Giải Ngữ Văn 10 - Tập 1 trang 165

Lời giải chi tiết SGK Lớp 10 · Môn Ngữ Văn · Trang 165–166

📋 Nội dung trang

Trang này không có bài tập. Đây là BẢNG TRA CỨU MỘT SỐ YẾU TỐ HÁN VIỆT - một tài liệu tham khảo giúp học sinh tra cứu nghĩa của các yếu tố Hán Việt thường gặp.


🔍 Tóm tắt nội dung

Bảng tra cứu liệt kê 35 yếu tố Hán Việt phổ biến, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, bao gồm:

STTYếu tốCác nghĩa chính
1an/yênyên tĩnh, lặng lẽ; sự yên ổn, tốt lành; làm cho yên
2anhđẹp, tinh hoa; tài năng xuất chúng
3bấtkhông, chẳng, đừng (phủ định từ)
4dânchỉ người, mọi người; thuộc về đại chúng; phi quan sự
5đạigiai đoạn lịch sử; chỉ thời gian nói chung; thay thế
6đạocon đường; chân lí, lẽ phải; tư tưởng, học thuyết
7điểnsách được coi là mẫu mực; việc đời trước, lời nói người xưa
8đơnlẻ, một mình; giản dị; giấy tờ
9giáchiểu ra, tỉnh ngộ; biết được, cảm nhận được
10giảicởi bỏ, tháo ra; tiêu trừ, làm cho hết; trình bày, phân tích
11giáptiếp liền, gần sát nhau
12giớimốc, ranh giới; cảnh, cõi
13hàongười có tài năng xuất chúng; phóng khoáng, không bị câu thúc
14hoạtsống, cuộc sống; sống động, sinh động
15kếnối theo, nối đời, tiếp theo
16kinhđường, mạch; trải qua; sửa sang, trông coi; sách vở được coi là khuôn mẫu
17lạ, khác thường; bất ngờ, đột ngột
18luậtquy tắc, khuôn phép, cách thức
19mụcmắt, nhìn; điều khoản, phần, hạng
20nhongười có kiến thức; đạo Nho; có nề nếp, sáng sủa
21phân/phận/phấnchia cắt, phân tách; chỉ danh vị, phạm vi; kết quả của việc phân chia
22phikhông, chẳng phải là (phủ định); sai trái, không đúng quy tắc
23phonggió; cảnh tượng tự nhiên; tập tục, thói quen; thần thái, dáng vẻ
24sángmới, khởi đầu, tạo ra đầu tiên
25sốcon số, phép toán; vận mệnh, số mệnh
26tuấntài giỏi, tài trí vượt bậc; đẹp đẽ, to lớn
27tuyêntruyền bá, nói rõ, nói rộng rãi
28tưởngnghĩ, suy nghĩ, suy tư; nhớ mong, hoài niệm
29thanhxanh, màu xanh; trẻ, tuổi trẻ
30thờithời gian, năm tháng; lúc, khi; cơ hội, vận hội
31thuyếtnói, giảng, trình bày; ngôn luận, chủ trương; thể văn
32to lớn, lớn lao, rộng lớn
33viễnxa, xa xôi, dài lâu; vượt khỏi mức thường
34chỉ chung không gian, thế giới
35ýý nghĩ, điều suy nghĩ trong lòng; ý, nội dung, tư tưởng

💡 Cách sử dụng bảng tra cứu

Mục đích: Giúp học sinh:

  • Hiểu nghĩa gốc của các yếu tố Hán Việt
  • Suy luận nghĩa của từ Hán Việt mới gặp
  • Phân biệt các từ đồng âm khác nghĩa
  • Mở rộng vốn từ vựng Hán Việt

Ví dụ áp dụng:

  • Biết "an" = yên ổn → hiểu "an toàn" = yên ổn + toàn vẹn
  • Biết "bất" = không → hiểu "bất công" = không công bằng
  • Biết "đại" = lớn, thay thế → phân biệt "đại diện" (thay thế) với "đại dương" (lớn)

🎯 Ghi nhớ: Bảng tra cứu yếu tố Hán Việt là công cụ hữu ích để mở rộng vốn từ và hiểu sâu nghĩa của từ ngữ. Khi gặp từ Hán Việt lạ, hãy tách các yếu tố và tra nghĩa từng yếu tố để suy ra nghĩa của cả từ.
⚠️ Lưu ý thi: Trong các đề thi, dạng bài giải thích nghĩa từ Hán Việt hoặc tìm từ có cùng yếu tố Hán Việt rất phổ biến. Nắm vững bảng tra cứu này sẽ giúp em làm tốt các dạng bài đó.
Chế độ đọc sách →