Giải Vở bài tập Toán 2 - Tập Hai trang 138
Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 138–139
Trang 138 (tiếp theo bài ôn tập)
Bài 3
Đề bài:
a) Có mấy hình tứ giác trong hình bên?
b) Chọn câu trả lời đúng. Dãy hình lặp lại theo quy luật: đỏ, vàng, xanh, đỏ, vàng, xanh, đỏ, vàng, xanh, đỏ, ? Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là: A. đỏ, B. vàng, C. xanh.
Câu a) Đếm hình tứ giác
Cách giải:
Nhìn vào hình (một hình thang lớn có đường kẻ bên trong chia thành các phần):
- Hình tứ giác nhỏ bên trái: 1
- Hình tứ giác nhỏ bên phải: 1
- Hình tam giác nhỏ ở giữa (trên): không phải tứ giác
- Hình thang lớn (toàn bộ hình): 1
Đáp án: Có 3 hình tứ giác trong hình bên.
Câu b) Tìm quy luật dãy hình
Cách giải:
Quan sát dãy bóng theo thứ tự màu:
đỏ – vàng – xanh – đỏ – vàng – xanh – đỏ – vàng – xanh – đỏ – ?
Quy luật lặp lại: đỏ → vàng → xanh (cứ 3 quả lặp lại).
Đếm: quả thứ 10 là đỏ, quả thứ 11 (dấu ?) sẽ là vàng.
Đáp án: Chọn B. vàng 🟡
Bài 4
Đề bài: Thỏ và rùa cùng xuất phát một lúc đi trên đường gấp khúc ABCD, từ A đến D. Khi thỏ đến D thì rùa mới đến C. Biết: AB = 9 m, BC = 5 m, CD = 38 m.
a) Tính độ dài đường đi của rùa từ A đến C.
b) Tính độ dài đường đi của thỏ từ A đến D.
Câu a) Đường đi của rùa từ A đến C
Cách 1:
Rùa đi từ A qua B rồi đến C.
Đường đi của rùa = AB + BC
= 9 + 5 = 14 (m)
Đáp án: Đường đi của rùa từ A đến C là 14 m.
Câu b) Đường đi của thỏ từ A đến D
Cách 1:
Thỏ đi từ A qua B, qua C rồi đến D.
Đường đi của thỏ = AB + BC + CD
= 9 + 5 + 38
= 14 + 38 = 52 (m)
Đáp án: Đường đi của thỏ từ A đến D là 52 m.
Bài 5
Đề bài: Khu vườn A có 345 cây vải. Khu vườn B có ít hơn khu vườn A là 108 cây vải. Hỏi khu vườn B có bao nhiêu cây vải?
Cách 1 (Cách cơ bản):
Khu vườn B ít hơn khu vườn A, nên ta dùng phép trừ.
Số cây vải khu vườn B có là:
345 − 108 = 237 (cây vải)
Đáp án: Khu vườn B có 237 cây vải.
Cách 2 (Trình bày theo mẫu):
Tóm tắt:
- Khu vườn A: 345 cây vải
- Khu vườn B: ít hơn khu vườn A 108 cây vải
- Khu vườn B: ? cây vải
Bài giải:
Số cây vải khu vườn B có là:
345 − 108 = 237 (cây vải)
Đáp số: 237 cây vải.
Trang 139
Trang này không có bài tập.
Trang 139 là trang "Một số thuật ngữ dùng trong sách" – bảng tra cứu thuật ngữ toán học theo thứ tự chữ cái, kèm số trang tương ứng. Ví dụ:
| Thuật ngữ | Trang |
|---|---|
| bảng chia | 21 |
| bảng nhân | 9 |
| phép chia | 15 |
| phép nhân | 4 |
| số có ba chữ số | 50 |
| ki-lô-mét | 69 |
| ... | ... |
Đây là trang để các em tra cứu khi cần tìm lại kiến thức trong sách.
🎯 Ghi nhớ: - Đếm hình tứ giác: nhớ đếm cả hình lớn chứa các hình nhỏ bên trong. - Tìm quy luật: xem nhóm nào lặp lại, rồi đếm vị trí cần tìm. - Đường gấp khúc: muốn tính độ dài thì cộng các đoạn thẳng lại. - "Ít hơn" → dùng phép trừ.
