Giải Toán 2 - Tập Một trang 23

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 23–24

BÀI 5: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 100


Tiết 1


Bài 1: Tính nhẩm

Đề bài: Tính nhẩm các phép tính sau.

Cách giải

a) Phép cộng các số tròn chục:

40 + 60 = 100 (4 chục + 6 chục = 10 chục = 100)
30 + 70 = 100 (3 chục + 7 chục = 10 chục = 100)
90 + 10 = 100 (9 chục + 1 chục = 10 chục = 100)

b) Phép trừ từ 100:

100 – 40 = 60 (10 chục – 4 chục = 6 chục = 60)
100 – 70 = 30 (10 chục – 7 chục = 3 chục = 30)
100 – 80 = 20 (10 chục – 8 chục = 2 chục = 20)

Bài 2: Đặt tính rồi tính

Đề bài: Đặt tính rồi tính: 52 + 6, 24 + 73, 88 – 43

Cách giải

Phép tính 52 + 6:

`` 52 + 6 ---- 58 `` - Đơn vị: 2 + 6 = 8 - Chục: 5 + 0 = 5 - Kết quả: 58

Phép tính 24 + 73:

`` 24 + 73 ---- 97 `` - Đơn vị: 4 + 3 = 7 - Chục: 2 + 7 = 9 - Kết quả: 97

Phép tính 88 – 43:

`` 88 - 43 ---- 45 `` - Đơn vị: 8 – 3 = 5 - Chục: 8 – 4 = 4 - Kết quả: 45

Bài 3a: Nối hai phép tính có cùng kết quả

Đề bài: Nối hai phép tính có cùng kết quả (theo mẫu).

Cách giải

Bước 1: Tính kết quả từng phép tính ở hàng trên:

  • 40 + 30 = 70
  • 60 + 6 = 66
  • 20 + 80 = 100
  • 52 + 2 = 54

Bước 2: Tính kết quả từng phép tính ở hàng dưới:

  • 68 – 2 = 66
  • 64 – 10 = 54
  • 100 – 30 = 70
  • 50 + 50 = 100

Bước 3: Nối các phép tính có cùng kết quả:

- 40 + 30 nối với 100 – 30 (cùng bằng 70) - 60 + 6 nối với 68 – 2 (cùng bằng 66) - 20 + 80 nối với 50 + 50 (cùng bằng 100) - 52 + 2 nối với 64 – 10 (cùng bằng 54)

Bài 3b: Số ?

Đề bài: Tìm số trong ô trống và hình theo sơ đồ: 60 → (–20) → □ → (+34) → △ → (–30) → ☆

Cách giải

Bước 1: Tìm số trong ô vuông (□)

60 – 20 = 40 Vậy □ = 40

Bước 2: Tìm số trong hình tam giác (△)

40 + 34 = 74 Vậy △ = 74

Bước 3: Tìm số trong hình ngôi sao (☆)

74 – 30 = 44 Vậy ☆ = 44

Bài 4: Bài toán có lời văn

Đề bài: Đầu năm học, lớp 2A có 31 học sinh. Đến đầu học kì 2, lớp 2A có 4 học sinh chuyển đến. Hỏi khi đó lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Cách giải
Bài giải Số học sinh lớp 2A khi đó là: 31 + 4 = 35 (học sinh) Đáp số: 35 học sinh

Bài 5: Điền dấu >, <, =

Đề bài: Điền dấu >, <, = vào ô trống.

Cách giải

a)

60 + 30 ☐ 100 60 + 30 = 90 90 < 100 → Điền dấu <
100 – 50 ☐ 40 100 – 50 = 50 50 > 40 → Điền dấu >

b)

50 + 20 ☐ 20 + 50 50 + 20 = 70 20 + 50 = 70 70 = 70 → Điền dấu =
40 + 40 ☐ 100 – 10 40 + 40 = 80 100 – 10 = 90 80 < 90 → Điền dấu <

Tiết 2


Bài 1: Đúng hay Sai (Đ, S)?

Đề bài: Kiểm tra các phép tính đúng hay sai.

Cách giải

a) 53 + 5 = 58

Kiểm tra: 53 + 5 = 58 ✓ → Đ (Đúng)

b) 84 – 3 = 54

Kiểm tra: 84 – 3 = 81 ≠ 54 → S (Sai)

c) 45 + 32 = 77

Kiểm tra: 45 + 32 = 77 ✓ → Đ (Đúng)

d) 98 – 67 = 31

Kiểm tra: 98 – 67 = 31 ✓ → Đ (Đúng)

Bài 2: Tính

Đề bài: Tính các phép tính sau.

Cách giải

a)

50 + 8 = 58 35 – 5 = 30 4 + 70 = 74

b)

27 + 40 = 67 86 – 30 = 56 73 – 23 = 50

Bài 3: Tô màu ô tô

Đề bài: Tô màu đỏ vào những ô tô ghi phép tính có kết quả bé hơn 40, màu xanh vào những ô tô ghi phép tính có kết quả lớn hơn 70.

Cách giải

Bước 1: Tính kết quả từng phép tính:

Phép tínhKết quả
70 + 979
43 + 346
90 – 6030
36 + 238
100 – 6040
84 – 480

Bước 2: Phân loại và tô màu:

Tô màu ĐỎ (kết quả bé hơn 40): - 90 – 60 = 30 (30 < 40) → Tô đỏ - 36 + 2 = 38 (38 < 40) → Tô đỏ
Tô màu XANH (kết quả lớn hơn 70): - 70 + 9 = 79 (79 > 70) → Tô xanh - 84 – 4 = 80 (80 > 70) → Tô xanh
Không tô màu (kết quả từ 40 đến 70): - 43 + 3 = 46 - 100 – 60 = 40

🎯 Ghi nhớ: - Khi cộng/trừ các số tròn chục, ta cộng/trừ phần chục rồi thêm chữ số 0. - Khi đặt tính, nhớ viết thẳng cột: đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục. - Tính từ phải sang trái: đơn vị trước, chục sau.
Chế độ đọc sách →