổ chức thành lớp đầu vào, lớp đầu ra và các lớp ẩn ở giữa. | 135 |
| OpenAI | Tổ chức nghiên cứu AI thành lập năm 2015 nhằm khám phá và phát triển công nghệ AI tiên tiến; ChatGPT là sản phẩm nổi tiếng. | 11 |
| Phép thử Turing | Bài kiểm tra xác định khả năng máy tính tương tác ngôn ngữ tự nhiên và đánh lừa người chơi rằng nó là con người. Nếu không nhận ra đang trò chuyện với máy thì máy đó vượt qua phép thử. | 5 |
| Power Query và PivotTable | Công cụ thuộc Data Analytics trong Excel: Power Query dùng để tiền xử lí (trích xuất, làm sạch, kết hợp dữ liệu); PivotTable dùng để tổng hợp, phân loại, tạo báo cáo. | 149, 151 |
| Trí tuệ nhân tạo tạo sinh (Generative AI) | Loại AI tập trung tạo ra dữ liệu, hình ảnh, văn bản, âm nhạc... mới dựa trên các mẫu đã học từ dữ liệu huấn luyện. | 11 |
| Trọng số (của định dạng CSS) | Thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp khi chọn mẫu định dạng của CSS. | 98 |
Mẹo sử dụng bảng thuật ngữ
- Khi gặp một khái niệm khó trong lúc học, em tra ở bảng này trước để nắm ý chính.
- Cột Trang cho biết nơi khái niệm được trình bày chi tiết, em mở đúng trang đó để học sâu hơn.
- Các thuật ngữ chia thành 3 nhóm chủ đề lớn của sách: AI và Học máy (Mạng nơron, Học sâu, Huấn luyện/Đánh giá mô hình, Generative AI, OpenAI, Turing), Web/CSS (Bộ chọn, Trọng số), và Dữ liệu – Kinh doanh số (Power Query, PivotTable, Chuyển đổi số, Cá nhân hoá dịch vụ).
Trang này không có bài tập nên không có phần lời giải, em nhé. Nếu em muốn cô giải thích kỹ hơn bất kỳ thuật ngữ nào ở trên, cứ nói cho cô biết.
