Giải Toán 2 - Tập Hai trang 20

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 20–21

Trang 20 (Bài tập cuối bài trước)


Bài 3: Số ?

Đề bài: Từ ba thẻ số 2, 6, 3, em lập được hai phép chia sau:

a) Lập hai phép chia từ ba thẻ số.

Cách giải

Ta có ba số: 2, 6, 3

Nhận thấy: 2 × 3 = 6, nên 6 chia cho 2 hoặc 6 chia cho 3 đều được số nguyên.

(A) 6 : 2 = 3 (B) 6 : 3 = 2

b) Hoàn thành bảng:

Đề bài: Điền số bị chia, số chia, thương của phép chia (A) và (B).

Cách giải
(A)(B)
Phép chia6 : 2 = 36 : 3 = 2
Số bị chia66
Số chia23
Thương32
- Số bị chia là số đứng trước dấu chia (:) - Số chia là số đứng sau dấu chia (:) - Thương là kết quả của phép chia

Bài 4: Lập phép chia thích hợp

Đề bài: Từ các số bị chia, số chia và thương dưới đây, em hãy lập các phép chia thích hợp.

Cho:

  • Số bị chia: 10, 15
  • Số chia: 5, 2
  • Thương: 3, 5
Cách giải

Ta thử từng phép chia:

  • 10 : 5 = 2 → Nhưng 2 không có trong cột thương. ❌
  • 10 : 2 = 5 → Có 5 trong cột thương. ✅
  • 15 : 5 = 3 → Có 3 trong cột thương. ✅
  • 15 : 2 = 7,5 → Không có trong cột thương. ❌
Phép chia 1: 10 : 2 = 5 Phép chia 2: 15 : 5 = 3

Trang 21 – Bài 43: BẢNG CHIA 2


Phần Khám phá

Nội dung: Mỗi đĩa có 2 quả cam, 4 đĩa có 8 quả cam.

  • Phép nhân: 2 × 4 = 8
  • 8 quả cam chia vào các đĩa, mỗi đĩa 2 quả. Được 4 đĩa.
  • Phép chia: 8 : 2 = 4

Phần b) Hoàn thành bảng chia 2

Đề bài: Lập bảng chia 2 từ bảng nhân 2.

Cách giải

Từ bảng nhân 2, ta lấy tích chia cho 2, được kết quả là thừa số còn lại.

Bảng nhân 2Bảng chia 2
2 × 1 = 22 : 2 = 1
2 × 2 = 44 : 2 = 2
2 × 3 = 66 : 2 = 3
2 × 4 = 88 : 2 = 4
2 × 5 = 1010 : 2 = 5
2 × 6 = 1212 : 2 = 6
2 × 7 = 1414 : 2 = 7
2 × 8 = 1616 : 2 = 8
2 × 9 = 1818 : 2 = 9
2 × 10 = 2020 : 2 = 10
Cách nhớ: Lấy tích (kết quả phép nhân) chia cho 2, được số kia. Ví dụ: 2 × 4 = 8 → 8 : 2 = 4

Bài 1 (Hoạt động): Số ?

Đề bài: Tính thương của các phép chia cho 2.

:12101681420
222222
6????10
Cách giải

Ta dùng bảng chia 2 vừa học:

  • 12 : 2 = 6 (đã cho)
  • 10 : 2 = 5
  • 16 : 2 = 8
  • 8 : 2 = 4
  • 14 : 2 = 7
  • 20 : 2 = 10 (đã cho)
Đáp án: | : | 12 | 10 | 16 | 8 | 14 | 20 | |---|---|---|---|---|---|---| | | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | | | 6 | 5 | 8 | 4 | 7 | 10 |

🎯 Ghi nhớ: - Bảng chia 2 được lập từ bảng nhân 2. - Muốn tìm thương khi chia cho 2, em nhớ: 2 nhân mấy bằng số bị chia, thì thương là số đó. - Ví dụ: 14 : 2 = ? → 2 × 7 = 14 → Thương là 7.
Chế độ đọc sách →