Giải Toán 1 - Tập Hai trang 55
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn ToĂ¡n · Trang 55–56
Trang 54
Bài 3: Nối (theo mẫu)
Đề bài: Nối phép tính với kết quả đúng (theo mẫu).
Cách giải
Ta tính từng phép trừ rồi nối với số đúng:
Phép tính 1: 58 − 4 = ?
- 8 − 4 = 4 - Giữ nguyên hàng chục: 5 - Kết quả: 54 - ➜ Nối với 54 (đây là mẫu đã cho)
Phép tính 2: 67 − 2 = ?
- 7 − 2 = 5 - Giữ nguyên hàng chục: 6 - Kết quả: 65 - ➜ Nối với 65
Phép tính 3: 49 − 9 = ?
- 9 − 9 = 0 - Giữ nguyên hàng chục: 4 - Kết quả: 40 - ➜ Nối với 40
Phép tính 4: 56 − 5 = ?
- 6 − 5 = 1 - Giữ nguyên hàng chục: 5 - Kết quả: 51 - ➜ Nối với 51
Kết quả nối:
| Phép tính | Kết quả |
|---|---|
| 58 − 4 | 54 |
| 67 − 2 | 65 |
| 49 − 9 | 40 |
| 56 − 5 | 51 |
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
Đề bài: Một khu vườn có 68 cây, trong đó có 8 cây lấy gỗ, còn lại là cây ăn quả. Hỏi khu vườn có bao nhiêu cây ăn quả?
Cách giải
Bước 1: Tìm hiểu bài toán
- Tổng số cây: 68 cây - Số cây lấy gỗ: 8 cây - Cần tìm: số cây ăn quả
Bước 2: Chọn phép tính
- Muốn tìm số cây ăn quả, ta lấy tổng số cây trừ đi số cây lấy gỗ.
Bước 3: Tính
68 − 8 = 60
Bước 4: Điền vào ô trống
68 − 8 = 60 Khu vườn có 60 cây ăn quả.
Trang 55 – Tiết 2
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Đề bài: Kiểm tra các phép tính trừ, đúng ghi Đ, sai ghi S.
Cách giải
Phép tính a: 57 − 4 = 53
- 7 − 4 = 3 ✓ - Hàng chục giữ nguyên: 5 ✓ - 57 − 4 = 53 ✓ - Đáp án: Đ
Phép tính b: 48 − 1 = 37
- 8 − 1 = 7 ✓ - Hàng chục giữ nguyên: 4 - 48 − 1 = 47 (không phải 37) - Đáp án: S
Phép tính c: 64 − 4 = 24
- 4 − 4 = 0 ✓ - Hàng chục giữ nguyên: 6 - 64 − 4 = 60 (không phải 24) - Đáp án: S
Phép tính d: 77 − 7 = 70
- 7 − 7 = 0 ✓ - Hàng chục giữ nguyên: 7 ✓ - 77 − 7 = 70 ✓ - Đáp án: Đ
Kết quả:
| Phép tính | Kết quả trong sách | Kết quả đúng | Đ/S |
|---|---|---|---|
| 57 − 4 | 53 | 53 | Đ |
| 48 − 1 | 37 | 47 | S |
| 64 − 4 | 24 | 60 | S |
| 77 − 7 | 70 | 70 | Đ |
Bài 2: Nối hai phép tính có cùng kết quả (theo mẫu)
Đề bài: Nối hai phép tính có cùng kết quả.
Cách giải
Bước 1: Tính kết quả các phép tính bên trái (mèo)
| Phép tính | Cách tính | Kết quả |
|---|---|---|
| 72 − 2 | 2 − 2 = 0, giữ 7 | 70 |
| 98 − 3 | 8 − 3 = 5, giữ 9 | 95 |
| 55 − 2 | 5 − 2 = 3, giữ 5 | 53 |
| 66 − 4 | 6 − 4 = 2, giữ 6 | 62 |
| 94 − 0 | 4 − 0 = 4, giữ 9 | 94 |
Bước 2: Tính kết quả các phép tính bên phải (cá)
| Phép tính | Cách tính | Kết quả |
|---|---|---|
| 96 − 1 | 6 − 1 = 5, giữ 9 | 95 |
| 69 − 7 | 9 − 7 = 2, giữ 6 | 62 |
| 79 − 9 | 9 − 9 = 0, giữ 7 | 70 |
| 95 − 1 | 5 − 1 = 4, giữ 9 | 94 |
| 59 − 6 | 9 − 6 = 3, giữ 5 | 53 |
Bước 3: Nối các cặp có cùng kết quả
- 72 − 2 = 70 ↔ 79 − 9 = 70 (mẫu) - 98 − 3 = 95 ↔ 96 − 1 = 95 - 55 − 2 = 53 ↔ 59 − 6 = 53 - 66 − 4 = 62 ↔ 69 − 7 = 62 - 94 − 0 = 94 ↔ 95 − 1 = 94
🎯 Ghi nhớ: - Khi trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số (không nhớ), ta chỉ trừ ở hàng đơn vị, hàng chục giữ nguyên. - Ví dụ: 58 − 4 → 8 − 4 = 4, giữ nguyên 5 → kết quả là 54.
