Giải Tiếng Việt 1 - Tập Một trang 67
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn Tiếng Việt · Trang 67–68
Bài 76: oan, oăn, oat, oăt
Câu 1. Khoanh vào tiếng đúng
Đề bài: Nhìn tranh và khoanh vào tiếng đúng trong các cặp từ cho sẵn.
Cách giải
Em nhìn từng tranh rồi chọn tiếng đúng:
| Tranh | Các tiếng cho sẵn | Đáp án đúng |
|---|---|---|
| Hình hoa màu tím | hoa xoan/xoăn | Khoanh xoan (hoa xoan) |
| Hình bé gái tóc quăn | tóc xoan/xoăn | Khoanh xoăn (tóc xoăn) |
| Hình phim hoạt hình (Tom & Jerry) | hoạt/hoặt hình | Khoanh hoạt (hoạt hình) |
| Hình núi nhọn | nhọn hoát/hoắt | Khoanh hoắt (nhọn hoắt) |
Đáp án: - hoa xoan - tóc xoăn - hoạt hình - nhọn hoắt
Câu 2. Điền
Đề bài: Điền vần oan hoặc oăn / oat hoặc oăt vào chỗ trống.
Cách giải
a. Điền oan hoặc oăn:
| Từ cần điền | Đáp án |
|---|---|
| hân h.......... | hân hoan |
| băn kh.......... | băn khoăn |
| kh.......... khoái | khoai khoái → sai đề, đúng là khoan khoái |
Đáp án phần a: - hân hoan → hân hoan - băn khoăn → băn khoăn - khoan khoái → khoan khoái
b. Điền oat hoặc oăt:
| Từ cần điền | Đáp án |
|---|---|
| nhọn h.......... | nhọn hoắt |
| dứt kh.......... | dứt khoát |
| thoăn th.......... | thoăn thoắt |
Đáp án phần b: - nhọn hoắt → nhọn hoắt - dứt khoát → dứt khoát - thoăn thoắt → thoăn thoắt
Câu 3. Nối
Đề bài: Nối các phần ở cột A với cột B để tạo thành câu đúng.
Cách giải
Em đọc từng phần ở cột A, rồi tìm phần phù hợp ở cột B:
| Cột A | Cột B | Câu hoàn chỉnh |
|---|---|---|
| Bé đọc | lưu loát. | Bé đọc lưu loát. |
| Hà xem | phim hoạt hình. | Hà xem phim hoạt hình. |
| Mẹ có | mái tóc xoăn. | Mẹ có mái tóc xoăn. |
| Hàng tre đâm măng | nhọn hoắt. | Hàng tre đâm măng nhọn hoắt. |
Đáp án: - Bé đọc ↔ lưu loát. - Hà xem ↔ phim hoạt hình. - Mẹ có ↔ mái tóc xoăn. - Hàng tre đâm măng ↔ nhọn hoắt.
Bài 77: oai, uê, uy
Câu 1. Nối
Đề bài: Nối tranh với từ đúng.
Cách giải
Em nhìn tranh rồi nối với từ phù hợp:
| Tranh | Từ cần nối |
|---|---|
| Hình quả xoài (màu vàng) | quả xoài |
| Hình củ khoai lang | khoai lang |
| Hình cây vạn tuế | vạn tuế |
| Hình lũy tre xanh | lũy tre |
Đáp án: - Tranh quả xoài → nối với quả xoài - Tranh củ khoai → nối với khoai lang - Tranh cây lá xòe → nối với vạn tuế - Tranh hàng tre → nối với lũy tre
Câu 2. Khoanh theo mẫu
Đề bài: Khoanh tròn vào vần được chỉ định trong các từ.
Cách giải
Em tìm vần cần khoanh trong mỗi từ:
Vần oai:
| Từ | Vần cần khoanh |
|---|---|
| quê ngoại | khoanh oai trong "ngoai" |
| khoai lang | khoanh oai trong "khoai" |
| muôn loài | khoanh oai trong "loài" |
Vần uê:
| Từ | Vần cần khoanh |
|---|---|
| hoa huệ | khoanh uê trong "huệ" |
| vạn tuế | khoanh uê trong "tuế" |
| thoả thuê | khoanh uê trong "thuê" |
Vần uy:
| Từ | Vần cần khoanh |
|---|---|
| khuy áo | khoanh uy trong "khuy" |
| thuỳ mị | khoanh uy trong "thuỳ" |
| huy hiệu | khoanh uy trong "huy" |
Đáp án: Khoanh tròn phần in đậm trong mỗi từ như bảng trên.
Câu 3. Nối
Đề bài: Nối các phần ở cột A với cột B để tạo thành câu đúng.
Cách giải
| Cột A | Cột B | Câu hoàn chỉnh |
|---|---|---|
| Lũy tre xanh | bao lấy xóm làng. | Lũy tre xanh bao lấy xóm làng. |
| Ông ngoại | dạy em chơi cờ. | Ông ngoại dạy em chơi cờ. |
| Hoa huệ | màu trắng. | Hoa huệ màu trắng. |
Đáp án: - Lũy tre xanh ↔ bao lấy xóm làng. - Ông ngoại ↔ dạy em chơi cờ. - Hoa huệ ↔ màu trắng.
🎯 Ghi nhớ: - Vần oan, oăn, oat, oăt: hân hoan, băn khoăn, dứt khoát, thoăn thoắt - Vần oai: ngoại, khoai, loài - Vần uê: huệ, tuế, thuê - Vần uy: khuy, thùy, huy
