Giải Toán 1 - Tập Hai trang 19
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn ToĂ¡n · Trang 19–20
Tiết 2: So sánh các số trong phạm vi 100
Bài 1
Đề bài:
- a) Tô màu vào tấm thẻ có số lớn hơn trong mỗi cặp số.
- b) Tô màu vào tấm thẻ có số bé hơn trong mỗi cặp số.
Cách giải
Phần a) Tô màu vào tấm thẻ có số LỚN HƠN:
| Cặp số | So sánh | Tô màu số |
|---|---|---|
| 13 và 19 | 13 < 19 | 19 |
| 45 và 50 | 45 < 50 | 50 |
| 76 và 66 | 76 > 66 | 76 |
Đáp án phần a): - Cặp 1: Tô màu số 19 - Cặp 2: Tô màu số 50 - Cặp 3: Tô màu số 76
Phần b) Tô màu vào tấm thẻ có số BÉ HƠN:
| Cặp số | So sánh | Tô màu số |
|---|---|---|
| 84 và 79 | 84 > 79 | 79 |
| 94 và 96 | 94 < 96 | 94 |
| 36 và 63 | 36 < 63 | 36 |
Đáp án phần b): - Cặp 1: Tô màu số 79 - Cặp 2: Tô màu số 94 - Cặp 3: Tô màu số 36
Bài 2
Đề bài: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
Cách giải
a) Các số: 29, 24, 27
- Bước 1: So sánh các số: 24 < 27 < 29
- Bước 2: Xếp từ bé đến lớn
Đáp án: 24, 27, 29
b) Các số: 69, 78, 64
- Bước 1: So sánh các số: 64 < 69 < 78
- Bước 2: Xếp từ bé đến lớn
Đáp án: 64, 69, 78
c) Các số: 55, 61, 67, 59
- Bước 1: So sánh các số: 55 < 59 < 61 < 67
- Bước 2: Xếp từ bé đến lớn
Đáp án: 55, 59, 61, 67
d) Các số: 85, 58, 39, 90
- Bước 1: So sánh các số: 39 < 58 < 85 < 90
- Bước 2: Xếp từ bé đến lớn
Đáp án: 39, 58, 85, 90
Bài 3
Đề bài: Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
Cách giải
a) Các số: 38, 31, 35
- Bước 1: So sánh các số: 38 > 35 > 31
- Bước 2: Xếp từ lớn đến bé
Đáp án: 38, 35, 31
b) Các số: 48, 29, 42
- Bước 1: So sánh các số: 48 > 42 > 29
- Bước 2: Xếp từ lớn đến bé
Đáp án: 48, 42, 29
c) Các số: 73, 58, 79, 56
- Bước 1: So sánh các số: 79 > 73 > 58 > 56
- Bước 2: Xếp từ lớn đến bé
Đáp án: 79, 73, 58, 56
d) Các số: 96, 45, 59, 88
- Bước 1: So sánh các số: 96 > 88 > 59 > 45
- Bước 2: Xếp từ lớn đến bé
Đáp án: 96, 88, 59, 45
Bài 4
Đề bài: Viết dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
Cách giải
Đi theo đường đua từ XUẤT PHÁT đến ĐÍCH:
Hàng 1:
| Phép so sánh | Kết quả |
|---|---|
| 9 ☐ 12 | 9 < 12 |
| 18 ☐ 14 | 18 > 14 |
| 37 ☐ 40 | 37 < 40 |
| 56 ☐ 49 | 56 > 49 |
Hàng 2:
| Phép so sánh | Kết quả |
|---|---|
| 25 ☐ 30 | 25 < 30 |
| 89 ☐ 91 | 89 < 91 |
| 60 ☐ 57 | 60 > 57 |
| 96 ☐ 96 | 96 = 96 |
| 83 ☐ 38 | 83 > 38 |
Hàng 3:
| Phép so sánh | Kết quả |
|---|---|
| 30 ☐ 30 | 30 = 30 |
| 29 ☐ 31 | 29 < 31 |
| 38 ☐ 37 | 38 > 37 |
| 26 ☐ 28 | 26 < 28 |
| 56 ☐ 65 | 56 < 65 |
Đáp án tổng hợp: - 9 < 12 - 18 > 14 - 37 < 40 - 56 > 49 - 25 < 30 - 89 < 91 - 60 > 57 - 96 = 96 - 83 > 38 - 30 = 30 - 29 < 31 - 38 > 37 - 26 < 28 - 56 < 65
Bài 5
Đề bài: Đố vui. Cho hai tấm thẻ số 6 và 9. Ghép hai tấm thẻ trên được số lớn nhất là: ...
Cách giải
- Bước 1: Ghép 2 tấm thẻ, ta có thể tạo ra 2 số:
- Số thứ nhất: 69 (đặt 6 trước, 9 sau)
- Số thứ hai: 96 (đặt 9 trước, 6 sau)
- Bước 2: So sánh hai số: 69 < 96
- Bước 3: Số lớn nhất là 96
Đáp án: Ghép hai tấm thẻ trên được số lớn nhất là: 96
🎯 Ghi nhớ: - Khi so sánh hai số, số nào có chục lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu chục bằng nhau, ta so sánh đơn vị. - Dấu < nghĩa là "bé hơn", dấu > nghĩa là "lớn hơn", dấu = nghĩa là "bằng nhau". - Xếp từ bé đến lớn: số nhỏ nhất đứng đầu. - Xếp từ lớn đến bé: số lớn nhất đứng đầu.
