Giải Toán 1 - Tập Hai trang 14

Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn ToĂ¡n · Trang 14–15

(Lưu ý: Hình ảnh thực tế gồm trang 14 và trang 15 của sách)


LUYỆN TẬP


Bài 1: Số ?

Đề bài: Điền các số còn thiếu (dấu ?) vào bảng số từ 0 đến 99.

Cách giải

Bảng số được sắp xếp theo quy tắc:

  • Mỗi hàng bắt đầu bằng số chục (10, 20, 30, …)
  • Mỗi cột có cùng chữ số hàng đơn vị (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9)

Ta nhìn vào hàng có dấu ? và điền theo quy tắc:

Hàng 60: 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69

Hàng 70: 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79

Hàng 80: 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89

Đáp án: | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |---|---|---|---|---|---|---|---|---|---| | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | | 50 | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | | 60 | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | | 70 | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | | 80 | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | | 90 | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 |

Bài 2: Số ?

Đề bài: Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Cách giải

Ta nhớ quy tắc: Một số có hai chữ số gồm chữ số hàng chụcchữ số hàng đơn vị.

Phần bên trái (tìm số):

  • ? gồm 3 chục và 7 đơn vị → 3 chục = 30, thêm 7 = 37
  • ? gồm 5 chục và 0 đơn vị → 5 chục = 50, thêm 0 = 50
  • ? gồm 8 chục và 4 đơn vị → 8 chục = 80, thêm 4 = 84

Phần bên phải (tách số):

  • 46 gồm 4 chục và 6 đơn vị
  • 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị
  • 91 gồm 9 chục và 1 đơn vị
Đáp án: - 37 gồm 3 chục và 7 đơn vị.   46 gồm 4 chục và 6 đơn vị. - 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị.   72 gồm 7 chục và 2 đơn vị. - 84 gồm 8 chục và 4 đơn vị.   91 gồm 9 chục và 1 đơn vị.

Bài 3 (Trang 15): Trò chơi – Câu cá

Đề bài: Trò chơi "Cánh cụt câu cá". Người chơi gieo xúc xắc, di chuyển đến ô có số, rồi câu con cá có ghi đúng tên (đọc) của số đó.

Cách giải

Mỗi con cá ghi tên đọc của một số. Ta nối số với tên đọc đúng:

SốCách đọc
14Mười bốn
42Bốn mươi hai
58Năm mươi tám
76Bảy mươi sáu
93Chín mươi ba
Đáp án: - Con cá ghi "Bốn mươi hai" → câu về ô số 42 - Con cá ghi "Chín mươi ba" → câu về ô số 93 - Con cá ghi "Bảy mươi sáu" → câu về ô số 76 - Con cá ghi "Mười bốn" → câu về ô số 14 - Con cá ghi "Năm mươi tám" → câu về ô số 58

🎯 Ghi nhớ: - Bảng số từ 0 đến 99 được xếp theo hàng (chục) và cột (đơn vị). Mỗi số có hai phần: hàng chục và hàng đơn vị. - Muốn tìm số khi biết số chục và đơn vị: ghép lại. Ví dụ: 3 chục 7 đơn vị = 37. - Muốn tách số: nhìn chữ số bên trái là hàng chục, chữ số bên phải là hàng đơn vị.
Chế độ đọc sách →