Giải Toán 2 - Tập Một trang 86

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 86–87

(Luyện tập – Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100)


TRANG 86


Bài 1

Đề bài: Đặt tính rồi tính: 63 – 8 ; 38 – 9 ; 40 – 2 ; 92 – 4

Cách giải

Ta đặt tính theo cột dọc rồi tính từ phải sang trái (từ hàng đơn vị trước).

63 – 8:

  63
-  8
----
  55
3 không trừ được 8, ta mượn 1 chục: 13 – 8 = 5, viết 5. 6 – 1 (đã mượn) = 5, viết 5. 63 – 8 = 55

38 – 9:

  38
-  9
----
  29
8 không trừ được 9, ta mượn 1 chục: 18 – 9 = 9, viết 9. 3 – 1 (đã mượn) = 2, viết 2. 38 – 9 = 29

40 – 2:

  40
-  2
----
  38
0 không trừ được 2, ta mượn 1 chục: 10 – 2 = 8, viết 8. 4 – 1 (đã mượn) = 3, viết 3. 40 – 2 = 38

92 – 4:

  92
-  4
----
  88
2 không trừ được 4, ta mượn 1 chục: 12 – 4 = 8, viết 8. 9 – 1 (đã mượn) = 8, viết 8. 92 – 4 = 88

Bài 2

Đề bài: Số ?

a) 56 → (+4) → ? → (–5) → ?

Cách giải
Bước 1: 56 + 4 = 60 Bước 2: 60 – 5 = 55 Đáp án: ô tam giác = 60, ô tròn = 55

b) 35 → (–8) → ? → (+38) → ?

Cách giải
Bước 1: 35 – 8 = 27 Bước 2: 27 + 38 = 65 Đáp án: ô tam giác = 27, ô tròn = 65

Bài 3

Đề bài: Con mèo nấp sau cánh cửa ghi phép tính có kết quả lớn nhất. Hỏi con mèo nấp sau cánh cửa nào?

Cửa A: 40 – 7 | Cửa B: 53 – 9 | Cửa C: 50 – 4

Cách giải
- Cửa A: 40 – 7 = 33 - Cửa B: 53 – 9 = 44 - Cửa C: 50 – 4 = 46 So sánh: 46 > 44 > 33 🐱 Con mèo nấp sau cánh cửa C.

Bài 4

Đề bài: Ba ô tô đang che ba số là 10, 20 và 40. Hỏi mỗi ô tô đang che số nào?

  • 60 – 🚗(đỏ) = 50
  • 🚗(vàng) – 🚗(tím) = 20
Cách giải
Phép tính 1: 60 – ? = 50 → Ô tô đỏ che số: 60 – 50 = 10 Phép tính 2: ? – ? = 20 Còn lại hai số: 20 và 40. Ta thử: 40 – 20 = 20 ✓ → Ô tô vàng che số 40, ô tô tím che số 20.
Đáp án: - Ô tô đỏ: 10 - Ô tô vàng: 40 - Ô tô tím: 20

Bài 5

Đề bài: Mai cân nặng 23 kg. Mi nhẹ hơn Mai 5 kg. Hỏi Mi cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Cách 1 (Lập phép tính)
Mi nhẹ hơn Mai 5 kg, nghĩa là Mi cân nặng ít hơn Mai. Mi cân nặng là: 23 – 5 = 18 (kg) Đáp số: 18 kg
Cách 2 (Trình bày dạng bài giải)
Bài giải Mi cân nặng số ki-lô-gam là: 23 – 5 = 18 (kg) Đáp số: 18 kg

TRANG 87


Bài 1

Đề bài: Số ?

Số bị trừ5770255360
Số trừ879430
Hiệu49????
Cách giải
- 70 – 7 = 63 - 25 – 9 = 16 - 53 – 4 = 49 - 60 – 30 = 30
Bảng hoàn chỉnh: | Số bị trừ | 57 | 70 | 25 | 53 | 60 | |---|---|---|---|---|---| | Số trừ | 8 | 7 | 9 | 4 | 30 | | Hiệu | 49 | 63 | 16 | 49 | 30 |

Bài 2

Đề bài: Mỗi chú lùn sẽ ngồi lên chiếc ghế ghi phép tính có kết quả là số trên áo của mình. Tìm ghế cho các chú lùn.

  • Ghế ghi: 50 – 3 ; 82 – 7 ; 31 – 8
  • Chú lùn mang số: 47 ; 23 ; 75
Cách giải
- 50 – 3 = 47 → Chú lùn số 47 ngồi ghế "50 – 3" - 82 – 7 = 75 → Chú lùn số 75 ngồi ghế "82 – 7" - 31 – 8 = 23 → Chú lùn số 23 ngồi ghế "31 – 8"

Bài 3

Đề bài: Chọn kết quả đúng.

a) 40 + 20 – 6 = ?

  • A. 60   B. 54   C. 64
Cách giải
Bước 1: 40 + 20 = 60 Bước 2: 60 – 6 = 54 Đáp án: B. 54

b) 43 – 8 + 17 = ?

  • A. 35   B. 62   C. 52
Cách giải
Bước 1: 43 – 8 = 35 Bước 2: 35 + 17 = 52 Đáp án: C. 52

🎯 Ghi nhớ: - Khi trừ mà hàng đơn vị không đủ trừ, ta mượn 1 chục sang hàng đơn vị (thêm 10) rồi trừ, nhớ trừ bớt 1 ở hàng chục. - "Nhẹ hơn" nghĩa là ít hơn → dùng phép trừ. - Hiệu = Số bị trừ – Số trừ. - Với dãy tính có nhiều phép tính, ta tính lần lượt từ trái sang phải.
Chế độ đọc sách →