Giải Toán 1 - Tập Hai trang 71

Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn ToĂ¡n · Trang 71–72

(Lưu ý: Hình ảnh hiển thị trang 70 và 71, không phải 71-72)


Trang 70 (Tiếp theo từ bài trước)

Bài 3: Bài toán về lạc đà

Đề bài: Ở phiên chợ Ba Tư đang có 44 con lạc đà. Phú ông đi vào chợ dẫn theo đàn lạc đà có 43 con. Hỏi trong chợ lúc này có bao nhiêu con lạc đà?

a) Viết phép tính thích hợp

Cách giải:

  • Ban đầu chợ có: 44 con lạc đà
  • Phú ông dẫn thêm: 43 con lạc đà
  • Muốn tìm tổng số lạc đà, ta lấy 44 cộng 43
Phép tính: | 4 | 4 | + | 4 | 3 | |---|---|---|---|---|
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Cách giải:

Tính: 44 + 43 = ?

  • 4 + 3 = 7 (hàng đơn vị)
  • 4 + 4 = 8 (hàng chục)
  • Vậy 44 + 43 = 87
Đáp án: Trong chợ có tất cả 87 con lạc đà.

Bài 4: Tô màu chiếc lá

Đề bài: Tô màu xanh cho chiếc lá ghi phép tính đúng, màu đỏ cho chiếc lá ghi phép tính sai.

Cách giải:

Kiểm tra từng phép tính:

Phép tínhKết quả ghiTính lạiĐúng/SaiMàu tô
96 + 2 = 989896 + 2 = 98✓ Đúng🟢 Xanh
34 + 61 = 949434 + 61 = 95✗ Sai🔴 Đỏ
80 − 20 = 606080 − 20 = 60✓ Đúng🟢 Xanh
76 − 12 = 686876 − 12 = 64✗ Sai🔴 Đỏ
15 + 40 = 555515 + 40 = 55✓ Đúng🟢 Xanh
Đáp án: - Tô màu XANH: 96 + 2 = 98, 80 − 20 = 60, 15 + 40 = 55 - Tô màu ĐỎ: 34 + 61 = 94, 76 − 12 = 68

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Đề bài: Dãy số: 25, 35, 45, 55, ?, 75, 85. Dấu "?" là kết quả của phép tính nào sau đây?

  • A. 80 − 20
  • B. 15 + 50
  • C. 5 + 50

Cách giải:

Bước 1: Tìm quy luật của dãy số

  • 25, 35, 45, 55, ?, 75, 85
  • Mỗi số cách nhau 10 đơn vị (cộng thêm 10)
  • Vậy: 55 + 10 = 65
  • Số cần tìm là 65

Bước 2: Kiểm tra từng đáp án

  • A. 80 − 20 = 60 ❌
  • B. 15 + 50 = 65 ✓
  • C. 5 + 50 = 55 ❌
Đáp án: Khoanh vào B. 15 + 50

Trang 71 – Tiết 4

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Đề bài: Đặt tính rồi tính: 61 + 37, 35 + 1, 62 − 22, 48 − 4

Cách giải:

a) 61 + 37

  61
+ 37
----
  98
  • Hàng đơn vị: 1 + 7 = 8
  • Hàng chục: 6 + 3 = 9
Kết quả: 61 + 37 = 98

b) 35 + 1

  35
+  1
----
  36
  • Hàng đơn vị: 5 + 1 = 6
  • Hàng chục: 3 giữ nguyên
Kết quả: 35 + 1 = 36

c) 62 − 22

  62
- 22
----
  40
  • Hàng đơn vị: 2 − 2 = 0
  • Hàng chục: 6 − 2 = 4
Kết quả: 62 − 22 = 40

d) 48 − 4

  48
-  4
----
  44
  • Hàng đơn vị: 8 − 4 = 4
  • Hàng chục: 4 giữ nguyên
Kết quả: 48 − 4 = 44

Bài 2: Viết chữ số thích hợp vào ô trống

Đề bài: Điền số vào ô trống để phép tính đúng.

Phép tính 1:
  1□
+ 62
----
  77

Cách giải:

  • Hàng đơn vị: □ + 2 = 7 → □ = 5
  • Hàng chục: 1 + 6 = 7 ✓
Đáp án: Ô trống là 5 (số 15 + 62 = 77)

Phép tính 2:
  23
+ □3
----
  76

Cách giải:

  • Hàng đơn vị: 3 + 3 = 6 ✓
  • Hàng chục: 2 + □ = 7 → □ = 5
Đáp án: Ô trống là 5 (23 + 53 = 76)

Phép tính 3:
  76
- □4
----
  32

Cách giải:

  • Hàng đơn vị: 6 − 4 = 2 ✓
  • Hàng chục: 7 − □ = 3 → □ = 4
Đáp án: Ô trống là 4 (76 − 44 = 32)

Phép tính 4:
  76
- 4□
----
  35

Cách giải:

  • Hàng đơn vị: 6 − □ = 5 → □ = 1
  • Hàng chục: 7 − 4 = 3 ✓
Đáp án: Ô trống là 1 (76 − 41 = 35)

Phép tính 5:
  35
+ □□
----
  47

Cách giải:

  • Tìm số cần cộng: 47 − 35 = 12
  • Kiểm tra: 35 + 12 = 47 ✓
Đáp án: Hai ô trống là 12 (35 + 12 = 47)

Phép tính 6:
  □9
- 6□
----
  13

Cách giải:

  • Hàng đơn vị: 9 − □ = 3 → □ = 6
  • Hàng chục: □ − 6 = 1 → □ = 7
  • Kiểm tra: 79 − 66 = 13 ✓
Đáp án: Ô trống thứ nhất là 7, ô trống thứ hai là 6 (79 − 66 = 13)

🎯 Ghi nhớ: - Khi đặt tính, viết các chữ số thẳng cột với nhau (đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục) - Tính từ phải sang trái (từ hàng đơn vị trước) - Muốn tìm số bị trừ, lấy hiệu cộng số trừ - Muốn tìm số hạng, lấy tổng trừ số hạng đã biết
Chế độ đọc sách →