Giải Vở bài tập Toán 2 - Tập Hai trang 19
Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 19–20
Tiết 1 (tiếp theo từ trang trước)
Bài 2b) Số ?
Đề bài: Điền số bị chia, số chia, thương vào bảng cho hai phép chia: 15 : 3 = 5 và 15 : 5 = 3
Cách giải
Em nhớ lại:
- Số bị chia là số đứng đầu (trước dấu chia)
- Số chia là số đứng sau dấu chia
- Thương là kết quả của phép chia
Đáp án: | | 15 : 3 = 5 | 15 : 5 = 3 | |---|---|---| | Phép chia | 15 : 3 = 5 | 15 : 5 = 3 | | Số bị chia | 15 | 15 | | Số chia | 3 | 5 | | Thương | 5 | 3 |
Bài 3 – Chia 8 bạn thành các cặp để đấu cờ
Đề bài: Chia 8 bạn thành các cặp để đấu cờ. Hỏi có mấy cặp đấu cờ như vậy?
Cách 1: Dùng phép chia
- Có 8 bạn, chia thành các cặp (mỗi cặp có 2 bạn)
- Ta lấy: 8 : 2 = 4
Bài giải: Số cặp đấu cờ là: 8 : 2 = 4 (cặp) Đáp số: 4 cặp
Cách 2: Đếm từng cặp
- Cặp 1: bạn 1 và bạn 2
- Cặp 2: bạn 3 và bạn 4
- Cặp 3: bạn 5 và bạn 6
- Cặp 4: bạn 7 và bạn 8
Đếm được 4 cặp.
Tiết 2
Bài 1 – Số ?
Đề bài: Điền thừa số, tích (phần a) và số bị chia, số chia, thương (phần b) vào bảng.
Phần a) Phép nhân
Em nhớ:
- Thừa số là các số được nhân với nhau
- Tích là kết quả của phép nhân
Đáp án: | Phép nhân | Thừa số | Thừa số | Tích | |---|---|---|---| | 2 × 7 = 14 | 2 | 7 | 14 | | 2 × 6 = 12 | 2 | 6 | 12 | | 5 × 8 = 40 | 5 | 8 | 40 |
Phần b) Phép chia
Em nhớ:
- Số bị chia đứng trước dấu chia
- Số chia đứng sau dấu chia
- Thương là kết quả
Đáp án: | Phép chia | Số bị chia | Số chia | Thương | |---|---|---|---| | 14 : 2 = 7 | 14 | 2 | 7 | | 12 : 6 = 2 | 12 | 6 | 2 | | 40 : 5 = 8 | 40 | 5 | 8 |
Bài 2 – Số ? (Tìm thương)
Đề bài: Tìm thương trong phép chia, biết:
- a) Số bị chia là 16, số chia là 2.
- b) Số bị chia là 18, số chia là 2.
Phần a)
- Số bị chia = 16, số chia = 2
- Thương = 16 : 2 = ?
- Ta tính: 16 : 2 = 8
Đáp án: 16 : 2 = 8 Vậy thương là 8.
Phần b)
- Số bị chia = 18, số chia = 2
- Thương = 18 : 2 = ?
- Ta tính: 18 : 2 = 9
Đáp án: 18 : 2 = 9 Vậy thương là 9.
Bài 3 – Số ?
Đề bài:
- a) Từ ba số 2, 4, 8, em lập được hai phép chia.
- b) Từ hai phép chia lập được ở câu a, hãy viết các số bị chia, số chia và thương vào bảng.
Phần a) Lập hai phép chia
Từ ba số 2, 4, 8, em thử các phép chia:
- 8 : 2 = 4 ✓ (đúng)
- 8 : 4 = 2 ✓ (đúng)
Đáp án: (A) 8 : 2 = 4 (B) 8 : 4 = 2
Phần b) Điền bảng
Đáp án: | Phép chia | Số bị chia | Số chia | Thương | |---|---|---|---| | (A) 8 : 2 = 4 | 8 | 2 | 4 | | (B) 8 : 4 = 2 | 8 | 4 | 2 |
Bài 4 – Số ?
Đề bài: Quan sát tranh rồi lập hai phép chia thích hợp.
Cách giải
Nhìn tranh, em đếm:
- Có 15 bông hoa tất cả
- Hoa được xếp thành 3 hàng
- Mỗi hàng có 5 bông hoa
Từ đó em lập được hai phép chia:
Đáp án: Phép chia 1: 15 : 3 = 5 (15 bông hoa chia thành 3 hàng, mỗi hàng có 5 bông) Phép chia 2: 15 : 5 = 3 (15 bông hoa, mỗi hàng 5 bông, được 3 hàng)
🎯 Ghi nhớ: - Trong phép chia: Số bị chia : Số chia = Thương - Trong phép nhân: Thừa số × Thừa số = Tích - Từ một phép nhân, ta có thể lập được hai phép chia tương ứng!
