Giải Tiếng Việt 1 - Tập Một trang 13
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn Tiếng Việt · Trang 13–14
Lưu ý: Hình ảnh hiển thị trang 12 (Bài 9) và trang 13 (Bài 11), không phải trang 13-14 như yêu cầu. Tôi sẽ giải các bài tập có trong hình.
Bài 9: Ơ ơ ~ (Trang 12)
Bài 1. Nối
Đề bài: Nối hình với chữ ơ ở giữa.
Cách giải
Em nhìn các hình và tìm hình nào có tiếng chứa chữ ơ:
| Hình | Tên gọi | Có chữ ơ không? |
|---|---|---|
| Quả mơ | mơ | ✓ Có chữ ơ |
| Nơ (cái nơ) | nơ | ✓ Có chữ ơ |
| Sách vở | vở | ✓ Có chữ ơ |
| Con gà | gà | ✗ Không có |
Đáp án: Nối chữ ơ với 3 hình: - Quả mơ - Cái nơ - Quyển vở
Bài 2. Điền o hoặc ơ
Đề bài: Điền o hoặc ơ vào chỗ trống.
Cách giải
Em nhìn hình, đọc từ và điền chữ cho đúng:
| Hình | Từ cần điền | Đáp án |
|---|---|---|
| Cánh đồng, bờ đê | b... đê | bờ đê |
| Người chèo đò | đ... | đò |
| Quả bơ | b... | bơ |
Đáp án: - bờ đê (bờ có chữ ơ) - đò (đò có chữ o) - bơ (bơ có chữ ơ)
Bài 3. Ghép chữ cái và dấu thanh trong ba giỏ để tạo tiếng
Đề bài: Ghép chữ cái và dấu thanh trong ba giỏ để tạo tiếng. Viết các tiếng tạo được.
Ba giỏ chứa: c, đ | o, ô | ~, ?
Cách giải
Bước 1: Ghép chữ đầu (c hoặc đ) với chữ giữa (o hoặc ô)
- c + o = co
- c + ô = cô
- đ + o = đo
- đ + ô = đô
Bước 2: Thêm dấu thanh (~ là dấu ngã, ? là dấu hỏi)
| Tiếng gốc | Thêm dấu ngã (~) | Thêm dấu hỏi (?) |
|---|---|---|
| co | cõ | cỏ |
| cô | cỗ | cổ |
| đo | đõ | đỏ |
| đô | đỗ | đổ |
Đáp án: Các tiếng tạo được: - cỏ, cõ, cổ, cỗ - đỏ, đõ, đổ, đỗ
Bài 11: I i K k (Trang 13)
Bài 1. Nối
Đề bài: Nối hình với từ đúng.
Cách giải
Em nhìn hình và nối với từ phù hợp:
| Hình | Từ đúng |
|---|---|
| Bàn tay đang viết bài | bí (viết bí) |
| Cái kệ sách | kệ |
| Hòn bi (viên bi) | bi |
| Con kì đà | kẻ |
Đáp án: - Hình bàn tay viết → bí - Hình kệ sách → kệ - Hình viên bi → bi - Hình con kì đà → kẻ
Bài 2. Điền i hoặc k
Đề bài: Điền i hoặc k vào chỗ trống.
Cách giải
| Hình | Từ cần điền | Đáp án |
|---|---|---|
| Con kì đà | ...ì đà | kì đà |
| Quả bí đỏ | b... đỏ | bí đỏ |
| Thuyền đò | đ... đò | đi đò |
Đáp án: - kì đà (điền chữ k) - bí đỏ (điền chữ i) - đi đò (điền chữ i)
Bài 3. Khoanh vào chữ viết đúng
Đề bài: Khoanh vào chữ viết đúng.
a. Kì đà bò ở kẻ / cẻ đá.
b. Bà đi / đê đò.
Cách giải
Câu a: "Kì đà bò ở ... đá"
- kẻ là từ đúng (kẻ đá = khe đá)
- "cẻ" không phải từ có nghĩa
Câu b: "Bà ... đò"
- đi là từ đúng (đi đò = đi thuyền)
- "đê" không hợp nghĩa
Đáp án: - a. Khoanh chữ kẻ → Kì đà bò ở kẻ đá. - b. Khoanh chữ đi → Bà đi đò.
🎯 Ghi nhớ: - Chữ ơ có dấu móc ở trên, khác với chữ o không có dấu. - Chữ i là nguyên âm, chữ k là phụ âm. - Khi viết, em cần phân biệt rõ các chữ cái để viết đúng từ.
