Giải Ngữ Văn 7 - Tập 2 trang 131

Lời giải chi tiết SGK Lớp 7 · Môn Ngữ Văn · Trang 131–132

Trang này không có bài tập

Đây là bảng tra cứu yếu tố Hán Việt (phần tiếp theo), không phải bài tập cần giải.


Tóm tắt nội dung

Hai trang này trình bày bảng tra cứu các yếu tố Hán Việt thường gặp, từ số thứ tự 43 đến 60. Mỗi yếu tố được giải thích nghĩa và kèm theo các từ ví dụ.

Các yếu tố Hán Việt trong trang 130:

STTYếu tốNghĩa chính
43nhậnbiết, phân biệt được; đồng ý, chứng nhận
44phálàm vỡ ra; làm hỏng; vượt ra khỏi; đánh bại
45phátbắn ra; đem cho; diễn đạt; nhiều lên; bắt đầu
46phổrộng, khắp
47phuđàn ông; người lao động nặng nhọc; chồng
48phùnổi, lơ lửng
49phụngười nữ đã có chồng; nữ giới nói chung
50phúngnói mát, nói bóng, nói ám chỉ
51quannhìn, ngắm; điều mắt nhìn thấy; cách nhận thức
52quycái khuôn, khuôn phép; trù liệu, sắp xếp

Các yếu tố Hán Việt trong trang 131:

STTYếu tốNghĩa chính
53quyếtxác định chắc chắn; nhất định không nhượng bộ; xử lí
54thanhtiếng do vật phát ra; danh tiếng; kể ra, nêu rõ
55thếđời, cuộc đời; niên đại; cõi; đời này nối đời khác
56thúcbuộc, bó lại, gò lại; cuối một sự việc
57thườnglâu không đổi; phổ thông, không có gì đặc biệt
58tếnhỏ, bé; kĩ lưỡng, không thô thiển
59tiêntrước; biểu thị ý tôn xưng với người đã khuất
60tiếpnối liền; đến gần; đón nhận; đón tiếp

💡 Mẹo nhớ: Các con số trong ngoặc đơn (ví dụ: thế giới (1, 3, 5, 7, 8, 9)) cho biết từ đó xuất hiện ở bài học nào trong sách, giúp em tra cứu ngược lại văn bản gốc.

🎯 Ghi nhớ: - Bảng tra cứu yếu tố Hán Việt giúp em hiểu nghĩa gốc của các từ ghép Hán Việt. - Khi gặp từ Hán Việt lạ, hãy tách ra từng yếu tố và tra nghĩa để hiểu nghĩa cả từ. - Ví dụ: phát minh = phát (bắt đầu, mở ra) + minh (sáng) → nghĩ ra điều mới, sáng tạo ra cái mới.
Chế độ đọc sách →