Giải Tiếng Việt 1 - Tập Một trang 23

Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn Tiếng Việt · Trang 23–24

Bài 22: T t – Tr tr


Bài 1. Nối

Đề bài: Nối hình với chữ t hoặc tr phù hợp.

Cách giải

Các con nhìn hình và đọc tên, xem từ đó bắt đầu bằng chữ t hay tr.

HìnhTên gọiNối với
Con trâutrâutr
Rừng tretretr
Con tê têtê têt
Cái tủtt
Đáp án: - Hình con trâu → nối với tr - Hình rừng tre → nối với tr - Hình con tê tê → nối với t - Hình cái tủ → nối với t

Bài 2. Điền t hoặc tr

Đề bài: Điền t hoặc tr vào chỗ trống.

Cách giải

Các con nhìn hình, đọc tên và điền chữ còn thiếu.

HìnhTừ cần điềnĐáp án
Tổ chim (ổ cò)......ổ còtổ cò
Con cá trêcá ......êtrê
Con sư tửsư ......ửt
Đáp án: - tổ cò - cá trê - sư t

Bài 3. Viết vào chỗ trống

Đề bài: Viết vào ô trống để tạo thành tiếng và từ.

Cách giải
CâuPhép ghépĐáp án
atr – e – ? → trẻĐiền dấu hỏi (ẻ)
btre – ? → tre trẻĐiền trẻ
c? – a – ` → tràĐiền tr
dô – ? → ô tôĐiền
Đáp án: - a. tr – e – → trẻ - b. tre – trẻ → tre trẻ - c. tr – a – ` → trà - d. ô – → ô tô

Bài 23: Th th – ia


Bài 1. Khoanh theo mẫu

Đề bài: Khoanh tròn các tiếng có chứa th hoặc ia theo mẫu.

Cách giải

Hàng th: Tìm tiếng có chữ th

  • thu (mẫu đã khoanh)
  • nhà → không có th
  • thỏ → có th
  • nhớ → không có th
  • thư → có th
  • thị → có th

Hàng ia: Tìm tiếng có vần ia

  • mía (mẫu đã khoanh)
  • tía → có ia
  • thỏ → không có ia
  • thìa → có ia
  • tô → không có ia
  • bìa → có ia
Đáp án: - Hàng th: khoanh thu, thỏ, thư, thị - Hàng ia: khoanh mía, tía, thìa, bìa

Bài 2. Nối

Đề bài: Nối hình với từ đúng.

Cách giải
HìnhTừ đúng
Lá tía tô (lá màu tím)lá tía tô
Quả thịthị
Cây míamía
Cái đĩađĩa
Đáp án: - Hình lá màu tím → nối với lá tía tô - Hình cây mía → nối với mía - Hình cái đĩa có hoa → nối với đĩa - Hình quả thị → nối với thị

Bài 3. Điền th hoặc ia

Đề bài: Điền th hoặc ia vào chỗ trống.

Cách giải
HìnhTừ cần điềnĐáp án
Con thỏ......ỏth
Cái thìa......ìathìa
Cái dĩa (nĩa)d......~dĩa
Lá thư......ưthư
Đáp án: - thỏ - thìa - dĩa - thư

🎯 Ghi nhớ: - Chữ t đọc là "tờ", chữ tr đọc là "trờ" - Chữ th đọc là "thờ" - Vần ia đọc là "i-a", ví dụ: mía, tía, thìa, đĩa, bìa
Chế độ đọc sách →