Giải Ngữ Văn 7 - Tập 2 trang 129
Lời giải chi tiết SGK Lớp 7 · Môn Ngữ Văn · Trang 129–130
Trang này không có bài tập
Đây là bảng tra cứu yếu tố Hán Việt (phần tiếp theo), không phải bài tập cần giải.
Tóm tắt nội dung
Hai trang này trình bày bảng tra cứu các yếu tố Hán Việt thường gặp, từ số 23 đến số 42. Mỗi yếu tố được giải thích nghĩa và kèm theo các từ Hán Việt có chứa yếu tố đó.
Các yếu tố Hán Việt trong trang 128:
| STT | Yếu tố | Nghĩa chính |
|---|---|---|
| 23 | hiệu | danh xưng; biểu hiện; ra lệnh |
| 24 | hội | họp, tập hợp; nơi đông người; thời cơ; hiểu biết |
| 25 | ích | tăng thêm, làm lợi; điều tốt, có lợi |
| 26 | khái | bao quát, đại lược |
| 27 | khẩn | căng, gấp |
| 28 | khẩn | chân thành; cầu xin |
| 29 | khí | vật chất ở thể khí; thời tiết; trạng thái tinh thần |
| 30 | khiết | sạch |
| 31 | khoa | khoa học |
| 32 | kiên | cứng, chắc, bền, không thay đổi |
| 33 | lao | vất vả, nhọc nhằn; công sức |
Các yếu tố Hán Việt trong trang 129:
| STT | Yếu tố | Nghĩa chính |
|---|---|---|
| 34 | liên | liền nhau; kết nối |
| 35 | lợi | điều tốt; làm lợi; giành lấy điều tốt; tính chất sắc bén; lãi |
| 36 | luật | phép tắc; quy định về âm điệu |
| 37 | miên | dài dằng dặc, không dứt |
| 38 | minh | sáng, sáng sủa; sáng suốt, hiểu rõ |
| 39 | nghênh | đón tiếp; đối diện, đối đầu |
| 40 | nghiệm | xem xét, kiểm tra; hiệu quả |
| 41 | nghiệp | nghề nghiệp; đơn vị hành nghề; công lao; việc học; nguyên nhân quả báo |
| 42 | ngụ | ở nhờ, ở; gửi, gửi gắm |
💡 Mẹo nhớ: Các số trong ngoặc đơn (ví dụ: khoa học (1, 7, 9)) là số thứ tự của bài học trong sách có sử dụng từ đó. Điều này giúp em tra cứu ngược lại xem từ xuất hiện ở đâu trong sách.
🎯 Ghi nhớ: - Bảng tra cứu yếu tố Hán Việt giúp em hiểu nghĩa gốc của các từ Hán Việt. - Một yếu tố có thể mang nhiều nghĩa khác nhau (ví dụ: "khẩn" vừa có nghĩa "căng, gấp", vừa có nghĩa "chân thành" hoặc "cầu xin"). - Hiểu nghĩa yếu tố Hán Việt sẽ giúp em suy luận nghĩa của những từ Hán Việt mới gặp.
