Giải Toán 1 - Tập Hai trang 15
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn ToĂ¡n · Trang 15–16
Bài 1
Câu 1a
Đề bài: Viết số thích hợp vào ô trống.
Cách giải
Bảng số từ 0 đến 99 được sắp xếp theo thứ tự. Mỗi hàng tăng thêm 1 từ trái sang phải. Ta điền các số còn thiếu:
Bảng số hoàn chỉnh: | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |---|---|---|---|---|---|---|---|---|---| | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | | 50 | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | | 60 | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | | 70 | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | | 80 | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | | 90 | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 |
Các số cần điền vào ô trống:
- Hàng 1: 6, 7
- Hàng 2: 13, 14, 15, 16
- Hàng 3: 23
- Hàng 4: 32, 33, 34, 38
- Hàng 5: 41, 45
- Hàng 6: 53, 54, 56
- Hàng 7: 63
- Hàng 8: 71, 72, 76, 77, 78
- Hàng 9: 81, 82, 83
- Hàng 10: 92, 93, 96, 97, 98
Câu 1b
Đề bài: Tô màu vào bảng vừa hoàn thiện ở câu a) theo bảng màu sau.
Cách giải
Hướng dẫn tô màu: - Màu VÀNG: Tô các ô có số: 4, 5, 6, 14, 15, 16, 24, 25, 26, 35 - Màu ĐỎ: Tô các ô có số: 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 53, 54, 55, 56, 57, 63, 64, 65, 66, 67, 73, 74, 75, 76, 77 - Màu XANH: Tô các ô có số: 83, 86, 93, 96
Mẹo nhỏ: Con dùng bút màu vàng tô trước, rồi đến bút màu đỏ, cuối cùng là bút màu xanh nhé!
Bài 2
Đề bài: Nối (theo mẫu).
Cách giải
Ta nối mỗi con ong có chữ với bông hoa có số tương ứng:
Đáp án: - "Ba mươi tư" → nối với 34 ✓ (mẫu) - "Năm mươi ba" → nối với 53 - "Bảy mươi bảy" → nối với 77 - "Hai mươi lăm" → nối với 25 - "Bốn mươi chín" → nối với 49 - "Tám mươi sáu" → nối với 86
Giải thích:
- Hai mươi lăm = 25 (2 chục và 5 đơn vị)
- Bốn mươi chín = 49 (4 chục và 9 đơn vị)
- Tám mươi sáu = 86 (8 chục và 6 đơn vị)
Bài 3
Đề bài: Viết (theo mẫu).
Cách giải
Ta viết số dựa vào số chục và số đơn vị:
Bảng bên trái: | Chục | Đơn vị | Viết số | |:----:|:------:|:-------:| | 1 | 4 | 14 (mẫu) | | 4 | 1 | 41 | | 3 | 8 | 38 | | 7 | 7 | 77 |
Bảng bên phải: | Chục | Đơn vị | Viết số | |:----:|:------:|:-------:| | 2 | 6 | 26 | | 5 | 3 | 53 | | 6 | 9 | 69 | | 9 | 8 | 98 |
Cách làm:
- Số = Chục × 10 + Đơn vị
- Ví dụ: 4 chục 1 đơn vị = 40 + 1 = 41
Bài 4
Đề bài: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm. Ghép hai tấm thẻ bên được các số: ...
(Hai tấm thẻ có số 6 và 8)
Cách giải
Ta ghép 2 tấm thẻ số 6 và 8 để tạo thành các số có 2 chữ số:
Đáp án: Ghép hai tấm thẻ bên được các số: 68, 86, 66, 88
Giải thích:
- Đặt 6 ở hàng chục, 8 ở hàng đơn vị → 68
- Đặt 8 ở hàng chục, 6 ở hàng đơn vị → 86
- Đặt 6 ở cả hai vị trí → 66
- Đặt 8 ở cả hai vị trí → 88
🎯 Ghi nhớ: - Số có hai chữ số gồm hàng chục và hàng đơn vị. - Đọc số: đọc hàng chục trước, hàng đơn vị sau. - Ví dụ: 34 đọc là "ba mươi tư" (3 chục, 4 đơn vị).
