Giải Toán 2 - Tập Hai trang 89
Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 89–90
BÀI 63: LUYỆN TẬP CHUNG
Tiết 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Đề bài: Đặt tính rồi tính: 314 + 462, 736 + 58, 492 – 48, 628 – 567
Phép tính 1: 314 + 462
Cách làm: Đặt tính thẳng cột (đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục, trăm thẳng trăm)
314
+ 462
------
776
Tính từ phải sang trái:
- Hàng đơn vị: 4 + 2 = 6
- Hàng chục: 1 + 6 = 7
- Hàng trăm: 3 + 4 = 7
Đáp án: 314 + 462 = 776
Phép tính 2: 736 + 58
736
+ 58
------
794
Tính từ phải sang trái:
- Hàng đơn vị: 6 + 8 = 14, viết 4 nhớ 1
- Hàng chục: 3 + 5 = 8, thêm 1 được 9
- Hàng trăm: 7
Đáp án: 736 + 58 = 794
Phép tính 3: 492 – 48
492
- 48
------
444
Tính từ phải sang trái:
- Hàng đơn vị: 2 không trừ được 8, mượn 1 chục: 12 – 8 = 4
- Hàng chục: 9 – 1 = 8, rồi 8 – 4 = 4
- Hàng trăm: 4
Đáp án: 492 – 48 = 444
Phép tính 4: 628 – 567
628
- 567
------
61
Tính từ phải sang trái:
- Hàng đơn vị: 8 – 7 = 1
- Hàng chục: 2 không trừ được 6, mượn 1 trăm: 12 – 6 = 6
- Hàng trăm: 6 – 1 = 5, rồi 5 – 5 = 0
Đáp án: 628 – 567 = 61
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Đề bài: Nhìn hình các khối, viết số thích hợp:
- Khối lập phương: 523
- Khối trụ: 425
- Khối cầu: 385
- Khối hộp chữ nhật: 268
Câu a)
Đề bài: Tổng của hai số ghi ở khối lập phương và khối trụ bằng ...
Cách giải:
- Khối lập phương có số: 523
- Khối trụ có số: 425
- Tổng = 523 + 425
523
+ 425
------
948
Đáp án: 948
Câu b)
Đề bài: Hiệu của hai số ghi ở khối cầu và khối hộp chữ nhật bằng ...
Cách giải:
- Khối cầu có số: 385
- Khối hộp chữ nhật có số: 268
- Hiệu = 385 – 268
385
- 268
------
117
Tính chi tiết:
- Hàng đơn vị: 5 không trừ được 8, mượn 1: 15 – 8 = 7
- Hàng chục: 8 – 1 = 7, rồi 7 – 6 = 1
- Hàng trăm: 3 – 2 = 1
Đáp án: 117
Bài 3: Bài toán có lời văn
Đề bài: Một tiệm vải buổi sáng bán được 240 m vải, buổi chiều bán được 180 m vải. Hỏi cả hai buổi tiệm vải đó bán được bao nhiêu mét vải?
Cách giải 1: Trình bày đầy đủ
Tóm tắt:
- Buổi sáng: 240 m vải
- Buổi chiều: 180 m vải
- Cả hai buổi: ... m vải?
Bài giải:
Cả hai buổi tiệm vải bán được số mét vải là:
240 + 180 = 420 (m)
Đáp số: 420 m vải
Cách giải 2: Đặt tính
240
+ 180
------
420
Đáp số: 420 m vải
Bài 4: Vẽ tiếp hình và viết số
Đề bài:
- a) Vẽ tiếp hình (theo mẫu)
- b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Câu a) Vẽ tiếp hình
Mô tả cách làm:
Nhìn vào mẫu, ta thấy hình có dạng như bậc thang đi lên rồi đi xuống. Mỗi "bậc" gồm 1 ô vuông.
Quy luật: Hình lặp lại theo mẫu đã cho. Em vẽ tiếp các ô vuông giống hệt mẫu bên trái.
Câu b) Viết số thích hợp
Đề bài:
- Hình vừa vẽ đi qua hai số là ... và ...
- Hiệu hai số đó bằng ...
Quan sát hình: Đường vẽ đi qua hai điểm có số là 351 và 580
Tính hiệu:
580
- 351
------
229
Tính chi tiết:
- Hàng đơn vị: 0 không trừ được 1, mượn 1: 10 – 1 = 9
- Hàng chục: 8 – 1 = 7, rồi 7 – 5 = 2
- Hàng trăm: 5 – 3 = 2
Đáp án: - Hình vừa vẽ đi qua hai số là 351 và 580 - Hiệu hai số đó bằng 229
Tiết 2
Bài 1: Đúng hay Sai? (Đ, S)
Đề bài: Kiểm tra các phép tính sau đúng hay sai.
Câu a)
536
- 28
------
518
Kiểm tra:
- Hàng đơn vị: 6 không trừ được 8, mượn 1: 16 – 8 = 8 ✓
- Hàng chục: 3 – 1 = 2, rồi 2 – 2 = 0... nhưng kết quả ghi là 1?
Tính lại: 536 – 28 = 508
Đáp án: S (Sai) – Kết quả đúng phải là 508
Câu b)
727
+ 33
------
750
Kiểm tra:
- Hàng đơn vị: 7 + 3 = 10, viết 0 nhớ 1
- Hàng chục: 2 + 3 = 5, thêm 1 được 6... nhưng kết quả ghi là 5?
Tính lại: 727 + 33 = 760
Đáp án: S (Sai) – Kết quả đúng phải là 760
Câu c)
340
+ 159
------
499
Kiểm tra:
- Hàng đơn vị: 0 + 9 = 9 ✓
- Hàng chục: 4 + 5 = 9 ✓
- Hàng trăm: 3 + 1 = 4 ✓
Đáp án: Đ (Đúng)
Câu d)
329
- 138
------
291
Kiểm tra:
- Hàng đơn vị: 9 – 8 = 1 ✓
- Hàng chục: 2 không trừ được 3, mượn 1: 12 – 3 = 9 ✓
- Hàng trăm: 3 – 1 = 2, rồi 2 – 1 = 1 ✓
Đáp án: S (Sai) – Tính lại: 329 – 138 = 191, không phải 291
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu a)
Đề bài: Kết quả tính 356 + 320 – 280 bằng:
- A. 296
- B. 395
- C. 396
Cách giải:
Bước 1: Tính 356 + 320 = 676
Bước 2: Tính 676 – 280 = 396
Đáp án: C. 396
Câu b)
Đề bài: Kết quả tính 520 – 318 + 407 bằng:
- A. 609
- B. 519
- C. 619
Cách giải:
Bước 1: Tính 520 – 318 = 202
Bước 2: Tính 202 + 407 = 609
Đáp án: A. 609
🎯 Ghi nhớ: - Khi đặt tính cộng, trừ: viết thẳng cột, tính từ phải sang trái - Nhớ kiểm tra lại kết quả để tránh sai sót - Bài toán có lời văn: đọc kỹ đề, tìm phép tính phù hợp (cộng hay trừ)
