Giải Công Nghệ 8 trang 22
Lời giải chi tiết SGK Lớp 8 · Môn CĂ´ng Nghệ · Trang 22–23
Nội dung lý thuyết (Trang 22)
Trang 22 trình bày phần II. Đọc bản vẽ chi tiết với:
- Bảng 3.1: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm 4 bước: Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật
- Hình 3.5: Bản vẽ ống lót (ví dụ minh họa)
Bài thực hành (Trang 23)
Bài thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ
Đề bài: Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ (Hình 3.6) theo trình tự trên Bảng 3.1.
Cách giải
Áp dụng trình tự đọc bản vẽ chi tiết theo Bảng 3.1, ta đọc bản vẽ gối đỡ như sau:
Bước 1: Đọc khung tên
| Nội dung | Thông tin đọc được |
|---|---|
| Tên gọi chi tiết | Gối đỡ |
| Vật liệu | Thép |
| Tỉ lệ | 1 : 1 |
| Người vẽ | Lê Thị A (ngày 04/06) |
| Kiểm tra | Trần Văn B (ngày 04/06) |
| Nơi lập | Trường THCS HN |
| Tờ số | 03 |
Bước 2: Đọc hình biểu diễn
| Nội dung | Thông tin đọc được |
|---|---|
| Tên gọi hình chiếu | Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng |
| Các hình biểu diễn khác | Không có |
Giải thích: - Hình phía trên là hình chiếu đứng (nhìn từ phía trước) - Hình phía dưới là hình chiếu bằng (nhìn từ trên xuống)
Bước 3: Đọc kích thước
| Nội dung | Thông tin đọc được |
|---|---|
| Kích thước chung của chi tiết | Chiều dài 50 mm, chiều rộng 30 mm, chiều cao 35 mm (25 + 10) |
| Kích thước các thành phần | Đường kính lỗ ∅20, phần đế cao 10 mm, phần trụ cao 25 mm |
Chi tiết các kích thước: - Chiều dài đế: 50 mm - Chiều rộng đế: 30 mm - Chiều cao phần đế: 10 mm - Chiều cao phần trụ tròn: 25 mm - Đường kính lỗ tròn: ∅20 mm - Tổng chiều cao: 10 + 25 = 35 mm
Bước 4: Đọc yêu cầu kĩ thuật
| Nội dung | Thông tin đọc được |
|---|---|
| Gia công | Làm tù cạnh |
| Xử lí bề mặt | Mạ kẽm |
Giải thích: - Làm tù cạnh: Mài bỏ các cạnh sắc để tránh gây thương tích khi sử dụng - Mạ kẽm: Phủ lớp kẽm lên bề mặt thép để chống gỉ sét
Bảng tổng hợp kết quả đọc bản vẽ gối đỡ
| Trình tự đọc | Nội dung | Bản vẽ gối đỡ (Hình 3.6) |
|---|---|---|
| 1. Khung tên | Tên gọi chi tiết | Gối đỡ |
| Vật liệu | Thép | |
| Tỉ lệ | 1 : 1 | |
| 2. Hình biểu diễn | Tên gọi hình chiếu | Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng |
| Các hình biểu diễn khác | Không có | |
| 3. Kích thước | Kích thước chung | 50 × 30 × 35 (mm) |
| Kích thước thành phần | ∅20, chiều cao đế 10, chiều cao trụ 25 | |
| 4. Yêu cầu kĩ thuật | Gia công | Làm tù cạnh |
| Xử lí bề mặt | Mạ kẽm |
💡 Mẹo nhớ: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết: "Khung - Hình - Kích - Kĩ" - Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật
🎯 Ghi nhớ: - Luôn đọc bản vẽ chi tiết theo đúng 4 bước: Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật - Khung tên cho biết thông tin cơ bản: tên chi tiết, vật liệu, tỉ lệ - Kích thước gồm kích thước chung (tổng thể) và kích thước thành phần (từng bộ phận) - Yêu cầu kĩ thuật gồm gia công và xử lí bề mặt
