Giải Toán 2 - Tập Hai trang 111

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 111–112

Tóm tắt lý thuyết

Bài này ôn lại các kiến thức về số trong phạm vi 1 000:

  • Đọc – viết số (đổi từ chữ sang số và ngược lại).
  • Đếm thêm 1, thêm 2 để điền số còn thiếu.
  • So sánh các số (dùng dấu >, <, =), so sánh từ hàng trăm, rồi hàng chục, rồi hàng đơn vị.
  • Sắp xếp số theo thứ tự.

Bài 1 (trang 110): Tìm chỗ đậu cho tàu

Ta đổi mỗi cách đọc thành số rồi nối với chỗ đậu tương ứng.

Tên tàu (cách đọc)SốChỗ đậu
Ba trăm bảy mươi mốt371371
Năm trăm hai mươi bảy527527
Hai trăm linh sáu206206
Sáu trăm năm mươi lăm655655
Tám trăm sáu mươi tư864864

Bài 2 (trang 110): Số?

a) Dãy số đếm thêm 1:
$$251,\ 252,\ 253,\ \boxed{254},\ \boxed{255},\ 256,\ \boxed{257},\ \boxed{258},\ 259$$

b) Dãy số đếm thêm 1:
$$992,\ 993,\ \boxed{994},\ \boxed{995},\ 996,\ \boxed{997},\ 998,\ \boxed{999},\ 1\,000$$

c) Dãy số đếm thêm 2:
$$590,\ 592,\ 594,\ \boxed{596},\ 598,\ \boxed{600},\ \boxed{602},\ 604,\ \boxed{606}$$

Bài 3 (trang 111): >; <; = ?

So sánh từ hàng trăm trước, nếu bằng nhau thì xét hàng chục, rồi hàng đơn vị.

Phép so sánhDấuGiải thích
438 ? 483<Cùng 4 trăm, nhưng 3 chục < 8 chục
756 ? 802<7 trăm < 8 trăm
672 ? 675<Cùng 67, nhưng 2 < 5
308 ? 300>Cùng 30, nhưng 8 > 0
524 ? 519>Cùng 5 trăm, nhưng 2 chục > 1 chục
178 ? 99>178 có 3 chữ số, 99 chỉ 2 chữ số
960 ? 899>9 trăm > 8 trăm
218 ? 222<Cùng 2 trăm, nhưng 1 chục < 2 chục

Bài 4 (trang 111): Sắp xếp các số

Các số: 527, 435, 618, 490

a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
$$435 < 490 < 527 < 618$$

b) Trong các số trên:

  • Số lớn nhất618.
  • Số bé nhất435.

Bài 5 (trang 111): Tìm chữ số thích hợp

  • 2 [0] 9 < 210: Cần số dạng 2_9 bé hơn 210 → 209 < 210. Chọn 0.
  • 890 < [9] 90: Cần _90 lớn hơn 890 → 990 > 890. Chọn 9.
  • 45 [9] > 458: Cần 45_ lớn hơn 458 → 459 > 458. Chọn 9.
  • 701 > 70 [0]: Cần 70_ bé hơn 701 → 700 < 701. Chọn 0.

Bài 1 (Luyện tập, trang 111): Số học sinh bốn trường

Số liệu:

  • Trường Thành Công: 689
  • Trường Hòa Bình: 820
  • Trường Đoàn Kết: 853
  • Trường Chiến Thắng: 695

a) So sánh: $689 < 695 < 820 < 853$

  • Trường có nhiều học sinh nhất: Đoàn Kết (853).
  • Trường có ít học sinh nhất: Thành Công (689).

b) Viết tên các trường theo số học sinh từ ít nhất đến nhiều nhất:

Thứ tựTrườngSố học sinh
1Thành Công689
2Chiến Thắng695
3Hòa Bình820
4Đoàn Kết853

Em nhớ mẹo so sánh: luôn nhìn hàng trăm trước nha. Nếu hàng trăm bằng nhau mới so hàng chục, rồi mới đến hàng đơn vị.

Chế độ đọc sách →