Giải Hoạt động Trải nghiệm 4 trang 91
Lời giải chi tiết SGK Lớp 4 · Môn Hoạt Äá»™ng Trải Nghiệm · Trang 91–92
Hai trang em gửi thực ra được đánh số 89 và 90 trong sách (cô thấy số trang in ở góc). Đây là phần cuối sách: một hoạt động lập kế hoạch hè và một bảng thuật ngữ. Cô sẽ hướng dẫn em cách hoàn thành nhé.
Trang 89: Lập kế hoạch trải nghiệm mùa hè của em
Đây không phải bài tập có đáp án đúng/sai, mà là hoạt động để em tự lên kế hoạch cùng người thân. Sơ đồ gợi ý 7 việc nên có trong kế hoạch hè, mỗi việc gắn với một động từ:
| Từ khóa | Nội dung gợi ý | Gợi ý em ghi vào kế hoạch |
|---|---|---|
| ĐO (đầu hè) | Cân nặng đầu hè, chiều cao đầu hè | Ghi lại số đo của em ngay đầu hè để so sánh sau này |
| ĐI | Nơi em và người thân dự kiến đến thăm | Ví dụ: về quê thăm ông bà, đi biển, thăm bảo tàng |
| TÌM HIỂU | Cùng người thân tìm hiểu thêm về quê hương | Tìm hiểu nghề truyền thống, món ăn, lịch sử quê mình |
| HỌC | Học thêm kĩ năng chăm sóc gia đình và bảo vệ an toàn cho bản thân | Ví dụ: nấu ăn, rửa rau, bơi lội, kĩ năng thoát hiểm |
| ĐỌC | Đọc sách và trình bày điều thu hoạch theo nhiều hình thức | Lập "Nhật kí đọc sách", vẽ tranh, kể lại cho người thân |
| KẾT NỐI | Tham gia các hoạt động kết nối cộng đồng | Ví dụ: dọn vệ sinh khu phố, giúp đỡ hàng xóm |
| ĐO (cuối hè) | Cân nặng cuối hè, chiều cao cuối hè | Đo lại để biết mình đã lớn thêm bao nhiêu |
Gợi ý cách làm cho em:
- Lấy một tờ giấy, vẽ lại sơ đồ 7 mục như trên.
- Ngồi cùng bố mẹ hoặc người thân điền nội dung cụ thể vào từng mục.
- Đặt mục tiêu vừa sức, ví dụ "đọc 3 cuốn sách", "học nấu 2 món đơn giản".
- Cuối hè mở kế hoạch ra xem mình đã làm được những gì.
Câu chúc cuối trang: "Chúc mừng em đã hoàn thành một năm nhiều trải nghiệm! Chúc em một mùa hè nhiều khám phá và nhiều niềm vui!"
Trang 90: Bảng thuật ngữ
Trang này là phần tra cứu, giúp em hiểu nghĩa những từ quan trọng đã học và biết chúng nằm ở trang nào trong sách. Cô tóm tắt lại để em dễ ghi nhớ:
| Chữ cái | Thuật ngữ | Giải thích ngắn gọn | Trang |
|---|---|---|---|
| C | Cảm xúc tích cực | Cảm xúc mang lại niềm vui, hạnh phúc, cảm giác tốt lành | 10 |
| C | Cảm xúc tiêu cực | Cảm xúc mang lại nỗi buồn, lo lắng, sợ hãi, cảm giác không vui | 10 |
| H | Hành vi xâm hại trẻ em | Những hành vi gây tổn thương trẻ em về thể chất, tinh thần, xúc phạm danh dự trẻ | 54 |
| L | Lí lẽ | Điều nêu ra làm căn cứ để quyết định đúng sai, phải trái | 41 |
| N | Nếp sống khoa học | Làm việc có kế hoạch, biết điều chỉnh hoạt động hợp lí, đảm bảo thời hạn công việc | 22 |
| N | Ngày hội STEM | Ngày hội về các dự án khoa học vui: làm đồ chơi khoa học, thí nghiệm, mô hình dựa trên kiến thức Khoa học, Công nghệ, Kĩ thuật và Toán học | 21 |
Hai trang này không có câu hỏi cần chấm điểm, nên em cứ thoải mái sáng tạo cho phần kế hoạch hè. Nếu em muốn, cô có thể gợi ý một bản kế hoạch hè mẫu hoàn chỉnh để em tham khảo nhé.
