Giải Toán 8 - Tập 1 trang 123
Lời giải chi tiết SGK Lớp 8 · Môn ToĂ¡n · Trang 123–124
Trang 122: Bảng tra cứu thuật ngữ
Đây là phần liệt kê các thuật ngữ quan trọng trong sách kèm số trang để em dễ tìm. Một số mục đáng chú ý:
- Phần Đại số: bậc của đa thức (11), bậc của đơn thức (7), hằng đẳng thức (30), hiệu hai bình phương (30), bình phương của một tổng (31), bình phương của một hiệu (32), phân tích đa thức thành nhân tử (42).
- Phần Hình học: định lí Thalès (78), định lí Thalès đảo (79), hình bình hành (57), hình chữ nhật (64), hình thoi (67), hình vuông (69), hình thang (52), hình thang cân (52), tính chất đường phân giác của tam giác (84).
- Phần Thống kê – Xác suất: biểu đồ cột (93), biểu đồ cột kép (95), biểu đồ đoạn thẳng (94), biểu đồ hình quạt tròn (95), số liệu liên tục/rời rạc (91).
Mẹo nhỏ: khi quên một khái niệm, em chỉ cần tìm tên thuật ngữ theo bảng chữ cái rồi lật đến đúng trang.
Trang 123: Bảng giải thích thuật ngữ
Đây là phần định nghĩa ngắn gọn các thuật ngữ. Cô gom lại thành bảng cho dễ học:
| Thuật ngữ | Giải thích |
|---|---|
| Bậc của đa thức | Bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó |
| Bậc của đơn thức | Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến trong đơn thức đó. Số 0 được coi là đơn thức không có bậc |
| Đa thức | Đa thức là một tổng của những đơn thức |
| Định lí Thalès | Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ |
| Định lí Thalès đảo | Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác |
| Đơn thức | Biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến |
| Đơn thức thu gọn | Đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương |
| Hai đơn thức đồng dạng | Hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến |
| Hình bình hành | Tứ giác có các cạnh đối song song |
| Hình chữ nhật | Tứ giác có bốn góc vuông |
| Hình thang | Tứ giác có hai cạnh đối song song |
| Hình thang cân | Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau |
| Hình thang vuông | Hình thang có một góc vuông |
| Hình thoi | Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau |
| Hình vuông | Tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau |
| Phân tích đa thức thành nhân tử | Biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức |
| Tỉ số của hai đoạn thẳng | Tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng theo cùng một đơn vị đo |
| Tính chất đường phân giác của tam giác | Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy |
| Tứ giác $ABCD$ | Hình gồm bốn đoạn thẳng $AB, BC, CD, DA$ trong đó không có hai đoạn thẳng nào nằm trên cùng một đường thẳng |
Hai trang này không có bài tập nào để giải, nên em chỉ cần dùng làm tài liệu tra cứu khi ôn tập thôi. Nếu em gửi cô trang có bài tập cụ thể, cô sẽ giải chi tiết từng câu cho em nhé!
