Giải Toán 2 - Tập Một trang 72
Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 72–73
Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
Phần Khám phá
Chị kiến có 35 hạt gạo. Em kiến trả cho chị 7 hạt gạo. Vậy kiến có bao nhiêu hạt gạo?
Phép tính: 35 + 7 = ?
Cách đặt tính:
35
+ 7
----
42
- 5 cộng 7 bằng 12, viết 2, nhớ 1.
- 3 thêm 1 bằng 4, viết 4.
Kết quả: 35 + 7 = 42
Phần Hoạt động
Bài 1
Đề bài: Tính.
28 78 57 13
+ 3 + 9 + 7 + 7
---- ---- ---- ----
Cách giải
Phép tính 28 + 3:
- 8 cộng 3 bằng 11, viết 1, nhớ 1.
- 2 thêm 1 bằng 3, viết 3.
28
+ 3
----
31
28 + 3 = 31
Phép tính 78 + 9:
- 8 cộng 9 bằng 17, viết 7, nhớ 1.
- 7 thêm 1 bằng 8, viết 8.
78
+ 9
----
87
78 + 9 = 87
Phép tính 57 + 7:
- 7 cộng 7 bằng 14, viết 4, nhớ 1.
- 5 thêm 1 bằng 6, viết 6.
57
+ 7
----
64
57 + 7 = 64
Phép tính 13 + 7:
- 3 cộng 7 bằng 10, viết 0, nhớ 1.
- 1 thêm 1 bằng 2, viết 2.
13
+ 7
----
20
13 + 7 = 20
Bài 2
Đề bài: Đặt tính rồi tính: 35 + 6, 47 + 8, 89 + 2, 63 + 9.
Cách giải
35 + 6:
- 5 cộng 6 bằng 11, viết 1, nhớ 1.
- 3 thêm 1 bằng 4, viết 4.
35
+ 6
----
41
35 + 6 = 41
47 + 8:
- 7 cộng 8 bằng 15, viết 5, nhớ 1.
- 4 thêm 1 bằng 5, viết 5.
47
+ 8
----
55
47 + 8 = 55
89 + 2:
- 9 cộng 2 bằng 11, viết 1, nhớ 1.
- 8 thêm 1 bằng 9, viết 9.
89
+ 2
----
91
89 + 2 = 91
63 + 9:
- 3 cộng 9 bằng 12, viết 2, nhớ 1.
- 6 thêm 1 bằng 7, viết 7.
63
+ 9
----
72
63 + 9 = 72
Bài 3
Đề bài: Mỗi chum đựng số lít nước là kết quả của phép tính ghi trên chum. Hỏi chum nào đựng nhiều nước nhất?
- Chum A: 59 + 9
- Chum B: 61 + 9
- Chum C: 57 + 4
Cách giải
Chum A: 59 + 9
- 9 cộng 9 bằng 18, viết 8, nhớ 1.
- 5 thêm 1 bằng 6, viết 6.
- 59 + 9 = 68 lít
Chum B: 61 + 9
- 1 cộng 9 bằng 10, viết 0, nhớ 1.
- 6 thêm 1 bằng 7, viết 7.
- 61 + 9 = 70 lít
Chum C: 57 + 4
- 7 cộng 4 bằng 11, viết 1, nhớ 1.
- 5 thêm 1 bằng 6, viết 6.
- 57 + 4 = 61 lít
So sánh: 68 < 70 > 61
Chum B đựng nhiều nước nhất (70 lít).
Phần Luyện tập (Trang 73)
Bài 1
Phần a) Số?
Đề bài: Tìm kết quả các phép tính trên mỗi toa tàu.
- 12 + 8 = ?
- 33 + 7 = ?
- 65 + 5 = ?
- 84 + 6 = ?
Cách giải
12 + 8:
- 2 cộng 8 bằng 10, viết 0, nhớ 1.
- 1 thêm 1 bằng 2, viết 2.
12 + 8 = 20
33 + 7:
- 3 cộng 7 bằng 10, viết 0, nhớ 1.
- 3 thêm 1 bằng 4, viết 4.
33 + 7 = 40
65 + 5:
- 5 cộng 5 bằng 10, viết 0, nhớ 1.
- 6 thêm 1 bằng 7, viết 7.
65 + 5 = 70
84 + 6:
- 4 cộng 6 bằng 10, viết 0, nhớ 1.
- 8 thêm 1 bằng 9, viết 9.
84 + 6 = 90
Phần b) Đặt tính rồi tính.
Đề bài: 35 + 5, 69 + 4, 19 + 3, 29 + 6.
35 + 5:
- 5 cộng 5 bằng 10, viết 0, nhớ 1.
- 3 thêm 1 bằng 4, viết 4.
35
+ 5
----
40
35 + 5 = 40
69 + 4:
- 9 cộng 4 bằng 13, viết 3, nhớ 1.
- 6 thêm 1 bằng 7, viết 7.
69
+ 4
----
73
69 + 4 = 73
19 + 3:
- 9 cộng 3 bằng 12, viết 2, nhớ 1.
- 1 thêm 1 bằng 2, viết 2.
19
+ 3
----
22
19 + 3 = 22
29 + 6:
- 9 cộng 6 bằng 15, viết 5, nhớ 1.
- 2 thêm 1 bằng 3, viết 3.
29
+ 6
----
35
29 + 6 = 35
Bài 2
Đề bài: Tính rồi tìm lá của mỗi loại quả.
Các phép tính (bên trái – quả):
- Dưa hấu: 49 + 8
- Lựu: 19 + 7
- Chuối: 89 + 3
- (Quả me/đậu): 69 + 1
Các lá (bên phải):
- Lá 26
- Lá 70
- Lá 57
- Lá 92
Cách giải
Dưa hấu: 49 + 8
- 9 cộng 8 bằng 17, viết 7, nhớ 1.
- 4 thêm 1 bằng 5, viết 5.
- 49 + 8 = 57
Lựu: 19 + 7
- 9 cộng 7 bằng 16, viết 6, nhớ 1.
- 1 thêm 1 bằng 2, viết 2.
- 19 + 7 = 26
Chuối: 89 + 3
- 9 cộng 3 bằng 12, viết 2, nhớ 1.
- 8 thêm 1 bằng 9, viết 9.
- 89 + 3 = 92
Quả me (đậu): 69 + 1
- 9 cộng 1 bằng 10, viết 0, nhớ 1.
- 6 thêm 1 bằng 7, viết 7.
- 69 + 1 = 70
Nối quả với lá:
| Quả | Phép tính | Kết quả | Lá | |------|-----------|---------|-----| | Dưa hấu | 49 + 8 | 57 | Lá hình lông chim (57) | | Lựu | 19 + 7 | 26 | Lá me nhỏ (26) | | Chuối | 89 + 3 | 92 | Lá chè/trà (92) | | Quả me | 69 + 1 | 70 | Lá sung (70) |
🎯 Ghi nhớ: Khi cộng số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ), ta cộng hàng đơn vị trước. Nếu kết quả hàng đơn vị từ 10 trở lên, ta viết chữ số hàng đơn vị, nhớ 1 sang hàng chục. Sau đó cộng hàng chục và cộng thêm 1 (số nhớ).
