Giải Toán 1 - Tập Hai trang 23
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn ToĂ¡n · Trang 23–24
Bài 1
Đề bài: Viết số còn thiếu vào bảng các số từ 1 đến 100.
Cách giải
Các con nhìn vào bảng và điền các số còn thiếu. Mỗi hàng có 10 số liên tiếp.
Đáp án - Bảng hoàn chỉnh:
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
| 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
| 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
| 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
| 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
| 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
| 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
Giải thích: Các số in đậm là số cần điền vào ô trống.
Bài 2
Đề bài: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Trong bảng các số từ 1 đến 100:
Câu a)
Đề bài: Các số có một chữ số là: ...
Cách giải
- Số có một chữ số là số chỉ có 1 chữ số thôi.
- Đó là các số từ 1 đến 9.
Đáp án: Các số có một chữ số là: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Câu b)
Đề bài: Các số có hai chữ số giống nhau là: ...
Cách giải
- Số có hai chữ số giống nhau nghĩa là chữ số hàng chục và hàng đơn vị giống nhau.
- Ví dụ: 11 có hai chữ số 1 giống nhau.
Đáp án: Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
Câu c)
Đề bài: Có ... số có hai chữ số.
Cách giải
- Số có hai chữ số là từ 10 đến 99.
- Đếm: 99 − 10 + 1 = 90 số.
Đáp án: Có 90 số có hai chữ số.
Câu d)
Đề bài: Số bé nhất có hai chữ số là ... Số lớn nhất có hai chữ số là ...
Cách giải
- Số bé nhất có hai chữ số: bắt đầu từ 10.
- Số lớn nhất có hai chữ số: kết thúc ở 99.
Đáp án: - Số bé nhất có hai chữ số là 10 - Số lớn nhất có hai chữ số là 99
Bài 3
Đề bài: Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu a)
Dãy số: 40 → 42 → 44 → ⬭ → ⬭ → 50 → ⬭ → ⬭ → 56
Cách giải
- Nhìn vào dãy số: 40, 42, 44... mỗi số cách nhau 2 đơn vị.
- Đây là dãy số đếm cách 2.
Đáp án: 40 → 42 → 44 → 46 → 48 → 50 → 52 → 54 → 56
Câu b)
Dãy số: 63 → 65 → 67 → ⬭ → 71 → ⬭ → ⬭ → 77 → ⬭
Cách giải
- Dãy số: 63, 65, 67... mỗi số cách nhau 2 đơn vị.
- Tiếp tục đếm cách 2.
Đáp án: 63 → 65 → 67 → 69 → 71 → 73 → 75 → 77 → 79
Bài 4
Câu a)
Đề bài: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
Nhóm 1: 32, 29, 37
Cách giải
- So sánh: 29 < 32 < 37
Đáp án: 29, 32, 37
Nhóm 2: 54, 90, 86, 75
Cách giải
- So sánh: 54 < 75 < 86 < 90
Đáp án: 54, 75, 86, 90
Câu b)
Đề bài: Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
Nhóm 1: 68, 75, 71
Cách giải
- So sánh: 75 > 71 > 68
Đáp án: 75, 71, 68
Nhóm 2: 38, 42, 29, 61
Cách giải
- So sánh: 61 > 42 > 38 > 29
Đáp án: 61, 42, 38, 29
Bài 5
Câu a)
Đề bài: Chú thỏ sẽ trốn vào ngôi nhà số 24, tô màu ngôi nhà đó.
Cách giải
- Nhìn vào hình, các ngôi nhà được đánh số: 2, 4, 6, 8...
- Đây là dãy số đếm cách 2 (số chẵn).
- Tiếp tục đếm: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24...
Đáp án: Tô màu ngôi nhà thứ 12 (tính từ ngôi nhà số 2). Đó là ngôi nhà nằm ở vị trí tiếp theo sau số 22 trong dãy số chẵn.
Câu b)
Đề bài: Chú mèo sẽ trốn vào ngôi nhà số 23, tô màu ngôi nhà đó.
Cách giải
- Nhìn vào hình, các ngôi nhà được đánh số: 7, 5, 3, 1...
- Đây là dãy số đếm ngược cách 2 (số lẻ).
- Tiếp tục đếm xuôi: 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23...
Đáp án: Tô màu ngôi nhà số 23. Đó là ngôi nhà nằm ở vị trí thứ 12 trong dãy số lẻ (tính từ số 1).
🎯 Ghi nhớ: - Bảng các số từ 1 đến 100 có 10 hàng, mỗi hàng 10 số. - Số có một chữ số: từ 1 đến 9 (có 9 số). - Số có hai chữ số: từ 10 đến 99 (có 90 số). - Số bé nhất có hai chữ số là 10, số lớn nhất là 99.
