Giải Vở bài tập Toán 2 - Tập Một trang 61
Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 61–62
Tóm tắt lý thuyết
Phần này luyện tập về các số có ba chữ số: đọc – viết số, so sánh số (bé nhất, lớn nhất), sắp xếp thứ tự, tìm số liền trước – số liền sau. Cách so sánh: so từ hàng trăm, rồi hàng chục, rồi hàng đơn vị.
Bài 2: Tìm số bé nhất, lớn nhất (thẻ của mèo)
Đề: Mỗi chú mèo đeo một thẻ số:
- Mèo A: 236
- Mèo B: 326
- Mèo C: 263
- Mèo D: 362
Hỏi: Chú mèo nào đeo số bé nhất? Chú mèo nào đeo số lớn nhất?
Lời giải:
Tất cả các số đều có chữ số hàng trăm khác nhau, nên so sánh hàng trăm trước:
| Số | Hàng trăm |
|---|---|
| 236 | 2 |
| 326 | 3 |
| 263 | 2 |
| 362 | 3 |
- Hàng trăm bé nhất là 2 → còn 236 và 263. So hàng chục: 3 < 6 nên 236 bé nhất.
- Hàng trăm lớn nhất là 3 → còn 326 và 362. So hàng chục: 2 < 6 nên 362 lớn nhất.
Đáp án:
- Chú mèo A (236) đeo số bé nhất.
- Chú mèo D (362) đeo số lớn nhất.
Bài 3: Nối các điểm theo thứ tự từ bé đến lớn
Đề: Vẽ 4 điểm rồi ghi các số: 657, 765, 567, 756. Nối các điểm đó theo thứ tự các số từ bé đến lớn.
Lời giải:
Cả 4 số đều gồm các chữ số 5, 6, 7. So sánh từ hàng trăm:
- Hàng trăm bằng 5: 567
- Hàng trăm bằng 6: 657
- Hàng trăm bằng 7: 756 và 765 → so hàng chục: 5 < 6 nên 756 < 765.
Thứ tự từ bé đến lớn:
$$567 < 657 < 756 < 765$$
Em nối các điểm theo đúng thứ tự: 567 → 657 → 756 → 765.
Bài 4: Bạn nào đến hành tinh nào?
Đề: Nam, Việt, Mai mỗi bạn chọn một cửa thần kì:
- Sao Thổ: cửa ghi 814
- Sao Mộc: cửa ghi 184
- Sao Hải Vương: cửa ghi 841
Biết Việt chọn cửa ghi số lớn nhất, Nam chọn cửa ghi số bé nhất. Hỏi mỗi bạn đến hành tinh nào?
Lời giải:
So sánh ba số 814, 184, 841 (đều có chữ số 1, 4, 8):
- Hàng trăm: 1 < 8, nên 184 bé nhất.
- Còn 814 và 841 cùng hàng trăm 8, so hàng chục: 1 < 4 nên 841 lớn nhất.
Sắp xếp: $184 < 814 < 841$.
Đáp án:
- Nam chọn số bé nhất 184 → đến Sao Mộc.
- Việt chọn số lớn nhất 841 → đến Sao Hải Vương.
- Mai còn lại số 814 → đến Sao Thổ.
Bài 1: Số? (nối cách đọc với số)
Đề: Nối mỗi cách đọc với số tương ứng:
- Hai trăm ba mươi mốt
- Bảy trăm chín mươi tư
- Sáu trăm linh một
- Tám trăm năm mươi lăm
(Đã cho sẵn số 231; ba ô tròn còn lại là dấu hỏi.)
Lời giải — viết số cho từng cách đọc:
| Cách đọc | Số |
|---|---|
| Hai trăm ba mươi mốt | 231 |
| Bảy trăm chín mươi tư | 794 |
| Sáu trăm linh một | 601 |
| Tám trăm năm mươi lăm | 855 |
Bài 2: Đúng (Đ) hay Sai (S)?
Đề: Trên tia số có các số 358, 359, …, 367. Một số vị trí bị ảnh thẻ che. Các vị trí lần lượt là:
| Vị trí | Số bị che |
|---|---|
| sau 359 | 360 |
| sau 361 (ô thứ nhất) | 362 |
| ô tiếp theo | 363 |
| trước 364 đã hiện | — |
Cụ thể: ảnh Mai che 360, ảnh Nam che 362, ảnh Việt che 363, ảnh Rô-bốt che 366.
Xét từng câu:
a) Ảnh thẻ của Nam che số lớn nhất → Nam che 362, nhưng số lớn nhất bị che là 366 (của Rô-bốt). → S (Sai)
b) Ảnh thẻ của Rô-bốt che số lớn nhất → Rô-bốt che 366, đây đúng là số lớn nhất trong các số bị che. → Đ (Đúng)
c) Ảnh thẻ của Việt che số 360 → Việt che 363, không phải 360. → S (Sai)
d) Ảnh thẻ của Mai che số 362 → Mai che 360, không phải 362. → S (Sai)
Đáp án: a) S — b) Đ — c) S — d) S
Bài 3: Số liền trước, số liền sau
Đề và lời giải:
a) Số liền trước của 680 là số nào?
- Số liền trước là số bé hơn 1 đơn vị: $680 - 1 = 679$. → 679
b) Số liền sau của 999 là số nào?
- Số liền sau lớn hơn 1 đơn vị: $999 + 1 = 1000$. → 1000
c) Số 599 là số liền trước của số nào?
- Số đó lớn hơn 599 một đơn vị: $599 + 1 = 600$. → 600
d) Số 800 là số liền sau của số nào?
- Số đó bé hơn 800 một đơn vị: $800 - 1 = 799$. → 799
Hai trang này chủ yếu rèn cho em kĩ năng so sánh số có ba chữ số và tìm số liền trước, liền sau. Mẹo nhỏ: luôn so từ hàng trăm trước rồi mới tới hàng chục, hàng đơn vị. Em cần cô giải kĩ thêm bài nào không?
