Giải Tiếng Anh 9 - Global Success trang 38
Lời giải chi tiết SGK Lớp 9 · Môn Tiếng Anh · Trang 38–39
LOOKING BACK – Vocabulary
Bài 1: Complete the sentences with the correct words and phrases in the box.
Đề: Hoàn thành câu với từ/cụm từ đúng trong khung.
Khung từ:
stressed out priority delay
well-balanced due date
Nghĩa các từ:
- stressed out: căng thẳng, quá tải
- priority: ưu tiên
- delay: trì hoãn, chậm trễ
- well-balanced: cân bằng (hợp lý)
- due date: hạn chót, ngày đến hạn
Câu 1:
A ________ meal or diet contains all the different things you need to keep you healthy.
Đáp án: well-balanced
Giải thích: Một bữa ăn/chế độ ăn "cân bằng" (well-balanced) chứa đủ các dưỡng chất cần thiết để giữ cơ thể khỏe mạnh. Cụm "well-balanced meal/diet" là cụm cố định nghĩa là bữa ăn cân đối.
(Các câu 2, 3 bị che, cô chưa đọc được.)
LOOKING BACK – Vocabulary (phần trắc nghiệm)
Câu 4:
There are too many ________ in this classroom – it's hard for me to pay attention to the lesson. A. difficulties B. distractions C. obstacles D. omissions
Đáp án: B. distractions
Giải thích: Trong lớp có quá nhiều "distractions" (thứ gây xao nhãng) nên em khó tập trung vào bài học.
- difficulties: khó khăn
- distractions: sự xao nhãng ✔ (hợp ngữ cảnh "khó tập trung")
- obstacles: chướng ngại vật
- omissions: sự bỏ sót
Câu 5:
He was in a good ________ when he got home from school. A. mind B. feeling C. attitude D. mood
Đáp án: D. mood
Giải thích: Cụm "in a good mood" nghĩa là "đang vui, có tâm trạng tốt" – đây là collocation cố định. "in a good mind/feeling/attitude" đều không đúng cách dùng.
Grammar
Bài 3: Complete the sentences with the ...
Đề bị che phần sau, cô chưa đọc được nội dung câu hỏi.
Phần bị che gồm: câu 2, 3 của Bài 1, toàn bộ Bài 3 (Grammar) và trang PROJECT. Em chụp lại ảnh đầy đủ và rõ hơn, cô sẽ giải hết cho em nha!
