Giải Toán 1 - Tập Hai trang 59
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn ToĂ¡n · Trang 59–60
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Trang 58 (Phần cuối bài trước)
Bài 3
Đề bài: Viết số thích hợp vào ô trống. Bạn nữ cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
(Hình vẽ: Bạn nam cao 98 cm, bạn nữ thấp hơn bạn nam 5 cm)
Cách giải
Bước 1: Đọc hiểu bài toán
- Bạn nam cao: 98 cm
- Bạn nữ thấp hơn bạn nam: 5 cm
- Hỏi: Bạn nữ cao bao nhiêu cm?
Bước 2: Tìm cách giải
- Bạn nữ thấp hơn, nghĩa là bạn nữ thấp hơn bạn nam
- Ta lấy chiều cao bạn nam trừ đi phần thấp hơn
Bước 3: Tính
98 − 5 = 93
Đáp án:
98 − 5 = 93 Bạn nữ cao 93 cm.
Bài 4
Đề bài: Trò chơi. Em tự chơi. Lần lượt gieo xúc xắc, lấy 69 trừ đi số chấm nhận được ở mặt trên xúc xắc. Tính kết quả, em sẽ bắt được con vật có số là kết quả đó. Trò chơi kết thúc khi bắt được 10 con vật.
Cách chơi
Bước 1: Gieo xúc xắc, xem mặt trên có mấy chấm (từ 1 đến 6)
Bước 2: Lấy 69 trừ đi số chấm đó
Bước 3: Tìm con vật có số trùng với kết quả
Ví dụ các phép tính:
| Số chấm xúc xắc | Phép tính | Kết quả | Con vật bắt được |
|---|---|---|---|
| 1 | 69 − 1 | 68 | Mèo (68) |
| 2 | 69 − 2 | 67 | Chó (67) |
| 3 | 69 − 3 | 66 | Mèo (66) |
| 4 | 69 − 4 | 65 | Chó (65) |
| 5 | 69 − 5 | 64 | Mèo (64) |
| 6 | 69 − 6 | 63 | Mèo (63) |
🎯 Ghi nhớ: Trò chơi giúp em luyện tập phép trừ nhanh với số 69!
Trang 59 – Tiết 1
Bài 1
Đề bài: Tính.
Phép tính a) 64 − 22
Cách 1: Tính theo cột dọc
- Trừ hàng đơn vị: 4 − 2 = 2
- Trừ hàng chục: 6 − 2 = 4
`` 64 − 22 ──── 42 ``
Đáp án: 42
Phép tính b) 78 − 41
Cách giải:
- Trừ hàng đơn vị: 8 − 1 = 7
- Trừ hàng chục: 7 − 4 = 3
`` 78 − 41 ──── 37 ``
Đáp án: 37
Phép tính c) 89 − 52
Cách giải:
- Trừ hàng đơn vị: 9 − 2 = 7
- Trừ hàng chục: 8 − 5 = 3
`` 89 − 52 ──── 37 ``
Đáp án: 37
Phép tính d) 37 − 20
Cách giải:
- Trừ hàng đơn vị: 7 − 0 = 7
- Trừ hàng chục: 3 − 2 = 1
`` 37 − 20 ──── 17 ``
Đáp án: 17
Phép tính e) 90 − 50
Cách giải:
- Trừ hàng đơn vị: 0 − 0 = 0
- Trừ hàng chục: 9 − 5 = 4
`` 90 − 50 ──── 40 ``
Đáp án: 40
Bài 2
Đề bài: Đặt tính rồi tính.
Phép tính a) 76 − 31
Cách giải:
Bước 1: Đặt tính (viết số trừ dưới số bị trừ, thẳng cột)
Bước 2: Tính từ phải sang trái
`` 76 − 31 ──── 45 ``
- Hàng đơn vị: 6 − 1 = 5
- Hàng chục: 7 − 3 = 4
Đáp án: 76 − 31 = 45
Phép tính b) 85 − 43
Cách giải:
`` 85 − 43 ──── 42 ``
- Hàng đơn vị: 5 − 3 = 2
- Hàng chục: 8 − 4 = 4
Đáp án: 85 − 43 = 42
Phép tính c) 48 − 28
Cách giải:
`` 48 − 28 ──── 20 ``
- Hàng đơn vị: 8 − 8 = 0
- Hàng chục: 4 − 2 = 2
Đáp án: 48 − 28 = 20
Phép tính d) 93 − 60
Cách giải:
`` 93 − 60 ──── 33 ``
- Hàng đơn vị: 3 − 0 = 3
- Hàng chục: 9 − 6 = 3
Đáp án: 93 − 60 = 33
🎯 Ghi nhớ: Khi trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số: - Đặt các số thẳng cột (đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục) - Trừ từ phải sang trái: trừ hàng đơn vị trước, rồi trừ hàng chục sau!
