Giải Tiếng Việt 1 - Tập Một trang 29
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn Tiếng Việt · Trang 29–30
Bài 29: Luyện tập chính tả
(phân biệt c với k, g với gh, ng với ngh)
Bài 1. Nối
Đề bài: Nối hình với chữ cái đúng (c hoặc k).
Cách giải
Nhìn vào các hình và tìm từ chỉ hình đó, rồi nối với chữ cái đầu tiên của từ.
| Hình | Tên gọi | Nối với |
|---|---|---|
| Con cò (chim trắng đứng trên nước) | cò | c |
| Con cá sấu | cá sấu | c |
| Cái kệ (kệ sách, kệ đồ) | kệ | k |
| Cây cọ (cây có lá xòe) | cọ | k |
Đáp án: - Hình con cò → nối với c - Hình con cá sấu → nối với c - Hình cái kệ → nối với k - Hình cây (cảnh biển) → nối với k
Bài 2. Điền c hay k?
Đề bài: Điền chữ c hoặc k vào chỗ trống.
Cách giải
Quy tắc nhớ:
- Dùng k khi đứng trước: i, e, ê
- Dùng c khi đứng trước các nguyên âm khác: a, o, ô, ơ, u, ư
a. Điền vào các từ:
- .....ờ → cờ (dùng c vì đứng trước ơ) - .....í → kí (dùng k vì đứng trước i) - .....ổ → cổ (dùng c vì đứng trước ô) - .....ẻ → kẻ (dùng k vì đứng trước e)
b. Điền vào các từ:
- .....ì lạ → kì lạ (dùng k vì đứng trước i) - .....ể hở → kể hở (dùng k vì đứng trước ê) - .....ờ vua → cờ vua (dùng c vì đứng trước ơ) - .....è đá → kè đá (dùng k vì đứng trước e)
Bài 3. Khoanh vào tiếng đúng
Đề bài: Chọn từ đúng trong ngoặc.
Cách giải
Quy tắc nhớ:
- Dùng gh khi đứng trước: i, e, ê
- Dùng g khi đứng trước các nguyên âm khác
a. Bé bê gế / ghế. → Đáp án: ghế (vì đứng trước ê, phải dùng gh)
b. Nghé / Ngé có bó cỏ to. → Đáp án: Nghé (vì đứng trước e, phải dùng ngh)
c. Chị cho bé cá cờ / kờ. → Đáp án: cờ (vì đứng trước ơ, phải dùng c)
Bài 4. Nối
Đề bài: Nối hình với chữ đúng (g, gh, ng, ngh).
Cách giải
| Hình | Tên gọi | Nối với |
|---|---|---|
| Con nghé (trâu con) | nghé | ngh |
| Cái ghế | ghế | gh |
| Bắp ngô | ngô | ng |
| Con gà trống | gà | g |
| Củ nghệ | nghệ | ngh |
| Con ngựa | ngựa | ng |
Đáp án: - Con nghé → ngh - Cái ghế → gh - Bắp ngô → ng - Con gà → g - Củ nghệ → ngh - Con ngựa → ng
Bài 5. Điền g hoặc gh
Đề bài: Điền g hoặc gh vào chỗ trống.
Cách giải
Quy tắc nhớ:
- Dùng gh trước: i, e, ê
- Dùng g trước các nguyên âm khác
a. Điền vào các từ:
- .....à → gà (dùng g vì trước a) - .....ẹ → ghẹ (dùng gh vì trước e) - .....i → ghi (dùng gh vì trước i) - .....ế → ghế (dùng gh vì trước ê)
b. Điền vào các từ:
- gồ .....ề → gồ ghề (dùng gh vì trước ê) - .....à ri → gà ri (dùng g vì trước a) - ghế .....ỗ → ghế gỗ (dùng g vì trước ô) - nhà .....a → nhà ga (dùng g vì trước a)
Bài 6. Điền ng hoặc ngh
Đề bài: Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống.
Cách giải
Quy tắc nhớ:
- Dùng ngh trước: i, e, ê
- Dùng ng trước các nguyên âm khác
a. Điền vào các từ:
- .....à → ngà (dùng ng vì trước a) - .....e → nghe (dùng ngh vì trước e) - .....õ → ngõ (dùng ng vì trước o) - .....ĩ → nghĩ (dùng ngh vì trước i)
b. Điền vào các từ:
- ngô .....ê → ngô nghê (dùng ngh vì trước ê) - bỡ .....ỡ → bỡ ngỡ (dùng ng vì trước ơ) - .....i ngờ → nghi ngờ (dùng ngh vì trước i) - .....ỡ nhỏ → ngỡ nhỏ (dùng ng vì trước ơ)
🎯 Ghi nhớ: - Dùng k, gh, ngh khi đứng trước i, e, ê - Dùng c, g, ng khi đứng trước các nguyên âm khác (a, o, ô, ơ, u, ư...)
