Giải Khoa Học Tự Nhiên 6 trang 195

Lời giải chi tiết SGK Lớp 6 · Môn Khoa Học Tá»± NhiĂªn · Trang 195–196

Hai trang này là phần Bảng tra cứu thuật ngữ (giải thích thuật ngữ) ở cuối sách Khoa Học Tự Nhiên 6 (bộ Chân Trời Sáng Tạo). Đây không phải trang bài tập mà là phần tổng hợp các khái niệm quan trọng đã học, sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, kèm số trang để tra cứu nhanh.

Mình tổng hợp lại nội dung theo từng nhóm chữ cái cho dễ ôn tập nhé.

Trang 194 (vần G, H, K, L, M, N)

Vần G – H

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
GangHợp kim của sắt với carbon, chứa khoảng 5% carbon và các chất khác48
Giới hạn đo (GHĐ)Giá trị lớn nhất ghi trên dụng cụ đo18
Hành tinhThiên thể không tự phát sáng, quay quanh sao181
Hệ sinh tháiHệ thống sinh học hoàn chỉnh, ổn định gồm các quần xã sinh vật và môi trường sống129
Hiệu ứng nhà kínhHiện tượng gia tăng nhiệt độ khí quyển do nhiệt bị carbon dioxide và một số khí giữ lại, không thoát ra vũ trụ119
Hỗn hợpChứa từ hai chất trở lên, các chất không tương tác hoá học với nhau56
Huyền phùHỗn hợp các hạt chất rắn phân bố lơ lửng trong chất lỏng57

Vần K

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
Khoa học tự nhiênNghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra tính chất và quy luật của chúng7
Khối lượngSố đo lượng chất của vật20

Vần L

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
LipidNguồn dự trữ năng lượng trong tế bào, có nhiều trong mỡ động vật, dầu thực vật, một số loại hạt54
LựcTác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác144
Lực cản của không khíXuất hiện khi vật chuyển động trong không khí, cản trở chuyển động161
Lực cản của nướcXuất hiện khi vật chuyển động trong nước, cản trở chuyển động160
Lực hấp dẫnLực hút của các vật có khối lượng155
Lực không tiếp xúcXuất hiện cả khi vật gây ra lực không tiếp xúc với vật chịu tác dụng146
Lực ma sátXuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật157
Lực ma sát nghỉGiữ cho vật đứng yên ngay cả khi bị kéo, đẩy158
Lực ma sát trượtXuất hiện khi vật trượt trên bề mặt vật khác158
Lực tiếp xúcXuất hiện khi vật gây ra lực tiếp xúc với vật chịu tác dụng146

Vần M – N

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
Mặt TrăngVệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất183
Năng lượng ánh sángPhát ra từ các nguồn sáng166
Năng lượng âm thanhLan truyền từ các nguồn âm thanh166
Năng lượng điệnTạo ra bởi dòng điện166
Năng lượng hoá họcSinh ra do phản ứng hoá học của các chất166
Năng lượng không tái tạoPhải mất hàng triệu năm để hình thành, không thể bổ sung nhanh51, 173
Năng lượng nhiệtSinh ra từ các nguồn nhiệt166
Năng lượng tái tạoCó sẵn trong tự nhiên, liên tục được bổ sung qua các quá trình tự nhiên51, 173
Ngân HàTập hợp hàng trăm tỉ thiên thể liên kết bằng lực hấp dẫn, trong đó có hệ Mặt Trời190

Trang 195 (vần N, P, Q, S, T, V)

Vần N (tiếp)

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
Nhiên liệuChất dễ cháy, giải phóng năng lượng, tạo nhiệt và ánh sáng khi đốt cháy50, 164
Nhiên liệu hoá thạchThan đá, dầu mỏ, khí tự nhiên hình thành từ xác động, thực vật bị vùi sâu trong lòng đất từ thời tiền sử50
Nhiệt độSố đo mức độ nóng, lạnh của vật24
Nhiệt độ đông đặcNhiệt độ chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn, bằng nhiệt độ nóng chảy32
Nhiệt độ nóng chảyNhiệt độ chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, bằng nhiệt độ đông đặc32
Nhiệt độ sôiNhiệt độ chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí cả trên bề mặt và trong khối lỏng34
Nhiệt kếDụng cụ để đo nhiệt độ26
Nhũ tươngHỗn hợp các giọt chất lỏng phân bố trong một chất lỏng khác57
Nón (thông)Cơ quan sinh sản của thực vật hạt trần, gồm trục mang các vảy có noãn hoặc túi phấn118

Vần P – Q – S

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
Protein (chất đạm)Có trong thịt, cá, trứng, các loại đậu; giúp động vật phát triển và tái tạo các mô54
Quang hợpQuá trình tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng oxygen từ chất vô cơ nhờ diệp lục dưới tác dụng năng lượng ánh sáng68
SaoThiên thể tự phát sáng181

Vần T

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
Thành tế bàoLớp vỏ bảo vệ bên ngoài màng tế bào, có ở tế bào thực vật, nấm, tảo và hầu hết vi khuẩn68
ThépHợp kim của sắt với carbon và các chất khác, carbon chứa ít hơn 1,5%48
Thế năng hấp dẫnDạng năng lượng lưu trữ trong vật khi vật ở độ cao so với mặt đất166
Thiên thểVật thể tự nhiên tồn tại trong không gian vũ trụ181
Tinh bộtThành phần chính của lương thực (gạo, lúa mì, ngô, khoai, sắn…), nguồn cung cấp năng lượng53
Tính chất hoá họcSự biến đổi chất này thành chất khác29
Tính chất vật líTính chất đo, quan sát được như thể, mùi, vị, màu sắc, nhiệt độ sôi, nóng chảy, tính tan, khối lượng riêng…29
Trọng lượngĐộ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật155
Tự dưỡngKiểu dinh dưỡng dùng chất vô cơ đơn giản để tổng hợp chất hữu cơ; gồm thực vật, tảo và một số vi khuẩn89

Vần V

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
Vật chất di truyềnCác đại phân tử hữu cơ mang thông tin quy định đặc điểm cơ thể, truyền qua các thế hệ67
Vệ tinhThiên thể không tự phát sáng, quay quanh hành tinh181
VitaminChất có lượng nhỏ nhưng ảnh hưởng lớn đến trao đổi chất, có nhiều trong rau, quả54

Mẹo ôn tập

Vì đây là bảng tra cứu, các em nên dùng nó như sau:

  • Khi quên một khái niệm, tra theo chữ cái đầu rồi mở đúng số trang để xem giải thích đầy đủ.
  • Lưu ý các cặp khái niệm dễ nhầm: Sao (tự phát sáng) vs Hành tinh/Vệ tinh (không tự phát sáng); Nhiệt độ nóng chảy = Nhiệt độ đông đặc; Năng lượng tái tạo vs không tái tạo; Lực tiếp xúc vs không tiếp xúc.
  • Phân biệt Gang (~5% carbon) và Thép (<1,5% carbon).

Trang này không có bài tập nên không có lời giải. Nếu em cần mình giải thích sâu hơn bất kỳ thuật ngữ nào, cứ nói nhé.

Chế độ đọc sách →