Giải Tiếng Việt 1 - Tập Một trang 21
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn Tiếng Việt · Trang 21–22
Bài 19: Ng ng – Ngh ngh (Trang 20)
Bài 1. Khoanh theo mẫu
Đề bài: Khoanh tròn các tiếng có chứa ng hoặc ngh theo mẫu.
Cách giải
Hàng 1 (tìm tiếng có ng):
- ng | ngô | nghĩ | nhà | nhỏ | ghi | ngơ | ngỏ
Đáp án: Khoanh tròn các tiếng: ngô, ngơ, ngỏ (Mẫu đã khoanh sẵn "ngô")
Hàng 2 (tìm tiếng có ngh):
- ngh | nghé | ngà | nghỉ | ghế | ghi | nhủ | nghệ
Đáp án: Khoanh tròn các tiếng: nghé, nghỉ, nghệ (Mẫu đã khoanh sẵn "nghé")
Giải thích:
- ng đứng trước các nguyên âm: a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư
- ngh đứng trước các nguyên âm: i, e, ê
Bài 2. Nối
Đề bài: Nối hình với âm ng hoặc ngh cho đúng.
Cách giải
| Hình | Tên gọi | Nối với |
|---|---|---|
| Bắp ngô | ngô | ng |
| Hai bạn nhỏ nghe nhạc | nghe | ngh |
| Con nghé (trâu con) | nghé | ngh |
| Ngõ nhỏ | ngõ | ng |
Đáp án: - Hình bắp ngô → nối với ng - Hình hai bạn nghe nhạc → nối với ngh - Hình con nghé → nối với ngh - Hình ngõ nhỏ → nối với ng
Bài 3. Điền ng hoặc ngh
Đề bài: Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống.
Cách giải
| Hình | Từ cần điền | Đáp án |
|---|---|---|
| Bạn nhỏ chạy | ......ỉ hè | nghỉ hè |
| Ngôi nhà | ......ã ba | ngã ba |
| Củ nghệ | củ ......ệ | củ nghệ |
Đáp án: - nghỉ hè (ngh + i) - ngã ba (ng + a) - củ nghệ (ngh + ê)
Bài 21: R r – S s (Trang 21)
Bài 1. Điền r hoặc s
Đề bài: Điền r hoặc s vào chỗ trống.
Cách giải
| Hình | Từ cần điền | Đáp án |
|---|---|---|
| Cái rổ | ......ổ rá | rổ rá |
| Con cá | cá ......ô | cá rô |
| Củ su su | su ......u | su su |
| Mẹ bế bé | ......u bé | ru bé |
| Các chữ số | chữ ......ố | chữ số |
| Con gà | gà ......i | gà ri |
Đáp án: - rổ rá - cá rô - su su - ru bé - chữ số - gà ri
Bài 2. Khoanh vào từ đúng
Đề bài: Nhìn hình, khoanh vào từ đúng.
Cách giải
| Hình | Lựa chọn | Đáp án |
|---|---|---|
| Con chim sẻ | sẻ / sẹ | sẻ |
| Cây sả | sạ / sả | sả |
| Rễ cây | rẽ / rế | rễ |
| Cái rổ | rổ / dổ | rổ |
Đáp án: - Khoanh sẻ (con chim sẻ) - Khoanh sả (cây sả) - Khoanh rễ (rễ cây) - Khoanh rổ (cái rổ)
Bài 3. Nối
Đề bài: Nối các tiếng để tạo thành từ có nghĩa.
Cách giải
Các tiếng ở hàng trên: củ, số, gà
Các tiếng ở hàng dưới: ba, ri, sả
Đáp án: - củ nối với sả → củ sả - số nối với ba → số ba - gà nối với ri → gà ri
🎯 Ghi nhớ: - ng đứng trước: a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư (ví dụ: ngô, ngõ, ngà) - ngh đứng trước: i, e, ê (ví dụ: nghỉ, nghe, nghệ) - r và s là hai phụ âm đầu khác nhau, cần phân biệt khi viết (ví dụ: rổ rá, su su, chữ số)
