Giải Vở bài tập Toán 2 - Tập Hai trang 29
Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 29–30
Trang 28
Bài 4: >, <, = ?
Đề bài: Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống.
Cách giải
a) 5 × 3 ☐ 15
- Tính: 5 × 3 = 15
- So sánh: 15 ☐ 15
Đáp án: 5 × 3 = 15
10 : 2 ☐ 6
- Tính: 10 : 2 = 5
- So sánh: 5 ☐ 6
- 5 nhỏ hơn 6
Đáp án: 10 : 2 < 6
b) 12 : 2 ☐ 35 : 5
- Tính: 12 : 2 = 6
- Tính: 35 : 5 = 7
- So sánh: 6 ☐ 7
- 6 nhỏ hơn 7
Đáp án: 12 : 2 < 35 : 5
2 × 4 ☐ 30 : 5
- Tính: 2 × 4 = 8
- Tính: 30 : 5 = 6
- So sánh: 8 ☐ 6
- 8 lớn hơn 6
Đáp án: 2 × 4 > 30 : 5
Bài 5: Số ?
Đề bài: Điền số thích hợp vào ô trống để hai vế bằng nhau.
Cách giải
a) 2 × 5 = 5 × ☐
- Tính: 2 × 5 = 10
- Vậy 5 × ☐ = 10
- Ta có: 5 × 2 = 10
Đáp án: 2 × 5 = 5 × 2
b) 5 × 2 = 2 × ☐
- Tính: 5 × 2 = 10
- Vậy 2 × ☐ = 10
- Ta có: 2 × 5 = 10
Đáp án: 5 × 2 = 2 × 5
Tiết 4
Bài 1: Tính nhẩm
Đề bài: Tính nhẩm các phép tính sau.
Cách giải
a)
- 2 × 4 = 8
- 8 : 2 = 4
- 8 : 4 = 2
Đáp án: 2 × 4 = 8; 8 : 2 = 4; 8 : 4 = 2
b)
- 5 × 8 = 40
- 40 : 5 = 8
- 40 : 8 = 5
Đáp án: 5 × 8 = 40; 40 : 5 = 8; 40 : 8 = 5
c)
- 2 × 7 = 14
- 14 : 2 = 7
- 14 : 7 = 2
Đáp án: 2 × 7 = 14; 14 : 2 = 7; 14 : 7 = 2
d)
- 5 × 9 = 45
- 45 : 5 = 9
- 45 : 9 = 5
Đáp án: 5 × 9 = 45; 45 : 5 = 9; 45 : 9 = 5
Bài 2: Viết tích thành tổng rồi tính (theo mẫu)
Đề bài: Viết tích thành tổng rồi tính.
Mẫu: 7 × 4 = 7 + 7 + 7 + 7 = 28. Vậy 7 × 4 = 28.
Cách giải
a) 9 × 3 = ?
- 9 × 3 nghĩa là: 9 cộng 3 lần
- 9 × 3 = 9 + 9 + 9 = 27
Đáp án: 9 × 3 = 9 + 9 + 9 = 27. Vậy 9 × 3 = 27.
b) 4 × 6 = ?
- 4 × 6 nghĩa là: 4 cộng 6 lần
- 4 × 6 = 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 24
Đáp án: 4 × 6 = 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 24. Vậy 4 × 6 = 24.
c) 6 × 4 = ?
- 6 × 4 nghĩa là: 6 cộng 4 lần
- 6 × 4 = 6 + 6 + 6 + 6 = 24
Đáp án: 6 × 4 = 6 + 6 + 6 + 6 = 24. Vậy 6 × 4 = 24.
Bài 3: Số ?
Đề bài: Tính theo sơ đồ và điền số vào ô trống.
Cách giải
a) 5 → ×7 → ☐ → +8 → ☐
- Bước 1: 5 × 7 = 35
- Bước 2: 35 + 8 = 43
- Phép tính: 5 × 7 + 8 = 43
Đáp án: Ô thứ nhất: 35, Ô thứ hai: 43. Vậy 5 × 7 + 8 = 43
b) 2 → ×8 → ☐ → −9 → ☐
- Bước 1: 2 × 8 = 16
- Bước 2: 16 − 9 = 7
- Phép tính: 2 × 8 − 9 = 7
Đáp án: Ô thứ nhất: 16, Ô thứ hai: 7. Vậy 2 × 8 − 9 = 7
c) 25 → :5 → ☐ → +6 → ☐
- Bước 1: 25 : 5 = 5
- Bước 2: 5 + 6 = 11
- Phép tính: 25 : 5 + 6 = 11
Đáp án: Ô thứ nhất: 5, Ô thứ hai: 11. Vậy 25 : 5 + 6 = 11
Trang 29
Bài 4: Bài toán có lời văn
Đề bài: Mỗi đĩa có 5 cái bánh kem. Hỏi 8 đĩa như vậy có bao nhiêu cái bánh kem?
Cách giải
Tóm tắt:
- 1 đĩa có: 5 cái bánh kem
- 8 đĩa có: ? cái bánh kem
Bài giải:
8 đĩa bánh kem có số cái bánh kem là: 5 × 8 = 40 (cái bánh kem) Đáp số: 40 cái bánh kem
Bài 5: Nối ô trống với số thích hợp (theo mẫu)
Đề bài: Tìm số điền vào ô trống sao cho phép so sánh đúng.
Cách giải
a) 2 × ☐ < 10
Ta thử từng số:
- 2 × 1 = 2 < 10 ✓
- 2 × 2 = 4 < 10 ✓
- 2 × 3 = 6 < 10 ✓
- 2 × 4 = 8 < 10 ✓
- 2 × 5 = 10 (không nhỏ hơn 10) ✗
Đáp án: Các số thích hợp là 1, 2, 3, 4
b) 5 × ☐ > 30
Ta thử từng số:
- 5 × 6 = 30 (không lớn hơn 30) ✗
- 5 × 7 = 35 > 30 ✓
- 5 × 8 = 40 > 30 ✓
- 5 × 9 = 45 > 30 ✓
- 5 × 10 = 50 > 30 ✓
Đáp án: Các số thích hợp là 7, 8, 9, 10
Tiết 5
Bài 1: Số ?
Đề bài: Điền số vào ô trống trong bảng.
Cách giải
a) Bảng nhân:
| Thừa số | 2 | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thừa số | 4 | 5 | 6 | 2 | 8 | 7 |
| Tích | ? | ? | ? | ? | ? | ? |
- 2 × 4 = 8
- 5 × 5 = 25
- 2 × 6 = 12
- 5 × 2 = 10
- 2 × 8 = 16
- 5 × 7 = 35
Đáp án: Tích lần lượt là: 8, 25, 12, 10, 16, 35
b) Bảng chia:
| Số bị chia | 10 | 20 | 16 | 45 | 14 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số chia | 2 | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 |
| Thương | ? | ? | ? | ? | ? | ? |
- 10 : 2 = 5
- 20 : 5 = 4
- 16 : 2 = 8
- 45 : 5 = 9
- 14 : 2 = 7
- 40 : 5 = 8
Đáp án: Thương lần lượt là: 5, 4, 8, 9, 7, 8
🎯 Ghi nhớ: - Phép nhân và phép chia có liên quan với nhau: Nếu a × b = c thì c : a = b và c : b = a - Khi đổi chỗ hai thừa số, tích không thay đổi: 2 × 5 = 5 × 2 - Muốn tìm tổng số đồ vật trong nhiều nhóm bằng nhau, ta dùng phép nhân
