Giải Vở bài tập Toán 2 - Tập Một trang 107
Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 107–108
Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000
Tiết 1
Bài 1: Tính nhẩm
Đề bài: Tính nhẩm các phép tính sau.
Cách giải
a)
- 400 + 500 = 900 (vì 4 trăm + 5 trăm = 9 trăm) - 700 + 300 = 1 000 (vì 7 trăm + 3 trăm = 10 trăm = 1 000) - 800 + 80 = 880 (vì 8 trăm + 8 chục = 880)
b)
- 600 + 400 = 1 000 (vì 6 trăm + 4 trăm = 10 trăm = 1 000) - 1 000 – 600 = 400 (vì 10 trăm – 6 trăm = 4 trăm) - 1 000 – 400 = 600 (vì 10 trăm – 4 trăm = 6 trăm)
c)
- 900 – 300 = 600 (vì 9 trăm – 3 trăm = 6 trăm) - 1 000 – 500 = 500 (vì 10 trăm – 5 trăm = 5 trăm) - 740 – 40 = 700 (vì 74 chục – 4 chục = 70 chục = 700)
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Đề bài: Đặt tính rồi tính.
Cách giải
a) Phép cộng:
243 + 535:
`` 243 + 535 ----- 778 `` - Cộng hàng đơn vị: 3 + 5 = 8 - Cộng hàng chục: 4 + 3 = 7 - Cộng hàng trăm: 2 + 5 = 7 - Kết quả: 778
327 + 456:
`` 327 + 456 ----- 783 `` - Cộng hàng đơn vị: 7 + 6 = 13, viết 3 nhớ 1 - Cộng hàng chục: 2 + 5 + 1 = 8 - Cộng hàng trăm: 3 + 4 = 7 - Kết quả: 783
864 + 72:
`` 864 + 72 ----- 936 `` - Cộng hàng đơn vị: 4 + 2 = 6 - Cộng hàng chục: 6 + 7 = 13, viết 3 nhớ 1 - Cộng hàng trăm: 8 + 0 + 1 = 9 - Kết quả: 936
b) Phép trừ:
878 – 642:
`` 878 - 642 ----- 236 `` - Trừ hàng đơn vị: 8 – 2 = 6 - Trừ hàng chục: 7 – 4 = 3 - Trừ hàng trăm: 8 – 6 = 2 - Kết quả: 236
961 – 725:
`` 961 - 725 ----- 236 `` - Trừ hàng đơn vị: 11 – 5 = 6 (mượn 1 chục) - Trừ hàng chục: 5 – 2 = 3 (6 – 1 = 5) - Trừ hàng trăm: 9 – 7 = 2 - Kết quả: 236
609 – 57:
`` 609 - 57 ----- 552 `` - Trừ hàng đơn vị: 9 – 7 = 2 - Trừ hàng chục: 0 – 5, không trừ được, mượn 1 trăm = 10 – 5 = 5 - Trừ hàng trăm: 6 – 1 = 5 - Kết quả: 552
Bài 3: Nối ô trống với phép tính thích hợp
Đề bài: Nối ô trống với phép tính thích hợp (theo mẫu).
Cách giải
Bước 1: Tính kết quả từng phép tính
| Phép tính | Kết quả |
|---|---|
| 475 + 200 | 675 |
| 193 + 300 | 493 |
| 890 – 420 | 470 |
| 954 – 254 | 700 |
| 615 + 45 | 660 |
| 730 – 300 | 430 |
Bước 2: So sánh và nối
Ô "> 650" (lớn hơn 650): Nối với các phép tính có kết quả lớn hơn 650 - 475 + 200 = 675 ✓ (675 > 650) - 954 – 254 = 700 ✓ (700 > 650) - 615 + 45 = 660 ✓ (660 > 650)
Ô "< 500" (nhỏ hơn 500): Nối với các phép tính có kết quả nhỏ hơn 500 - 193 + 300 = 493 ✓ (493 < 500) - 890 – 420 = 470 ✓ (470 < 500) - 730 – 300 = 430 ✓ (430 < 500)
Bài 4: Quan sát tuyến đường bộ
Đề bài: Quan sát một số tuyến đường bộ trong hình rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
(Dựa vào bản đồ, các khoảng cách ghi trên hình: Cao Bằng – Hà Nội: 286 km; Hà Nội – Vinh: 300 km; Vinh – Đà Nẵng: 368 km; Đà Nẵng – TP. Hồ Chí Minh: 856 km; TP. Hồ Chí Minh – Cần Thơ: 174 km)
Cách giải
a) Trong hai địa điểm Cao Bằng và Vinh thì ……… gần Hà Nội hơn.
- Cao Bằng cách Hà Nội: 286 km - Vinh cách Hà Nội: 300 km - So sánh: 286 < 300 - Đáp án: Cao Bằng gần Hà Nội hơn.
b) Quãng đường Đà Nẵng – Cần Thơ (qua Thành phố Hồ Chí Minh) dài:
- Đà Nẵng – TP. Hồ Chí Minh: 856 km - TP. Hồ Chí Minh – Cần Thơ: 174 km - Tổng: 856 + 174 = 1 030 km - Đáp án: 1 030 km
c) Quãng đường Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh dài hơn quãng đường Đà Nẵng – Vinh là:
- Đà Nẵng – TP. Hồ Chí Minh: 856 km - Đà Nẵng – Vinh: 368 km - Hiệu: 856 – 368 = 488 km - Đáp án: 488 km
🎯 Ghi nhớ: - Khi cộng hoặc trừ các số có ba chữ số, ta đặt tính thẳng cột rồi tính từ phải sang trái. - Nhớ cộng thêm khi có nhớ, nhớ trừ bớt khi phải mượn. - 10 trăm = 1 000.
