Giải Toán 1 - Tập Hai trang 49
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn ToĂ¡n · Trang 49–50
Trang 48 (Phần cuối bài trước)
Bài 4: Nối (theo mẫu)
Đề bài: Nối phép tính với kết quả đúng. Có 4 chú hải cẩu mang số 79, 58, 27, 68 và 4 tảng băng có phép tính 76 + 3, 24 + 3, 53 + 5, 61 + 7.
Cách giải
Ta tính từng phép tính rồi nối với số đúng:
| Phép tính | Cách tính | Kết quả |
|---|---|---|
| 76 + 3 | 6 + 3 = 9, giữ nguyên 7 chục | 79 |
| 24 + 3 | 4 + 3 = 7, giữ nguyên 2 chục | 27 |
| 53 + 5 | 3 + 5 = 8, giữ nguyên 5 chục | 58 |
| 61 + 7 | 1 + 7 = 8, giữ nguyên 6 chục | 68 |
Đáp án: - 76 + 3 → nối với 79 - 24 + 3 → nối với 27 - 53 + 5 → nối với 58 - 61 + 7 → nối với 68
Bài 5: Tô màu chiếc hòm có chìa khoá
Đề bài: Chìa khoá mở cửa con tàu chỉ có trong một chiếc hòm. Biết rằng kết quả của phép tính trên chiếc hòm đó lớn hơn 52 và bé hơn 55. Em hãy tô màu chiếc hòm có chìa khoá nhé.
Cách giải
Bước 1: Tính kết quả từng chiếc hòm:
- Hòm 1: 50 + 6 = 56
- Hòm 2: 51 + 4 = 55
- Hòm 3: 52 + 2 = 54
Bước 2: Tìm số lớn hơn 52 và bé hơn 55:
- 56 có lớn hơn 52 không? Có. Có bé hơn 55 không? Không (56 > 55). ❌
- 55 có lớn hơn 52 không? Có. Có bé hơn 55 không? Không (55 = 55). ❌
- 54 có lớn hơn 52 không? Có. Có bé hơn 55 không? Có. ✅
Đáp án: Tô màu chiếc hòm có phép tính 52 + 2 = 54
Trang 49
BÀI 30: PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Tiết 1
Bài 1: Tính
Đề bài: Tính các phép cộng đặt theo cột dọc.
Cách giải
Phép tính 1: 30 + 18
30
+ 18
----
- Cộng hàng đơn vị: 0 + 8 = 8
- Cộng hàng chục: 3 + 1 = 4
Đáp án: 48
Phép tính 2: 51 + 24
51
+ 24
----
- Cộng hàng đơn vị: 1 + 4 = 5
- Cộng hàng chục: 5 + 2 = 7
Đáp án: 75
Phép tính 3: 43 + 35
43
+ 35
----
- Cộng hàng đơn vị: 3 + 5 = 8
- Cộng hàng chục: 4 + 3 = 7
Đáp án: 78
Phép tính 4: 77 + 21
77
+ 21
----
- Cộng hàng đơn vị: 7 + 1 = 8
- Cộng hàng chục: 7 + 2 = 9
Đáp án: 98
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Đề bài: Đặt tính rồi tính: 10 + 16, 42 + 53, 23 + 45, 40 + 40.
Cách giải
Phép tính 1: 10 + 16
10
+ 16
----
26
- Hàng đơn vị: 0 + 6 = 6
- Hàng chục: 1 + 1 = 2
Đáp án: 26
Phép tính 2: 42 + 53
42
+ 53
----
95
- Hàng đơn vị: 2 + 3 = 5
- Hàng chục: 4 + 5 = 9
Đáp án: 95
Phép tính 3: 23 + 45
23
+ 45
----
68
- Hàng đơn vị: 3 + 5 = 8
- Hàng chục: 2 + 4 = 6
Đáp án: 68
Phép tính 4: 40 + 40
40
+ 40
----
80
- Hàng đơn vị: 0 + 0 = 0
- Hàng chục: 4 + 4 = 8
Đáp án: 80
Bài 3: Nối phép tính với kết quả của phép tính đó
Đề bài: Nối các phép tính 30 + 20, 40 + 6, 64 + 10, 60 + 29 với các kết quả 46, 74, 50, 89.
Cách giải
Ta tính từng phép tính:
| Phép tính | Cách tính | Kết quả |
|---|---|---|
| 30 + 20 | 3 chục + 2 chục = 5 chục | 50 |
| 40 + 6 | 4 chục + 6 đơn vị | 46 |
| 64 + 10 | 64 + 1 chục = 7 chục 4 đơn vị | 74 |
| 60 + 29 | 6 chục + 2 chục = 8 chục, 0 + 9 = 9 | 89 |
Đáp án: - 30 + 20 → nối với 50 - 40 + 6 → nối với 46 - 64 + 10 → nối với 74 - 60 + 29 → nối với 89
🎯 Ghi nhớ: - Khi cộng hai số có hai chữ số, ta đặt số thẳng cột: hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục. - Cộng từ phải sang trái: cộng hàng đơn vị trước, rồi cộng hàng chục sau.
