Giải Vở bài tập Toán 2 - Tập Một trang 110

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 110–111

Chủ đề 14: Ôn tập cuối năm

Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1 000


Bài 1: Tìm chỗ đậu cho tàu

Đề bài: Nối mỗi con tàu có ghi số đọc với bến đậu có ghi số viết tương ứng.

Cách giải

Ta đọc từng số trên tàu, rồi tìm số viết đúng ở bến đậu.

Tàu (số đọc)Số viếtBến đậu
Ba trăm bảy mươi mốt371→ 371
Năm trăm hai mươi bảy527→ 527
Hai trăm linh sáu206→ 206
Sáu trăm năm mươi lăm655→ 655
Tám trăm sáu mươi tư864→ 864
Đáp án: - Tàu "Ba trăm bảy mươi mốt" → Bến 371 - Tàu "Năm trăm hai mươi bảy" → Bến 527 - Tàu "Hai trăm linh sáu" → Bến 206 - Tàu "Sáu trăm năm mươi lăm" → Bến 655 - Tàu "Tám trăm sáu mươi tư" → Bến 864

Bài 2: Số ?

Đề bài: Điền số còn thiếu vào ô trống.

Cách giải

a) Dãy số: 251, 252, 253, ?, ?, 256, ?, ?, 259

  • Các số tăng thêm 1 đơn vị.
  • 253 + 1 = 254
  • 254 + 1 = 255
  • 256 + 1 = 257
  • 257 + 1 = 258
Đáp án a): 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259

b) Dãy số: 992, 993, ?, ?, 996, ?, 998, ?, 1 000

  • Các số tăng thêm 1 đơn vị.
  • 993 + 1 = 994
  • 994 + 1 = 995
  • 996 + 1 = 997
  • 998 + 1 = 999
Đáp án b): 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 999, 1 000

c) Dãy số: 590, 592, 594, ?, 598, ?, ?, 604, ?

  • Các số tăng thêm 2 đơn vị (số chẵn liên tiếp).
  • 594 + 2 = 596
  • 598 + 2 = 600
  • 600 + 2 = 602
  • 604 + 2 = 606
Đáp án c): 590, 592, 594, 596, 598, 600, 602, 604, 606

Bài 3: >, <, = ?

Đề bài: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống.

Cách giải

So sánh từng cặp số:

Phép so sánhGiải thíchĐáp án
438 ? 483438 bé hơn 483 (cùng hàng trăm, 3 < 8 ở hàng chục)438 < 483
756 ? 802756 bé hơn 802 (7 trăm < 8 trăm)756 < 802
672 ? 675672 bé hơn 675 (cùng 67_, mà 2 < 5)672 < 675
308 ? 300308 lớn hơn 300308 > 300
524 ? 519524 lớn hơn 519 (cùng 51_, mà 24 > 19)524 > 519
178 ? 99178 lớn hơn 99 (số có 3 chữ số > số có 2 chữ số)178 > 99
960 ? 899960 lớn hơn 899 (9 trăm > 8 trăm)960 > 899
218 ? 222218 bé hơn 222218 < 222
Đáp án: - 438 < 483 - 756 < 802 - 672 < 675 - 308 > 300 - 524 > 519 - 178 > 99 - 960 > 899 - 218 < 222

Bài 4

a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 527, 435, 618, 490

Cách giải
  • So sánh các số: 435, 490, 527, 618
  • Số bé nhất: 435 (4 trăm, nhỏ nhất)
  • Tiếp theo: 490 (cũng 4 trăm, nhưng 90 > 35)
  • Tiếp theo: 527 (5 trăm)
  • Số lớn nhất: 618 (6 trăm)
Đáp án a): 435, 490, 527, 618

b) Trong các số trên, số nào lớn nhất, số nào bé nhất?

Đáp án b): - Số lớn nhất: 618 - Số bé nhất: 435

Bài 5: Tìm chữ số thích hợp

Đề bài: Điền chữ số vào ô trống để phép so sánh đúng.

Cách giải

2?9 < 210

  • Số 2?9 phải bé hơn 210.
  • 2?9 có dạng: 209, 219, 229,...
  • Chỉ có 209 < 210, nên ? = 0

890 < ?90

  • Số ?90 phải lớn hơn 890.
  • ?90 có thể là 990 (vì 9 > 8), nên ? = 9

45? > 458

  • Số 45? phải lớn hơn 458.
  • ? có thể là 9 (vì 459 > 458), nên ? = 9

701 > 70?

  • Số 70? phải bé hơn 701.
  • ? có thể là 0 (vì 700 < 701), nên ? = 0
Đáp án: - 209 < 210 - 890 < 990 - 459 > 458 - 701 > 700

Luyện tập

Bài 1: Số học sinh của bốn trường tiểu học

Đề bài:

  • Trường Thành Công: 689 học sinh
  • Trường Hoà Bình: 820 học sinh
  • Trường Đoàn Kết: 853 học sinh
  • Trường Chiến Thắng: 695 học sinh

a) Trường nào có nhiều học sinh nhất? Trường nào có ít học sinh nhất?

Cách giải

So sánh các số: 689, 820, 853, 695

  • Số lớn nhất: 853 → Trường Đoàn Kết
  • Số bé nhất: 689 → Trường Thành Công
Đáp án a): - Trường có nhiều học sinh nhất: Trường Đoàn Kết (853 học sinh) - Trường có ít học sinh nhất: Trường Thành Công (689 học sinh)

b) Viết tên các trường theo thứ tự có số học sinh từ ít nhất đến nhiều nhất.

Cách giải

Sắp xếp từ bé đến lớn: 689 < 695 < 820 < 853

Đáp án b): Trường Thành Công, Trường Chiến Thắng, Trường Hoà Bình, Trường Đoàn Kết

🎯 Ghi nhớ: - Khi so sánh hai số, ta so sánh từ hàng cao nhất (hàng trăm) trước. - Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. - Khi sắp xếp số, nhớ so sánh từng cặp số với nhau.
Chế độ đọc sách →