Giải Vở bài tập Toán 2 - Tập Một trang 28
Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 28–29
TRANG 28
Bài 4: Số ?
Đề bài: Tìm số còn thiếu trong dãy tính.
Câu a) 10 → : 2 → ? → × 3 → ?
Cách giải:
Bước 1: Lấy 10 chia cho 2 10 : 2 = 5 Bước 2: Lấy 5 nhân với 3 5 × 3 = 15 Đáp án: Ô thứ nhất là 5, ô thứ hai là 15
Câu b) 2 → × 10 → ? → : 5 → ?
Cách giải:
Bước 1: Lấy 2 nhân với 10 2 × 10 = 20 Bước 2: Lấy 20 chia cho 5 20 : 5 = 4 Đáp án: Ô thứ nhất là 20, ô thứ hai là 4
Câu c) 20 → : 2 → ? → : 5 → ?
Cách giải:
Bước 1: Lấy 20 chia cho 2 20 : 2 = 10 Bước 2: Lấy 10 chia cho 5 10 : 5 = 2 Đáp án: Ô thứ nhất là 10, ô thứ hai là 2
PHẦN LUYỆN TẬP (Trang 28)
Bài 1: Tính nhẩm
Đề bài: Tính nhẩm các phép tính trên đường đua.
Cách giải:
| Phép tính | Kết quả | |-----------|---------| | 2 × 1 | 2 | | 6 : 2 | 3 | | 2 × 7 | 14 | | 10 : 2 | 5 | | 5 × 1 | 5 | | 35 : 5 | 7 | | 18 : 2 | 9 | | 5 × 9 | 45 | | 15 : 5 | 3 | | 5 × 7 | 35 | | 40 : 5 | 8 | | 2 × 6 | 12 |
Bài 2: Tìm chuồng cho chim bồ câu
Đề bài: Mỗi chim bồ câu mang một phép tính. Tìm chuồng có số là kết quả của phép tính đó.
Cách giải:
Tính kết quả từng con chim: | Chim (phép tính) | Kết quả | Chuồng số | |------------------|---------|-----------| | 25 : 5 | 5 | Chuồng 5 | | 8 : 2 | 4 | Chuồng 4 | | 2 × 2 | 4 | Chuồng 4 | | 30 : 5 | 6 | Chuồng 6 | | 10 : 2 | 5 | Chuồng 5 | | 2 × 4 | 8 | Chuồng 8 | | 45 : 5 | 9 | Chuồng 9 | | 2 × 3 | 6 | Chuồng 6 | | 18 : 2 | 9 | Chuồng 9 |
TRANG 29
Bài 3: Bài toán có lời văn
Đề bài: Có 35 bạn tham gia đi cắm trại. Cô giáo chia đều các bạn thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bạn?
Cách 1: Trình bày đầy đủ
Tóm tắt: - Có: 35 bạn - Chia thành: 5 nhóm - Mỗi nhóm có: ? bạn Bài giải: Số bạn trong mỗi nhóm là: 35 : 5 = 7 (bạn) Đáp số: 7 bạn
Cách 2: Giải thích bằng lời
Ta cần chia 35 bạn thành 5 nhóm bằng nhau. Muốn biết mỗi nhóm có mấy bạn, ta lấy 35 chia cho 5. 35 : 5 = 7 Vậy mỗi nhóm có 7 bạn.
Bài 4: Số ?
Đề bài: Tìm số còn thiếu trong dãy tính.
Câu a) 10 → : 5 → ? → × 1 → ?
Cách giải:
Bước 1: Lấy 10 chia cho 5 10 : 5 = 2 Bước 2: Lấy 2 nhân với 1 2 × 1 = 2 Đáp án: Ô tam giác là 2, ô vuông là 2
Câu b) 5 → × 1 → ? → × 8 → ?
Cách giải:
Bước 1: Lấy 5 nhân với 1 5 × 1 = 5 Bước 2: Lấy 5 nhân với 8 5 × 8 = 40 Đáp án: Ô vuông là 5, ô tam giác là 40
PHẦN LUYỆN TẬP (Trang 29)
Bài 1a: Tìm bông hoa cho ong đậu
Đề bài: Mỗi con ong mang một phép tính. Tìm bông hoa có số là kết quả của phép tính đó.
Cách giải:
Tính kết quả từng con ong: | Ong (phép tính) | Kết quả | Bông hoa số | |-----------------|---------|-------------| | 5 × 2 | 10 | Bông hoa 10 | | 50 : 5 | 10 | Bông hoa 10 | | 5 : 5 | 1 | Bông hoa 1 | | 20 : 2 | 10 | Bông hoa 10 | | 4 : 2 | 2 | Bông hoa 2 | | 2 × 5 | 10 | Bông hoa 10 | | 2 : 2 | 1 | Bông hoa 1 | | 10 : 5 | 2 | Bông hoa 2 |
Bài 1b: Bông hoa nào có nhiều ong đậu nhất?
Cách giải:
Đếm số ong đậu trên mỗi bông hoa: - Bông hoa số 10: có 4 con ong (5 × 2, 50 : 5, 20 : 2, 2 × 5) - Bông hoa số 1: có 2 con ong (5 : 5, 2 : 2) - Bông hoa số 2: có 2 con ong (4 : 2, 10 : 5) Đáp án: Bông hoa số 10 có nhiều ong đậu nhất.
Bài 2: Số ?
Đề bài: Tìm số còn thiếu trong phép tính.
Câu a)
Phép tính 1: 2 × ? = 2
Ta nghĩ: 2 nhân với mấy bằng 2? 2 × 1 = 2 Đáp án: 1
Phép tính 2: ? × 1 = 5
Ta nghĩ: Mấy nhân với 1 bằng 5? 5 × 1 = 5 Đáp án: 5
Câu b)
Phép tính 1: 5 : ? = 1
Ta nghĩ: 5 chia cho mấy bằng 1? 5 : 5 = 1 Đáp án: 5
Phép tính 2: ? : 2 = 1
Ta nghĩ: Mấy chia cho 2 bằng 1? 2 : 2 = 1 Đáp án: 2
🎯 Ghi nhớ: - Số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó (a × 1 = a) - Số nào chia cho chính nó cũng bằng 1 (a : a = 1) - Khi làm dãy tính, ta tính lần lượt từ trái sang phải
