Giải Toán 3 - Tập Hai trang 66

Lời giải chi tiết SGK Lớp 3 · Môn ToĂ¡n · Trang 66–67

Tóm tắt lý thuyết: Làm tròn số

Quy tắc làm tròn dựa vào chữ số ở hàng đứng ngay sau hàng cần làm tròn:

  • Nếu chữ số đó là 0, 1, 2, 3, 4 thì làm tròn xuống (giữ nguyên).
  • Nếu chữ số đó là 5, 6, 7, 8, 9 thì làm tròn lên (thêm 1 vào hàng cần làm tròn).
  • Tất cả các chữ số đứng sau hàng làm tròn đổi thành 0.

Hoạt động 1: Làm tròn số

a) Làm tròn các số đến hàng nghìn (nhìn vào hàng trăm):

SốHàng trămKết quả
65 3413 (<5) → tròn xuống65 000
10 5015 (≥5) → tròn lên11 000
9 8058 (≥5) → tròn lên10 000

b) Làm tròn các số đến hàng chục nghìn (nhìn vào hàng nghìn):

SốHàng nghìnKết quả
82 1342 (<5) → tròn xuống80 000
55 7125 (≥5) → tròn lên60 000
46 0006 (≥5) → tròn lên50 000

Hoạt động 2: Cà phê thu hoạch

Đề: Một gia đình thu hoạch được 13 787 kg cà phê. Làm tròn đến hàng nghìn thì khoảng bao nhiêu ki-lô-gam?

Lời giải:

  • Cần làm tròn đến hàng nghìn nên nhìn vào hàng trăm: chữ số 7 (≥5) → làm tròn lên.
  • 13 787 ≈ 14 000.

Vậy gia đình đó thu hoạch được khoảng 14 000 kg cà phê.

Luyện tập 1: Chọn câu trả lời đúng

Đề: Số dân của một huyện là 71 839. Làm tròn đến hàng chục nghìn thì được số nào?

  • A. 80 000 B. 75 000 C. 70 000 D. 72 000

Lời giải:

  • Làm tròn đến hàng chục nghìn nên nhìn vào hàng nghìn: chữ số 1 (<5) → làm tròn xuống.
  • 71 839 ≈ 70 000.

Đáp án đúng: C. 70 000

Luyện tập 2: Vệ tinh bay

a) Vệ tinh cách mặt đất 35 786 km. Mỗi bạn làm tròn đến hàng nào?

Bạn nóiHàng làm trònKiểm tra
Khoảng 40 000 kmhàng chục nghìnhàng nghìn 5 ≥5 → 40 000 ✓
Khoảng 35 800 kmhàng trămhàng chục 8 ≥5 → 35 800 ✓
Khoảng 36 000 kmhàng nghìnhàng trăm 7 ≥5 → 36 000 ✓

Như chú rô-bốt nói: cả ba bạn đều đúng, chỉ là làm tròn đến các hàng khác nhau thôi.

b) Vệ tinh cách mặt đất 35 425 km:

  • Làm tròn đến hàng nghìn: nhìn hàng trăm 4 (<5) → 35 000.
  • Làm tròn đến hàng chục nghìn: nhìn hàng nghìn 5 (≥5) → 40 000.

Luyện tập 1: Hoàn thành bảng

Viết sốĐọc số
51 254năm mươi mốt nghìn hai trăm năm mươi tư
38 519ba mươi tám nghìn năm trăm mười chín
26 856hai mươi sáu nghìn tám trăm năm mươi sáu
79 600bảy mươi chín nghìn sáu trăm

Giải thích: cứ đọc/viết theo từng lớp (lớp nghìn, lớp đơn vị). Lưu ý 51 254 đọc là "năm mươi mốt" (chữ 1 ở sau đọc là "mốt") và "năm mươi tư" (chữ 4 ở cuối đọc là "tư").

Luyện tập 2: Điền số còn thiếu

a) Dãy số đếm thêm 10:
$$67\,210 \to 67\,220 \to 67\,230 \to \boxed{67\,240} \to \boxed{67\,250}$$

b) Dãy số đếm thêm 100:
$$46\,600 \to 46\,700 \to \boxed{46\,800} \to 46\,900 \to \boxed{47\,000}$$

c) Dãy số đếm thêm 1 000:
$$79\,000 \to \boxed{80\,000} \to 81\,000 \to 82\,000 \to \boxed{83\,000}$$

Luyện tập 3: Khoảng cách từ ong vàng đến các vườn hoa

Đề: Từ vị trí ong vàng đến vườn hoa nào xa nhất? Đến vườn hoa nào gần nhất?

Các khoảng cách:

Vườn hoaKhoảng cách
Hoa hồng42 890 m
Hoa lan35 000 m
Hoa cúc45 050 m
Hoa hướng dương25 090 m

Sắp xếp từ bé đến lớn: 25 090 < 35 000 < 42 890 < 45 050.

Trả lời:

  • Vườn hoa xa nhất là vườn hoa cúc (45 050 m).
  • Vườn hoa gần nhất là vườn hoa hướng dương (25 090 m).

Em nhớ khi so sánh các số có 5 chữ số thì so từng chữ số từ trái sang phải nhé. Có chỗ nào chưa rõ cứ hỏi cô nha!

Chế độ đọc sách →