Giải Toán 2 - Tập Một trang 42

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 42–43

Bài 3: Tìm chuồng cho mỗi chú thỏ

Đề bài: Tìm chuồng cho mỗi chú thỏ. (Mỗi chú thỏ có một phép tính, mỗi chuồng có một số. Em cần tính kết quả rồi nối thỏ với chuồng đúng.)

Cách giải

Ta tính từng phép trừ trên mỗi chú thỏ:

Chú thỏPhép tínhCách tínhKết quảChuồng số
Thỏ xanh11 − 811 − 8 = 33Chuồng số 3
Thỏ vàng11 − 711 − 7 = 44Chuồng số 4
Thỏ cam13 − 513 − 5 = 88Chuồng số 8
Thỏ hồng11 − 511 − 5 = 66Chuồng số 6
Thỏ nâu nhạt11 − 611 − 6 = 55Chuồng số 5
Thỏ nâu đậm11 − 411 − 4 = 77Chuồng số 7
Đáp án: - Thỏ xanh (11 − 8) → Chuồng 3 - Thỏ vàng (11 − 7) → Chuồng 4 - Thỏ cam (13 − 5) → Chuồng 8 - Thỏ hồng (11 − 5) → Chuồng 6 - Thỏ nâu nhạt (11 − 6) → Chuồng 5 - Thỏ nâu đậm (11 − 4) → Chuồng 7

Phần Luyện tập

Bài 1: Tính theo các bước

Đề bài:

  • a) Tính 12 − 4
  • b) Tính 13 − 6
a) Tính 12 − 4

Cách giải:

  • Bước 1: Tách 12 = 10 + 2
  • Bước 2: Tính 10 − 4 = 6
  • Bước 3: Tính 6 + 2 = 8
Đáp án: 12 − 4 = 8
b) Tính 13 − 6

Cách giải:

  • Bước 1: Tách 13 = 10 + 3
  • Bước 2: Tính 10 − 6 = 4
  • Bước 3: Tính 4 + 3 = 7
Đáp án: 13 − 6 = 7

Bài 2: Tính nhẩm

Đề bài: Tính nhẩm các phép tính sau:

  • 12 − 3, 12 − 4, 12 − 5, 12 − 6
  • 12 − 7, 12 − 8, 12 − 9, 12 − 2
Cách giải
Phép tínhKết quả
12 − 39
12 − 48
12 − 57
12 − 66
12 − 75
12 − 84
12 − 93
12 − 210
Đáp án: - 12 − 3 = 9 ; 12 − 4 = 8 ; 12 − 5 = 7 ; 12 − 6 = 6 - 12 − 7 = 5 ; 12 − 8 = 4 ; 12 − 9 = 3 ; 12 − 2 = 10

Bài 3: Số ?

Đề bài: Điền số còn thiếu vào bảng (phép trừ 13 trừ đi các số).

131313131313
Số trừ456789
Hiệu??????
Cách giải

Ta tính từng phép trừ:

  • 13 − 4 = 9
  • 13 − 5 = 8
  • 13 − 6 = 7
  • 13 − 7 = 6
  • 13 − 8 = 5
  • 13 − 9 = 4
Đáp án: | − | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 | |---|----|----|----|----|----|----| | Số trừ | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | | Hiệu | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |

Bài 4: Tìm bông hoa cho ong đậu

Đề bài: Tìm bông hoa cho ong đậu. Bông hoa nào có nhiều ong đậu nhất?

Các chú ong có phép tính: 11 − 5, 12 − 5, 12 − 6, 13 − 7, 11 − 4, 13 − 8

Các bông hoa có số: 5, 6, 7

Cách giải

Ta tính kết quả từng chú ong:

Chú ongPhép tínhKết quảĐậu bông hoa số
Ong 111 − 56Hoa số 6
Ong 212 − 57Hoa số 7
Ong 312 − 66Hoa số 6
Ong 413 − 76Hoa số 6
Ong 511 − 47Hoa số 7
Ong 613 − 85Hoa số 5

Đếm số ong trên mỗi bông hoa:

  • Hoa số 5: 1 ong
  • Hoa số 6: 3 ong
  • Hoa số 7: 2 ong
Đáp án: - Ong (11 − 5), (12 − 6), (13 − 7) → Hoa số 6 - Ong (12 − 5), (11 − 4) → Hoa số 7 - Ong (13 − 8) → Hoa số 5 Bông hoa số 6 có nhiều ong đậu nhất (3 ong).

Bài 5: Bài toán có lời văn

Đề bài: Mai có 13 tờ giấy màu. Mai đã dùng 5 tờ giấy màu để cắt dán bức tranh. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu tờ giấy màu?

Cách 1: Giải theo các bước

Bước 1: Tìm hiểu bài toán

  • Mai có: 13 tờ giấy màu
  • Mai đã dùng: 5 tờ giấy màu
  • Hỏi: Mai còn lại bao nhiêu tờ?

Bước 2: Chọn phép tính

  • Muốn tìm số còn lại, ta lấy số có trừ đi số đã dùng.

Bước 3: Tính

  • 13 − 5 = 8 (tờ giấy màu)
Bài giải: Mai còn lại số tờ giấy màu là: 13 − 5 = 8 (tờ giấy màu) Đáp số: 8 tờ giấy màu
Cách 2: Tính nhẩm nhanh
  • Tách 13 = 10 + 3
  • 10 − 5 = 5
  • 5 + 3 = 8
Đáp số: 8 tờ giấy màu

🎯 Ghi nhớ: - Khi trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số, ta có thể tách số bị trừ thành 10 và một số, rồi tính từng bước. - Ví dụ: 13 − 5 → Tách 13 = 10 + 3 → 10 − 5 = 5 → 5 + 3 = 8
Chế độ đọc sách →