Giải Toán 2 - Tập Một trang 20

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 20–21

Bài 5 (Trang 20 - phần trên)

Đề bài: Trên thuyền có 12 hành khách, đến bến có 3 hành khách lên thuyền. Hỏi lúc đó trên thuyền có tất cả bao nhiêu hành khách?

Cách giải
Bước 1: Tìm hiểu bài toán - Ban đầu trên thuyền có: 12 hành khách - Thêm lên thuyền: 3 hành khách - Cần tìm: Tổng số hành khách trên thuyền Bước 2: Chọn phép tính - Có thêm người lên → dùng phép cộng Bước 3: Tính - 12 + 3 = 15 Đáp số: 15 hành khách

LUYỆN TẬP (Trang 20)

Bài 1: Đ, S ?

Đề bài: Kiểm tra các phép tính đặt dọc đúng hay sai.

a) 35 + 4 = 75 ?
Cách kiểm tra: - 35 + 4 = 39 (không phải 75) Đáp án: S (Sai)
b) 59 − 6 = 53 ?
Cách kiểm tra: - 59 − 6 = 53 ✓ Đáp án: Đ (Đúng)
c) 87 − 32 = 55 ?
Cách kiểm tra: - 87 − 32 = 55 ✓ Đáp án: Đ (Đúng)

Bài 2: Tính

Đề bài: Tính các phép tính sau.

Phép tínhCách làmKết quả
20 + 620 + 6 = 2626
43 + 2043 + 20 = 6363
57 − 757 − 7 = 5050
75 − 7075 − 70 = 55
3 + 403 + 40 = 4343
69 − 1969 − 19 = 5050

Bài 3

Đề bài: Những phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 50? Những phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 50?

Cách giải
Bước 1: Tính từng phép tính - 40 + 8 = 48 - 32 + 20 = 52 - 70 − 30 = 40 - 90 − 50 = 40 - 30 + 40 = 70 - 86 − 6 = 80 Bước 2: So sánh với 50 Kết quả bé hơn 50: 40 + 8 = 48; 70 − 30 = 40; 90 − 50 = 40 Kết quả lớn hơn 50: 32 + 20 = 52; 30 + 40 = 70; 86 − 6 = 80

Bài 4 (Trang 21): Tìm chữ số thích hợp

Đề bài: Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống.

a) 36 + ?2 = 7?
Cách giải: - Cột đơn vị: 6 + 2 = 8 → chữ số hàng đơn vị của kết quả là 8 - Cột chục: 3 + ? = 7 → ? = 4 Đáp án: 36 + 42 = 78
b) ?8 − 46 = 5?
Cách giải: - Cột đơn vị: 8 − 6 = 2 → chữ số hàng đơn vị của kết quả là 2 - Cột chục: ? − 4 = 5 → ? = 9 Đáp án: 98 − 46 = 52
c) 5? + ?2 = 87
Cách giải: - Cột đơn vị: ? + 2 = 7 → ? = 5 - Cột chục: 5 + ? = 8 → ? = 3 Đáp án: 55 + 32 = 87

Bài 5 (Trang 21)

Đề bài: Đàn trâu và bò của nhà bác Bình có 28 con, trong đó có 12 con trâu. Hỏi nhà bác Bình có bao nhiêu con bò?

Cách giải
Bước 1: Tìm hiểu bài toán - Tổng số trâu và bò: 28 con - Số trâu: 12 con - Cần tìm: Số bò Bước 2: Chọn phép tính - Biết tổng, biết một phần → dùng phép trừ Bước 3: Tính - 28 − 12 = 16 Đáp số: 16 con bò

LUYỆN TẬP (Trang 21)

Bài 1

a) Những phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?

Đề bài: 97 − 7 ; 5 + 90 ; 98 − 3

Cách giải: - 97 − 7 = 90 - 5 + 90 = 95 - 98 − 3 = 95 Đáp án: Hai phép tính 5 + 9098 − 3 có cùng kết quả (đều bằng 95)
b) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

Đề bài: 35 + 1 ; 14 + 20 ; 49 − 10

Cách giải: - 35 + 1 = 36 - 14 + 20 = 34 - 49 − 10 = 39 Đáp án: Phép tính 14 + 20 = 34 có kết quả bé nhất

Bài 2: Số ?

Đề bài: Tìm số thích hợp điền vào ô trống.

a) 10 + ? = 20
20 − 10 = 10 Đáp án: ? = 10
b) 30 − ? = 20
30 − 20 = 10 Đáp án: ? = 10
c) 50 + ? = 70
70 − 50 = 20 Đáp án: ? = 20
d) 80 − ? = 40
80 − 40 = 40 Đáp án: ? = 40

🎯 Ghi nhớ: - Khi có thêm → dùng phép cộng - Khi bớt đi hoặc tìm phần còn lại → dùng phép trừ - Muốn tìm số bị trừ: lấy hiệu cộng số trừ - Muốn tìm số trừ: lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Chế độ đọc sách →